khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

29/06/2026 14 Lưu

(1,5 điểm) Giải các phương trình lượng giác sau:

a) \({\rm{cos}}\left( {x - \frac{\pi }{6}} \right) + \frac{{\sqrt 2 }}{2} = 0\).

b) \({\rm{sin}}x - {\rm{sin}}3x = 0\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Biến đổi phương trình về dạng cơ bản:

      \({\rm{cos}}\left( {x - \frac{\pi }{6}} \right) =  - \frac{{\sqrt 2 }}{2} \Leftrightarrow {\rm{cos}}\left( {x - \frac{\pi }{6}} \right) = {\rm{cos}}\left( {\frac{{3\pi }}{4}} \right)\)

      \( \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{r}}{x - \frac{\pi }{6}}&{ = \frac{{3\pi }}{4} + k2\pi }\\{x - \frac{\pi }{6}}&{ =  - \frac{{3\pi }}{4} + k2\pi }\end{array}} \right. \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{r}}x&{ = \frac{{3\pi }}{4} + \frac{\pi }{6} + k2\pi }\\x&{ =  - \frac{{3\pi }}{4} + \frac{\pi }{6} + k2\pi }\end{array}} \right. \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{r}}x&{ = \frac{{11\pi }}{{12}} + k2\pi }\\x&{ =  - \frac{{7\pi }}{{12}} + k2\pi }\end{array}} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

Vậy tập nghiệm phương trình là \(S = \left\{ {\frac{{11\pi }}{{12}} + k2\pi ; - \frac{{7\pi }}{{12}} + k2\pi \mid k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

b) Chuyển vế phương trình:

      \({\rm{sin}}3x = {\rm{sin}}x \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{r}}{3x}&{ = x + k2\pi }\\{3x}&{ = \pi  - x + k2\pi }\end{array}} \right. \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{r}}{2x}&{ = k2\pi }\\{4x}&{ = \pi  + k2\pi }\end{array}} \right. \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{r}}x&{ = k\pi }\\x&{ = \frac{\pi }{4} + \frac{{k\pi }}{2}}\end{array}} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

Vậy tập nghiệm phương trình là \(S = \left\{ {k\pi ;\frac{\pi }{4} + \frac{{k\pi }}{2}\mid k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \({u_n} = 3n + 2\).                             
B. \({u_n} = 2n - 2\).       
C. \({u_n} = 2n + 1\).                          
D. \({u_n} = 3n - 2\).

Lời giải

Công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng là:

\({u_n} = {u_1} + \left( {n - 1} \right)d = 3 + \left( {n - 1} \right) \cdot 2 = 2n + 1\).

Chọn C.

Câu 2

A. \(x = k2\pi \).      
B. \(x = k\pi \).       
C. \(x = \frac{\pi }{2} + k\pi \). 
D. \(x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \).

Lời giải

Đây là phương trình lượng giác cơ bản ở trường hợp đặc biệt:

\({\rm{sin}}x = 1 \Leftrightarrow x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)

Chọn D.

Câu 3

A. 33.                      
B. 35.                    
C. 34.                    
D. 32.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \({u_n} = {u_1}.{q^n}\).                    
B. \({u_n} = {u_1}.{q^{n - 1}}\).         
C. \({u_n} = {q^{n - 1}}\).                           
D. \({u_n} = {u_1}.{q^{n + 1}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k2\pi \;|\;k \in \mathbb{Z}} \right\}\). 
B. \(D = \mathbb{R}\backslash \{ k2\pi \;|\;k \in \mathbb{Z}\} \).                      
C. \(D = \mathbb{R}\backslash \{ k\pi \;|\;k \in \mathbb{Z}\} \).                 
D. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi \;|\;k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\frac{4}{3}.\)   
B. \(1\).                 
C. \(\frac{3}{2}.\) 
D. \(\frac{2}{3}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP