khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

29/06/2026 38 Lưu

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
B. Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau.
C. Hai đường thẳng không song song thì cắt nhau.
D. Hai đường thẳng cùng nằm trên một mặt phẳng thì cắt nhau.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Theo định nghĩa trong không gian, hai đường thẳng chéo nhau là hai đường thẳng không cùng nằm trong bất kỳ một mặt phẳng nào, vì vậy chúng chắc chắn không có điểm chung.

Chọn A.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

1. 47,1

Vòng quay cabin di chuyển theo chiều kim đồng hồ. Dựa theo sơ đồ phân chia, từ vị trí xuất phát \(C\) của Công đi theo chiều quay đến vị trí \(B\) của Bảo tương ứng quét qua đúng 9 khoảng góc \(\alpha = 30^\circ \).

Tổng góc quay ở tâm đường tròn: \(9 \cdot 30^\circ = 270^\circ \).

Chuyển đổi số đo góc sang đơn vị rađian: \(\theta = 270 \cdot \frac{\pi }{{180}} = \frac{{3\pi }}{2}{\rm{\;rad}}\).

Đoạn đường di chuyển thực tế chính là độ dài cung tròn: \(s = R \cdot \theta = 10 \cdot \frac{{3\pi }}{2} = 15\pi \approx 47,1239{\rm{\;}}\left( {\rm{m}} \right)\).

Làm tròn kết quả đến hàng phần mười theo yêu cầu đề bài ta được kết quả \(47,1\) m.

Đáp số: 47,1.

Câu 2

A. \[\left( { - \pi ;0} \right).\]                      
B. \[\left( {\pi ;\frac{{3\pi }}{2}} \right).\]                                  
C. \[\left( {\frac{{ - \pi }}{2};\frac{\pi }{2}} \right).\]   
D. \[\left( {\frac{{3\pi }}{2};2\pi } \right).\]

Lời giải

Hàm số \(y = {\rm{sin}}x\) nghịch biến trên các khoảng có dạng \(\left( {\frac{\pi }{2} + k2\pi ;\frac{{3\pi }}{2} + k2\pi } \right)\) với \(k \in \mathbb{Z}\).

Với \(k = 0\), hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( {\frac{\pi }{2};\frac{{3\pi }}{2}} \right)\). Vì \(\left( {\pi ;\frac{{3\pi }}{2}} \right) \subset \left( {\frac{\pi }{2};\frac{{3\pi }}{2}} \right)\) nên hàm số cũng nghịch biến trên khoảng \(\left( {\pi ;\frac{{3\pi }}{2}} \right)\).

Chọn B.

Câu 3

A. \(45^\circ {\rm{.}}\)                              

B. \( - 315^\circ .\)    
C. \(315^\circ {\rm{.}}\)                                  
D. \( - 45^\circ {\rm{.}}\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

a) Điểm biểu diễn góc \(\alpha \) thuộc góc phần tư thứ nhất.
Đúng
Sai
b) Nếu \[\sin \alpha = \frac{4}{5}\] thì \(\tan \alpha = \frac{4}{3}.\)
Đúng
Sai
c) Nếu \[\sin \alpha = \frac{4}{5}\] thì \(\sin \left( {\alpha + \frac{\pi }{4}} \right) + \sin \left( {\alpha - \frac{\pi }{4}} \right) = \frac{{4\sqrt 2 }}{5}.\)
Đúng
Sai
d) Giá trị lớn nhất của biểu thức \[A\]\(\sqrt 2 + 1.\)
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\sin \alpha < 0\)\(\cos \alpha > 0.\)       
B. \(\sin \alpha > 0\)\(\cos \alpha > 0.\)
C. \(\sin \alpha > 0\)\(\cos \alpha < 0.\)       
D. \(\sin \alpha < 0\)\(\cos \alpha < 0.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP