khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

07/07/2026 11 Lưu

Cho hàm số \(y = - {x^3} - 3{x^2} + 4\). Gọi \(A,B\) là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số.

a) Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt.
Đúng
Sai
b) Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; - 2} \right).\)
Đúng
Sai
c) Phương trình đường thẳng \(AB\) là \(y = 2x + 4.\)
Đúng
Sai
d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên \(\left[ { - 1;2} \right]\) bằng \(4\).
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Phương trình hoành độ giao điểm với \(Ox\): \( - {x^3} - 3{x^2} + 4 = 0 \Leftrightarrow \left( {x - 1} \right){\left( {x + 2} \right)^2} = 0 \Leftrightarrow x = 1\) hoặc \(x = - 2\). Đồ thị chỉ cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt. Do đó ý a) sai.

Đạo hàm: \(y' = - 3{x^2} - 6x = - 3x\left( {x + 2} \right)\). Cho \(y' = 0 \Leftrightarrow x = 0\) hoặc \(x = - 2\).

Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; - 2} \right)\)\(\left( {0; + \infty } \right)\), đồng biến trên \(\left( { - 2;0} \right)\). Do đó ý b) đúng.

Tọa độ hai điểm cực trị:

Với \(x = 0 \Rightarrow y = 4 \Rightarrow A\left( {0;4} \right)\).

Với \(x = - 2 \Rightarrow y = 0 \Rightarrow B\left( { - 2;0} \right)\).

Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị \(A\)\(B\) là: \(y = 2x + 4\). Do đó ý c) đúng.

Giá trị nhỏ nhất trên đoạn \(\left[ { - 1;2} \right]\): Ta so sánh \(y\left( { - 1} \right) = 2\), \(y\left( 0 \right) = 4\), \(y\left( 2 \right) = - 16\). Vậy giá trị nhỏ nhất trên đoạn này là \( - 16\). Do đó ý d) sai.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. 2.                          

B. 3.                             
C. 4.                       
D. 1.

Lời giải

Tiệm cận ngang: Vì \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } y = 1\)\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } y = 3\) nên đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang là \(y = 1\)\(y = 3\).

Tiệm cận đứng: Vì \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ - }} y = - \infty \), đồ thị hàm số có một đường tiệm cận đứng là \(x = 0\).

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang là: \(2 + 1 = 3\).

Đáp án đúng: B.

Câu 2

A. \(\overrightarrow a + \overrightarrow b + \overrightarrow c = \overrightarrow d \).                           
B. \(\overrightarrow a = \overrightarrow b + \overrightarrow c \).                            
C. \(\overrightarrow a + \overrightarrow b + \overrightarrow c + \overrightarrow d = \overrightarrow 0 \). 
D. \(\overrightarrow b - \overrightarrow c + \overrightarrow d = \overrightarrow 0 \).

Lời giải

Theo quy tắc hiệu véctơ trong tam giác \(ABC\), ta có: \(\overrightarrow {BC} = \overrightarrow {AC} - \overrightarrow {AB} \).

Thay các vectơ đại diện theo đề bài vào hệ thức: \(\vec d = \vec c - \vec b \Leftrightarrow \vec b - \vec c + \vec d = \vec 0\).

Đáp án đúng: D.

Câu 3

A. \[ - 39\].                
B. \[ - 40\].                
C. \[ - 36\].                
D. \[ - 4\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} = \overrightarrow {SG} \). 
B. \(\overrightarrow {GA} + \overrightarrow {GB} + \overrightarrow {GC} = 0\).           
C. \(\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} = 3\overrightarrow {SG} \). 
D. \(\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} = 4\overrightarrow {SG} \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\left( {2;1} \right).\)                           
B. \(\left( {1;2} \right).\)\(\)  
C. \(\left( {1;0} \right).\)                   
D. \(\left( { - 1;2} \right).\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP