khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

03/07/2026 6 Lưu

Sắp xếp trật tự từ trong câu:

allows/ chatting/ their/ watch/ via/ webcam/ body language/ with/ you/ to/ friends.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án: Chatting with friends via webcam allows you to watch their body language.

Giải thích: allow sb to V-inf: cho phép ai làm gì

Dịch: Trò chuyện với bạn bè qua webcam cho phép bạn thấy ngôn ngữ cơ thể của họ.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. A type of wild vegetation   
B. Western migration after Civil War
C. The raising of cattle
D. The climate of the Western United States

Lời giải

Đáp án A

A. Một loại thảm thực vật hoang dã

B. Di cư phương Tây sau Nội chiến

C. Việc chăn nuôi gia súc

D. Khí hậu miền Tây nước Mỹ

=> Cả bài văn đều nói về các loại cỏ hoang => Chọn đáp án A

Câu 2

A. pop up                                                             

 

B. to pop up      
C. popping up            
D. popped up

Lời giải

Đáp án A

saw + sb/sth + V-inf: nhìn thấy ai/cái gì làm gì đó (nhìn thấy toàn bộ sự việc từ lúc bắt đầu đến khi kết thúc)

Câu 3

A. originated from the North
B. became more and more popular
C. always combines taste and colour
D. can be found only in Northern Vietnam

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.  Picture signs            
B.  Braille                    
C.  Signal flags          
D.  Body language

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP