khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

30/06/2026 6 Lưu

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?

A. \(y = {\sin ^3}x.\) 
B. \(y = \cos x.\) 
C. \(y = {\tan ^2}x.\) 
D. \(y = {\sin ^2}x.\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn A

Ta có

\(y = {\sin ^3}x = f\left( x \right)\)

\(D = \mathbb{R}\)

\(\forall x \in D \Rightarrow  - x \in D\)

\(f\left( x \right) = {\sin ^3}\left( { - x} \right) =  - {\sin ^3}x =  - f\left( x \right)\)

Vậy \(y = {\sin ^3}x\) là hàm số lẻ.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Chọn D

Gọi  \[N,\;P,\;Q\] lần lượt là trung điểm của \[SD,\;CD,\;AB\]

\( \Rightarrow \left( \alpha  \right) \equiv \left( {MNPQ} \right)\)

Ta có: \(MQ//SB\) và \(MQ = \left( \alpha  \right) \cap \left( {SAB} \right)\)

Nên  (I) đúng

    Ta có \[P \in \left( {MNP} \right) \ca (ảnh 1)

Ta có: \(NP//SC\) và \(NP = \left( \alpha  \right) \cap \left( {SCD} \right)\)

Nên  (II) đúng

Ta có: \(MN//AD\) và \(MN = \left( \alpha  \right) \cap \left( {SAD} \right)\)

Nên  (III) đúng

Ta có: \(PQ//BC//AD\) và \(PQ = \left( \alpha  \right) \cap \left( {ABC} \right)\)

Nên  (IV) đúng

Vậy có 4 mệnh đề đúng.

Lời giải

Chọn A

 Từ (1),(2),(3) \[ \Rightarrow k = \frac{{IC}}{{ID (ảnh 1)

Gọi E và F lần lượt là trung điểm AB và CD.

Ta có \(I = BM \cap CN\) \( \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}I \in BM \subset \left( {SAB} \right)\\I \in CN \subset \left( {SCD} \right)\end{array} \right. \Rightarrow I \in \left( {SAB} \right) \cap \left( {SCD} \right).\)

Mà \(S \in \left( {SAB} \right) \cap \left( {SCD} \right)\). Do đó \(\left( {SAB} \right) \cap \left( {SCD} \right) = SI.\)

Ta có: \(\left. \begin{array}{l}AB//CD\\AB \subset \left( {SAB} \right)\\CD \subset \left( {SCD} \right)\\\left( {SAB} \right) \cap \left( {SCD} \right) = SI\end{array} \right\} \Rightarrow SI//AB//CD\).Vì \(SI//CD\) nên \(SI//CF\).

Theo định lý Ta – let ta có: \(\frac{{SI}}{{CF}} = \frac{{SN}}{{NF}} = 2 \Rightarrow SI = 2CF = CD = a\).

Gọi \(J\)là giao điểm của \(SD\)và \(IC\). Suy ra hình tạo bởi các giao tuyến của mặt phẳng \((AIC)\)và các mặt của hình chóp là tam giác \[ACJ\].

 + Tứ giác \(SIDC\) là hình bình hành \( \Rightarrow J\)là trung điểm của \(SD,CI\)

Mặt khác, \(AC = SD = a\sqrt 2  \Rightarrow AJ = \frac{{a\sqrt 2 }}{2}\),

 + Tứ giác \(SIAB\)là hình bình hành \[ \Rightarrow AI = AB = a\]

Xét tam giác \(IAC\)có \(C{I^2} = 2(A{C^2} + A{I^2}) - 4A{J^2} = 4{a^2} \Rightarrow CI = 2a \Rightarrow CJ = a\).

Ta có: \[\cos \widehat {CAJ} = \frac{{A{J^2} + A{C^2} - C{J^2}}}{{2.AC.AJ}} = \frac{{\frac{{{a^2}}}{2} + 2{a^2} - {a^2}}}{{2{a^2}}} = \frac{3}{4}\]

\( \Rightarrow \sin \widehat {CAJ} = \frac{{\sqrt 7 }}{4}\)

Diện thích thiết diện là \({S_{\Delta AJC}} = \frac{1}{2}AC.AJ.\sin \widehat {CAJ} = \frac{1}{2}a\sqrt 2 .\frac{{a\sqrt 2 }}{2}.\frac{{\sqrt 7 }}{4} = \frac{{{a^2}\sqrt 7 }}{8}\)(đvdt).

Câu 3

A. \(y = \sin x.\) 
B. \(y = \cos x.\)      
C. \(y = \tan x.\)      
D. \(y = \cot x.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(T = - 2\pi .\)                               
B. \(T = \pi .\)          
C. \(T = 2\pi .\)      
D. \(T = 4\pi .\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. đường thẳng qua \(A\) song song với \(AB\).  
B. đường thẳng qua \(N\) song song với \(CD\).
C. đường thẳng qua \(M\) song song với \(AB\). 
D. đường thẳng qua \(P\) song song với \(CD\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP