khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

29/06/2026 24 Lưu

Một hộp quà hình tam giác đều có cạnh là 5 cm. Bên trong hộp quà có chứa một viên kẹo hình cầu vừa khít với hộp (viên kẹo tiếp xúc với các cạnh của tam giác). Tính thể tích viên kẹo (làm tròn đến số thập phân thứ nhất theo đơn vị \({\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\)).

loading...

_____

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. 12,6

Vì viên kẹo hình cầu tiếp xúc với các cạnh hộp hình tam giác đều nên ta có đường tròn nội tiếp tam giác đều.

Bán kính viên kẹo hình cầu là \(\frac{{5\sqrt 3 }}{6}\left( {\;{\rm{cm}}} \right)\).

Thể tích viên kẹo là: \(\frac{4}{3}\pi {\left( {\frac{{5\sqrt 3 }}{6}} \right)^3} \approx 12,6\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}} \right)\).

Vậy thể tích viên kẹo khoảng \(12,6\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\).

Đáp án: 12,6.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. tâm \(O\) là giao điểm của ba đường trung tuyến của tam giác \(ABC\).
B. đường tròn \(\left( O \right)\) tiếp xúc với ba cạnh của tam giác \(ABC\).
C. đường tròn \(\left( O \right)\) đi qua ba đỉnh của tam giác \(ABC\).
D. tâm \(O\) là giao điểm của ba đường phân giác trong của tam giác \(ABC\).

Lời giải

Chọn C
Tam giác \(ABC\) nội tiếp đường tròn \(\left( O \right)\) nếu đường tròn \(\left( O \right)\) đi qua ba đỉnh của tam giác \(ABC.\)

Câu 2

A. \(7\pi \sqrt 3 \,\,{\rm{cm}}\).           
B. \(\frac{{7\sqrt 3 }}{3}\,\,{\rm{cm}}\).                          
C. \(\frac{{7\pi \sqrt 3 }}{3}\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\).     
D. \(\frac{{7\pi \sqrt 3 }}{3}\,\,{\rm{cm}}\).

Lời giải

Chọn D

Bán kính của đường tròn nội tiếp tam giác đều \(ABC\) là: \(r = \frac{{a\sqrt 3 }}{6} = \frac{{7\sqrt 3 }}{6}\,\,\left( {{\rm{cm}}} \right)\).

Chu vi của đường tròn nội tiếp tam giác đều \(ABC\) là: \(2\pi r = 2\pi \,\, \cdot \,\,\frac{{7\sqrt 3 }}{6} = \frac{{7\pi \sqrt 3 }}{3}\,\left( {{\rm{cm}}} \right)\).

Câu 3

A. \(R = 8\sqrt 2 \,\,{\rm{cm}}\).         
B. \(R = 4\,\,{\rm{cm}}\).       
C. \(R = \frac{{8\sqrt 2 }}{2}\,\,{\rm{cm}}\).  
D. \(R = \frac{{8\sqrt 3 }}{2}\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \[15\,\,{\rm{cm}}\].                         
B. \[36\,\,{\rm{cm}}\].   
C. \[14,5\,\,{\rm{cm}}\].                           
D. \[7,5\,\,{\rm{cm}}\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[\frac{1}{{\sqrt 3 }}\].                    
B. \[\frac{{\sqrt 3 }}{2}\].      
C. \[\frac{1}{{\sqrt 2 }}\].                        
D. \[\frac{1}{2}\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\Delta \,ABC\) vuông tại \(A\).
B. Điểm \(B\) thuộc đường tròn đường kính \(AC\).
C. Đường tròn ngoại tiếp \(\Delta ABC\) có tâm là trung điểm cạnh \(BC\).
D. Điểm \(A\) thuộc đường tròn đường kính \(BC\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP