khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

30/06/2026 33 Lưu

Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho biểu thức \(A = {\left( {x - 2} \right)^3} + 6{\left( {x - 2} \right)^2} + 12\left( {x - 2} \right) + 8.\)

a) Biểu thức \(A\) có thể được viết lại dưới dạng lập phương của một tổng.
Đúng
Sai
b) \(A = {x^3} - 8.\)
Đúng
Sai
c) Giá trị của biểu thức \(A\) tại \(x = - 2\)\(8.\)
Đúng
Sai
d) \(x = - 2\) là một nghiệm của đa thức \(B\left( x \right) = {\left( {x - 2} \right)^3} + 6{\left( {x - 2} \right)^2} + 12\left( {x - 2} \right) + 16\).
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Đúng. Biểu thức \(A\) có dạng hằng đẳng thức \({\left( {a + b} \right)^3}\) với \(a = \left( {x - 2} \right)\) và \(b = 2.\)

\(A = {\left( {x - 2} \right)^3} + 6{\left( {x - 2} \right)^2} + 12\left( {x - 2} \right) + 8\)

   \( = {\left( {x - 2} \right)^3} + 3 \cdot {\left( {x - 2} \right)^2} \cdot 2 + 3 \cdot \left( {x - 2} \right) \cdot {2^2} + {2^3}\)

b) Sai. \(A = {\left( {x - 2 + 2} \right)^3} = {x^3}.\)

c) Sai. Thay \(x =  - 2\) vào \(A = {x^3}\), ta có \(A = {\left( { - 2} \right)^3} =  - 8.\)

d) Đúng. \(A =  - 8\) khi \(x =  - 2.\)

Do đó, ta có \(A + 8 =  - 8 + 8 = 0.\)

Mặt khác, biểu thức \(A + 8\) chính là \({\left( {x - 2} \right)^3} + 6{\left( {x - 2} \right)^2} + 12\left( {x - 2} \right) + 8 + 8,\) hay \(B\left( x \right) = {\left( {x - 2} \right)^3} + 6{\left( {x - 2} \right)^2} + 12\left( {x - 2} \right) + 16.\)

Vậy đa thức \(B\left( x \right)\) nhận \(x =  - 2\) làm nghiệm.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\frac{1}{4}{x^2} - 2xy + 4{y^2}.\)      
B. \(\frac{1}{4}{x^2} - xy + 4{y^2}.\)
C. \(\frac{1}{4}{x^2} - 2xy - 4{y^2}.\)        
D. \(\frac{1}{2}{x^2} - xy + 4{y^2}.\)

Lời giải

Chọn A.

\({\left( {\frac{1}{2}x - 2y} \right)^2} = {\left( {\frac{1}{2}x} \right)^2} - 2 \cdot \left( {\frac{1}{2}x} \right) \cdot \left( {2y} \right) + {\left( {2y} \right)^2} = \frac{1}{4}{x^2} - 2xy + 4{y^2}.\)

Câu 2

A. \(26.\)               
B. \(36.\)            
C. \(11.\)             
D. \(46.\)

Lời giải

Chọn A.
\({x^2} + {y^2} = {\left( {x + y} \right)^2} - 2xy = {6^2} - 2 \cdot 5 = 36 - 10 = 26.\)

Câu 3

A. \(54.\)              
B. \( - 54.\)          
C. \(36.\)             
D. \( - 36.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(3\left( {x + 3} \right)\left( {x - 1} \right).\)         
B. \(3\left( {x - 3} \right)\left( {x - 1} \right).\)             
C. \(3\left( {x + 1} \right)\left( {5x - 3} \right).\)       
D. \(3\left( {x + 3} \right)\left( {x + 1} \right).\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) Ba hạng tử đầu của đa thức \(M\) tạo thành một hằng đẳng thức bình phương của một hiệu là \({\left( {x - 2y} \right)^2}.\)
Đúng
Sai
b) \(M = \left( {x - 2y - 9} \right)\left( {x - 2y + 9} \right).\)
Đúng
Sai
c) Nếu chọn các giá trị thỏa mãn \(x - 2y = 3,\) thì \[M = 0.\] 
Đúng
Sai
d) \(x - 2y = 3\) là điều kiện duy nhất để đa thức \(M\) nhận giá trị \(0.\)
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

Phân tích đa thức \({x^2} - 2x - {y^2} + 1\) thành nhân tử                                            

A. \(\left( {x - y - 1} \right)\left( {x + y - 1} \right).\) 
B. \(\left( {x - y + 1} \right)\left( {x + y - 1} \right).\)
C. \(\left( {x - y - 1} \right)\left( {x + y + 1} \right).\)       
D. \(\left( {x - y + 1} \right)\left( {x + y + 1} \right).\)                         

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP