khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

29/06/2026 7 Lưu

Phương trình \(\cos x = - \frac{{\sqrt 3 }}{2}\) có tập nghiệm là :

A. \[\left\{ {x = \pm \frac{{5\pi }}{6} + k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}.\]     
B. \[\left\{ {x = \pm 150^\circ + 2k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}.\]
C. \[\left\{ {x = \pm \frac{{5\pi }}{6} + k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}.\]   
D. \[\left\{ {x = \pm \frac{\pi }{3} + k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}.\]

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

\( - \frac{{\sqrt 3 }}{2} = {\rm{cos}}\left( {\frac{{5\pi }}{6}} \right)\), phương trình lượng giác cơ bản có nghiệm là: \(x = \pm \frac{{5\pi }}{6} + k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

Chọn C.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\sin \alpha + \cos \alpha .\)                 

B. \(2\cos \alpha .\)   
C. \(2\sin \alpha .\)                                    
D. \(0.\)

Lời giải

Sử dụng công thức liên hệ giữa các góc lượng giác đặc biệt:

\({\rm{cos}}\left( {\pi + \alpha } \right) = - {\rm{cos}}\alpha \); \({\rm{sin}}\left( {\frac{\pi }{2} - \alpha } \right) = {\rm{cos}}\alpha \).

Thay vào biểu thức ta được: \(E = - {\rm{cos}}\alpha + {\rm{cos}}\alpha = 0\).

Chọn D.

Câu 2

A. Hình 4.                 

B. Hình 3.                 
C. Hình 1.                 
D. Hình 2.

Lời giải

Hàm số \(y = {\rm{sin}}x\) là hàm số lẻ, đồ thị nhận gốc tọa độ \(O\left( {0;0} \right)\) làm tâm đối xứng và đi qua điểm \(O\).

Xét tại giá trị \(x = \frac{\pi }{2}\), ta có \(y = {\rm{sin}}\left( {\frac{\pi }{2}} \right) = 1\).

Đối chiếu các hình vẽ, hình thỏa mãn chính là Hình 2.

Chọn D.

Câu 3

A. \(45^\circ {\rm{.}}\)                              

B. \( - 315^\circ .\)    
C. \(315^\circ {\rm{.}}\)                                  
D. \( - 45^\circ {\rm{.}}\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\frac{{7\pi }}{{12}}.\)                       
B. \(\frac{{5\pi }}{{12}}.\)  
C. \(\frac{{5\pi }}{8}.\)                     
D. \(\frac{\pi }{{12}}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\sin \alpha < 0\)\(\cos \alpha > 0.\)       
B. \(\sin \alpha > 0\)\(\cos \alpha > 0.\)
C. \(\sin \alpha > 0\)\(\cos \alpha < 0.\)       
D. \(\sin \alpha < 0\)\(\cos \alpha < 0.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) Điểm biểu diễn góc \(\alpha \) thuộc góc phần tư thứ nhất.
Đúng
Sai
b) Nếu \[\sin \alpha = \frac{4}{5}\] thì \(\tan \alpha = \frac{4}{3}.\)
Đúng
Sai
c) Nếu \[\sin \alpha = \frac{4}{5}\] thì \(\sin \left( {\alpha + \frac{\pi }{4}} \right) + \sin \left( {\alpha - \frac{\pi }{4}} \right) = \frac{{4\sqrt 2 }}{5}.\)
Đúng
Sai
d) Giá trị lớn nhất của biểu thức \[A\]\(\sqrt 2 + 1.\)
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a) Số hạng \({u_2} = \frac{5}{4};{u_3} = \frac{7}{5}.\)
Đúng
Sai
b) Số \(\frac{{167}}{{84}}\) là số hạng thứ 252 của dãy số \(\left( {{u_n}} \right).\)
Đúng
Sai
c) \({u_{n + 1}} > {u_n},\forall n \in {\mathbb{N}^*}.\)
Đúng
Sai
d) Dãy \(\left( {{u_n}} \right)\) là dãy số bị chặn.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP