khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

29/06/2026 8 Lưu

Cho tứ diện \(ABCD\), gọi \(I\)\(J\) lần lượt là trọng tâm của tam giác \(ABD\)\(ABC\). Đường thẳng \(IJ\) song song với đường nào?

A. \(CD.\)                  

B. \(BC.\)                  
C. \(AD.\)                  
D. \(AB.\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Tia đầu của góc lượng giác là (ảnh 1)

Gọi \(M\) là trung điểm của cạnh \(AB\).

Do \(I\) là trọng tâm và \(\frac{{MI}}{{MD}} = \frac{1}{3}\).

Do \(J\) là trọng tâm và \(\frac{{MJ}}{{MC}} = \frac{1}{3}\).

Trong tam giác \(MCD\), xét tỷ số \(\frac{{MI}}{{MD}} = \frac{{MJ}}{{MC}} = \frac{1}{3}\). Áp dụng định lý Thales đảo trong tam giác, ta suy ra \(IJ{\rm{//}}CD\).

Chọn A.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\sin \alpha + \cos \alpha .\)                 

B. \(2\cos \alpha .\)   
C. \(2\sin \alpha .\)                                    
D. \(0.\)

Lời giải

Sử dụng công thức liên hệ giữa các góc lượng giác đặc biệt:

\({\rm{cos}}\left( {\pi + \alpha } \right) = - {\rm{cos}}\alpha \); \({\rm{sin}}\left( {\frac{\pi }{2} - \alpha } \right) = {\rm{cos}}\alpha \).

Thay vào biểu thức ta được: \(E = - {\rm{cos}}\alpha + {\rm{cos}}\alpha = 0\).

Chọn D.

Câu 2

A. Hình 4.                 

B. Hình 3.                 
C. Hình 1.                 
D. Hình 2.

Lời giải

Hàm số \(y = {\rm{sin}}x\) là hàm số lẻ, đồ thị nhận gốc tọa độ \(O\left( {0;0} \right)\) làm tâm đối xứng và đi qua điểm \(O\).

Xét tại giá trị \(x = \frac{\pi }{2}\), ta có \(y = {\rm{sin}}\left( {\frac{\pi }{2}} \right) = 1\).

Đối chiếu các hình vẽ, hình thỏa mãn chính là Hình 2.

Chọn D.

Câu 3

A. \(45^\circ {\rm{.}}\)                              

B. \( - 315^\circ .\)    
C. \(315^\circ {\rm{.}}\)                                  
D. \( - 45^\circ {\rm{.}}\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\frac{{7\pi }}{{12}}.\)                       
B. \(\frac{{5\pi }}{{12}}.\)  
C. \(\frac{{5\pi }}{8}.\)                     
D. \(\frac{\pi }{{12}}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\sin \alpha < 0\)\(\cos \alpha > 0.\)       
B. \(\sin \alpha > 0\)\(\cos \alpha > 0.\)
C. \(\sin \alpha > 0\)\(\cos \alpha < 0.\)       
D. \(\sin \alpha < 0\)\(\cos \alpha < 0.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) Điểm biểu diễn góc \(\alpha \) thuộc góc phần tư thứ nhất.
Đúng
Sai
b) Nếu \[\sin \alpha = \frac{4}{5}\] thì \(\tan \alpha = \frac{4}{3}.\)
Đúng
Sai
c) Nếu \[\sin \alpha = \frac{4}{5}\] thì \(\sin \left( {\alpha + \frac{\pi }{4}} \right) + \sin \left( {\alpha - \frac{\pi }{4}} \right) = \frac{{4\sqrt 2 }}{5}.\)
Đúng
Sai
d) Giá trị lớn nhất của biểu thức \[A\]\(\sqrt 2 + 1.\)
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a) Số hạng \({u_2} = \frac{5}{4};{u_3} = \frac{7}{5}.\)
Đúng
Sai
b) Số \(\frac{{167}}{{84}}\) là số hạng thứ 252 của dãy số \(\left( {{u_n}} \right).\)
Đúng
Sai
c) \({u_{n + 1}} > {u_n},\forall n \in {\mathbb{N}^*}.\)
Đúng
Sai
d) Dãy \(\left( {{u_n}} \right)\) là dãy số bị chặn.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP