khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

29/06/2026 6 Lưu

Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A. \(y = {\sin ^2}x + \sin x\).                     

B. \(y = \sin x\).        
C. \(y = {\sin ^2}x + \cos x\).                             
D. \(y = \tan 3x.\cos x\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Xét hàm số \(y = {\rm{si}}{{\rm{n}}^2}x + {\rm{cos}}x\) có tập xác định là \(\mathbb{R}\). Ta có:

\(f\left( { - x} \right) = {\rm{si}}{{\rm{n}}^2}\left( { - x} \right) + {\rm{cos}}\left( { - x} \right) = {\left( { - {\rm{sin}}x} \right)^2} + {\rm{cos}}x = {\rm{si}}{{\rm{n}}^2}x + {\rm{cos}}x = f\left( x \right)\).

Vậy đây là hàm số chẵn.

Đáp án đúng: C

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(x = \pm \frac{\pi }{6} + 2k\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).             
B. \(x = \pm \frac{{2\pi }}{3} + 2k\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
C. \(x = \pm \frac{\pi }{6} + k\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).               
D. \(x = \pm \frac{\pi }{3} + 2k\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

Lời giải

\({\rm{cos}}x = - \frac{1}{2} \Leftrightarrow {\rm{cos}}x = {\rm{cos}}\frac{{2\pi }}{3} \Leftrightarrow x = \pm \frac{{2\pi }}{3} + k2\pi \;\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

Đáp án đúng: B

Câu 2

A. \(\sin a < 0\,;\,\,\cos a\, > \,0\).               
B. \(\sin a > 0\,;\,\,\cos a\, > \,0\).    
C. \(\sin a > 0\,;\,\,\cos a\, < \,0\).                                
D. \(\sin a < 0\,;\,\,\cos a\, < \,0\).

Lời giải

Với \(\frac{\pi }{2} < a < \pi \), điểm biểu diễn của góc \(a\) nằm ở góc phần tư thứ II trên đường tròn lượng giác. Tại đây, trục tung (sin) có giá trị dương và trục hoành (cos) có giá trị âm. Do đó \({\rm{sin}}a > 0\)\({\rm{cos}}a < 0\).

Đáp án đúng: C

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\left( {2; + \infty } \right)\).                
B. \(\left( {0;2} \right)\).        
C. \(\left( { - \infty ;0} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)\).                       
D. \[\left( {0; + \infty } \right)\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a) \(\cos \alpha = - \frac{{2\sqrt 2 }}{3}\).
Đúng
Sai
b) \(\cos 2\alpha = \frac{7}{9}\).
Đúng
Sai
c) \(\sin 2\alpha = - \frac{{4\sqrt 2 }}{9}\).
Đúng
Sai
d) \(\cot 2\alpha = \frac{{7\sqrt 2 }}{8}\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP