Cho hình hộp chữ nhật \[ABCD.A'B'C'D'\]có \[AB = 10,\,\,AD = 16,\,\,AA' = 8\]. Chọn hệ trục tọa độ \(Oxyz\) có gốc \[O\] trùng với \[A\], các vectơ \[\overrightarrow {AB} ,\,\,\overrightarrow {AD} ,\,\,\overrightarrow {AA'} \] lần lượt cùng hướng với \[\overrightarrow i ,\,\,\overrightarrow j ,\,\,\overrightarrow k \]. Tìm tọa độ vectơ \[\overrightarrow {A'C} \].

Cho hình hộp chữ nhật \[ABCD.A'B'C'D'\]có \[AB = 10,\,\,AD = 16,\,\,AA' = 8\]. Chọn hệ trục tọa độ \(Oxyz\) có gốc \[O\] trùng với \[A\], các vectơ \[\overrightarrow {AB} ,\,\,\overrightarrow {AD} ,\,\,\overrightarrow {AA'} \] lần lượt cùng hướng với \[\overrightarrow i ,\,\,\overrightarrow j ,\,\,\overrightarrow k \]. Tìm tọa độ vectơ \[\overrightarrow {A'C} \].

A. \[\overrightarrow {A'C} = \left( {0;0; - 8} \right).\]
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn hệ trục tọa độ có gốc \(A\left( {0;0;0} \right)\). Các tia \[\overrightarrow {AB} ,\,\,\overrightarrow {AD} ,\,\,\overrightarrow {AA'} \] lần lượt trùng với các chiều dương của trục \(Ox,Oy,Oz\).
Từ các kích thước đề bài cho, ta xác định được tọa độ của điểm \(A'\) và điểm \(C\):
Điểm \(A'\) nằm trên trục \(Oz\) và cách gốc \(A\) một khoảng bằng \(8 \Rightarrow A'\left( {0;0;8} \right)\).
Điểm \(C\) nằm trên mặt phẳng \(\left( {Oxy} \right)\) có hoành độ bằng \(AB = 10\) và tung độ bằng \(AD = 16 \Rightarrow C\left( {10;16;0} \right)\).
Tọa độ vectơ \(\overrightarrow {A'C} = \left( {10 - 0;16 - 0;0 - 8} \right) = \left( {10;16; - 8} \right)\).
Đáp án đúng: D.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Phương trình hoành độ giao điểm với \(Ox\): \( - {x^3} - 3{x^2} + 4 = 0 \Leftrightarrow \left( {x - 1} \right){\left( {x + 2} \right)^2} = 0 \Leftrightarrow x = 1\) hoặc \(x = - 2\). Đồ thị chỉ cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt. Do đó ý a) sai.
Đạo hàm: \(y' = - 3{x^2} - 6x = - 3x\left( {x + 2} \right)\). Cho \(y' = 0 \Leftrightarrow x = 0\) hoặc \(x = - 2\).
Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; - 2} \right)\) và \(\left( {0; + \infty } \right)\), đồng biến trên \(\left( { - 2;0} \right)\). Do đó ý b) đúng.
Tọa độ hai điểm cực trị:
Với \(x = 0 \Rightarrow y = 4 \Rightarrow A\left( {0;4} \right)\).
Với \(x = - 2 \Rightarrow y = 0 \Rightarrow B\left( { - 2;0} \right)\).
Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị \(A\) và \(B\) là: \(y = 2x + 4\). Do đó ý c) đúng.
Giá trị nhỏ nhất trên đoạn \(\left[ { - 1;2} \right]\): Ta so sánh \(y\left( { - 1} \right) = 2\), \(y\left( 0 \right) = 4\), \(y\left( 2 \right) = - 16\). Vậy giá trị nhỏ nhất trên đoạn này là \( - 16\). Do đó ý d) sai.
Lời giải
Tiệm cận ngang: Vì \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } y = 1\) và \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } y = 3\) nên đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang là \(y = 1\) và \(y = 3\).
Tiệm cận đứng: Vì \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ - }} y = - \infty \), đồ thị hàm số có một đường tiệm cận đứng là \(x = 0\).
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang là: \(2 + 1 = 3\).
Đáp án đúng: B.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
