khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

03/07/2026 42 Lưu

Sắp xếp trật tự từ trong câu:

allows/ chatting/ their/ watch/ via/ webcam/ body language/ with/ you/ to/ friends.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án: Chatting with friends via webcam allows you to watch their body language.

Giải thích: allow sb to V-inf: cho phép ai làm gì

Dịch: Trò chuyện với bạn bè qua webcam cho phép bạn thấy ngôn ngữ cơ thể của họ.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án: Never before has so much money been spent to so little purpose.

Giải thích:

Đảo ngữ với never before ở thì hiện tại hoàn thành: Never before + have/has + S + Vp2

Dịch: Chưa bao giờ có quá nhiều tiền được sử dụng cho mục đích nhỏ như vậy.

Lời giải

Đáp án: The train doesn’t take as long as the bus.

Giải thích: Cấu trúc so sánh ngang bằng: S1 + V + as + adj/adv + as + S2 (+V)

Dịch: Tàu không mất nhiều thời gian như xe buýt.

Câu 3

A. A type of wild vegetation   
B. Western migration after Civil War
C. The raising of cattle
D. The climate of the Western United States

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. pop up                                                             

 

B. to pop up      
C. popping up            
D. popped up

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. originated from the North
B. became more and more popular
C. always combines taste and colour
D. can be found only in Northern Vietnam

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP