khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

30/06/2026 39 Lưu

Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Một dụng cụ gồm một phần có dạng hình trụ và một phần có dạng hình nón với các kích thước như hình dưới đây:
Một dụng cụ gồm một phần có dạng hình trụ và một phần có dạng hình nón với các kích  thước như hình dưới đây: (ảnh 1)
Khi đó:

a) Diện tích xung quanh của phần hình trụ là \[80\pi \,\,\left( {{\rm{d}}{{\rm{m}}^2}} \right)\].
Đúng
Sai
b) Diện tích mặt ngoài của dụng cụ này lớn hơn \[105\pi \,\,\left( {{\rm{d}}{{\rm{m}}^2}} \right)\].
Đúng
Sai
c) Thể tích phần hình nón của dụng cụ này bằng \[\frac{{80}}{3}\,\,\left( {{\rm{d}}{{\rm{m}}^3}} \right)\].
Đúng
Sai
d) Thể tích của dụng cụ này nhỏ hơn \[185\pi \,\,\left( {{\rm{d}}{{\rm{m}}^3}} \right)\].
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Đúng. Đổi \[50\,\,{\rm{cm}} = 5\,\,{\rm{dm; }}100\,\,{\rm{cm}} = 10\,\,{\rm{dm;  }}40\,\,{\rm{cm}} = 4\,\,{\rm{dm}}\].

Diện tích xung quanh của phần hình trụ là: \[{S_1} = 2\pi Rh = 2\pi  \cdot 4 \cdot 10 = 80\pi \,\,\left( {{\rm{d}}{{\rm{m}}^2}} \right)\].

b) Đúng. Diện tích xung quanh hình nón là: \[{S_2} = \pi Rl = \pi  \cdot 4 \cdot \sqrt {{4^2} + {5^2}}  = 4\sqrt {41} \pi \,\,\left( {{\rm{d}}{{\rm{m}}^2}} \right)\].

Diện tích xung quanh mặt ngoài của dụng cụ này là:

\[S = {S_1} + {S_2} = 80\pi  + 4\sqrt {41} \pi  = \left( {80 + 4\sqrt {41} } \right)\pi \,\, \approx 105,6\pi \,\,\left( {{\rm{d}}{{\rm{m}}^2}} \right)\].

c) Sai. Thể tích phần hình nón của dụng cụ này là: \[{V_1} = \frac{1}{3}\pi {R^2}h = \frac{1}{3}\pi  \cdot {4^2} \cdot 5 = \frac{{80\pi }}{3}\,\,\left( {{\rm{d}}{{\rm{m}}^3}} \right)\]

d) Sai. Thể tích phần hình trụ của dụng cụ là:  \[{V_2} = \pi {R^2}h = \pi  \cdot {4^2} \cdot 10 = 160\pi \,\,\left( {{\rm{d}}{{\rm{m}}^3}} \right)\].

Thể tích của dụng cụ này là: \[V = {V_1} + {V_2} = \frac{{80}}{3}\pi  + 160\pi  = \frac{{560}}{3}\pi \,\,\left( {{\rm{d}}{{\rm{m}}^3}} \right)\]

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

1. 377

Đáp án: 377.

Đổi \[100\,\,{\rm{mm}} = 10\,\,{\rm{cm; 120 mm}} = 12\,\,{\rm{cm}}\].

Bán kính đáy của hộp đào là: \[10:2 = 5\,\,\left( {{\rm{cm}}} \right){\rm{.}}\]

Diện tích giấy tối thiểu để quấn quanh một hộp đào ngâm là: \[2\pi  \cdot 5 \cdot 12 = 120\pi  \approx 377\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\].

Câu 2

a) Thể tích phần hình trụ là \[150\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}} \right)\].
Đúng
Sai
b) Thể tích của nửa hình cầu là \[\frac{{500\pi }}{3}\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}} \right)\]. 
Đúng
Sai
c) Thể tích của hộp đựng mĩ phẩm này lớn hơn \[230\pi \,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}} \right)\]. 
Đúng
Sai
d) Diện tích mặt ngoài của hộp đựng mĩ phẩm này là \[135\pi \,\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right)\].
Đúng
Sai

Lời giải

a) Sai. Thể tích phần hình trụ là \[{V_1} = \pi {R^2}h = \pi  \cdot {5^2} \cdot 6 = 150\pi \,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}} \right)\].

b) Sai. Thể tích nửa hình cầu: \[{V_2} = \frac{1}{2} \cdot \frac{4}{3}\pi {R^3} = \frac{2}{3}\pi  \cdot {5^3} = \frac{{250}}{3}\pi \,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}} \right)\].

c) Đúng. Thể tích hộp đựng mĩ phẩm này là: \[V = {V_1} + {V_2} = 150\pi  + \frac{{250}}{3}\pi  = \frac{{700}}{3}\pi \,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}} \right)\].

d) Đúng. Diện tích xung quanh của hình trụ là \[{S_1} = 2\pi Rh = 2\pi  \cdot 5 \cdot 6 = 60\pi \,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\].

Diện tích đáy của hình trụ là: \[{S_3} = \pi {R^2} = \pi  \cdot {5^2} = 25\pi \,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\]

Diện tích nửa mặt cầu là \[{S_3} = \frac{1}{2} \cdot 4\pi {R^2} = 2\pi  \cdot {5^2} = 50\pi \,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\].

Diện tích mặt ngoài của hộp đựng mỹ phẩm là: \[S = {S_1} + {S_2} + {S_3} = 60\pi  + 25\pi  + 50\pi  = 135\pi \,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\]

Câu 3

A. \[110\pi \,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\].    
B. \[129\pi \,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\].      
C. \[96\pi \,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\].      
D. \[69\pi \,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \[40\pi \,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}.\]                              
B. \[40\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}.\]           
C. \[20\pi \,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}.\]                                 
D. \[20\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[225\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}.\]    
B. \[225\pi \,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}.\]                                 
C. \[900\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}.\] 
D. \[900\pi \,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP