khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

07/07/2026 8 Lưu

Trong không gian \(Oxyz\), cho hai điểm \(M\left( {2; - 3;5} \right)\)\(N\left( { - 2;7;11} \right)\). Tọa độ trung điểm \(H\) của đoạn \(MN\) là:

A. \(H\left( { - 4;10;6} \right).\)                
B. \(H\left( {0;2;8} \right).\) 
C. \(H\left( {0;4;16} \right).\)    
D. \(H\left( {4; - 10; - 6} \right).\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Tọa độ trung điểm \(H\) của đoạn thẳng \(MN\) được tính theo công thức:

   \({x_H} = \frac{{{x_M} + {x_N}}}{2} = \frac{{2 + \left( { - 2} \right)}}{2} = 0\)

               \({y_H} = \frac{{{y_M} + {y_N}}}{2} = \frac{{ - 3 + 7}}{2} = 2\)

                \({z_H} = \frac{{{z_M} + {z_N}}}{2} = \frac{{5 + 11}}{2} = 8\)

Vậy tọa độ trung điểm là \(H\left( {0;2;8} \right)\).

Chọn B.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

1. 20

Tổng chi phí bao gồm chi phí xuất bản và chi phí phát hành cho \(x\) cuốn tạp chí:

\(T\left( x \right) = C\left( x \right) + 2x = 0,002{x^2} - 3x + 55000 + 2x = 0,002{x^2} - x + 55000\).

Chi phí trung bình cho mỗi cuốn tạp chí là hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{T\left( x \right)}}{x}\):

\(f\left( x \right) = \frac{{0,002{x^2} - x + 55000}}{x} = 0,002x - 1 + \frac{{55000}}{x}\).

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si (Cauchy) cho hai số dương \(0,002x\)\(\frac{{55000}}{x}\) (với \(x > 0\)):

\(0,002x + \frac{{55000}}{x} \ge 2\sqrt {0,002x \cdot \frac{{55000}}{x}} = 2\sqrt {110} \).

Do đó, giá trị nhỏ nhất của chi phí trung bình là: \(f\left( x \right) \ge 2\sqrt {110} - 1 \approx 19,976\) nghìn đồng.

Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị: \(20\).

Đáp số: 20.

Câu 2

a) Khoảng cách từ động cơ quạt đến bức tường có trang trí các bức tranh là \(5{\rm{\;m}}\).
Đúng
Sai
b) Người ta muốn dùng một thiết bị cảm ứng, khi có người vào phòng thì quạt tự bật, khi không có người trong phòng trong 15 phút thì quạt tắt. Giả sử tọa độ của thiết bị đó là \(A\left( {0;2;1} \right)\). Khoảng cách từ thiết bị \(A\) đến động cơ quạt \(I\) nhỏ hơn \(5,5{\rm{\;m}}\).
Đúng
Sai
c) Tọa độ của động cơ quạt là \(I\left( {a;b;c} \right)\) với \(a = 3,5;\;b = 5;\;c = 2,5\).
Đúng
Sai
d) Khoảng cách từ động cơ quạt đến sàn nhà là \(2,5{\rm{\;m}}\).
Đúng
Sai

Lời giải

Xác định hệ tọa độ: Giả sử chiều dài \(10{\rm{\;m}}\) nằm dọc theo trục \(Oy\) (bức tường dài \(10{\rm{\;m}}\)), chiều rộng \(7{\rm{\;m}}\) dọc theo trục \(Ox\) (bức tường có kích thước \(7 \times 3,3\) chính là bức tường nằm trong mặt phẳng song song hoặc trùng với mặt phẳng \(\left( {Oxz} \right)\)).

Vị trí tâm trần nhà có tọa độ hình chiếu xuống sàn là trung điểm của chiều dài và chiều rộng: \(x = \frac{7}{2} = 3,5\)\(y = \frac{{10}}{2} = 5\).

Độ cao của trần nhà là \(3,3{\rm{\;m}}\). Thanh treo quạt dài \(0,8{\rm{\;m}}\) hướng thẳng đứng xuống dưới, nên độ cao (cao độ \(z\)) của động cơ quạt điểm \(I\) là: \(z = 3,3 - 0,8 = 2,5{\rm{\;m}}\).

Vậy tọa độ động cơ quạt là \(I\left( {3,5;5;2,5} \right)\).

Ý c) ĐÚNG. Tọa độ của \(I\)\(a = 3,5;b = 5;c = 2,5\).

Ý d) ĐÚNG. Khoảng cách từ điểm \(I\) đến sàn nhà (mặt phẳng \(Oxy\)) chính là cao độ \({z_I} = 2,5{\rm{\;m}}\).

Ý a) ĐÚNG. Bức tường trang trí tranh có kích thước \(7 \times 3,3\), tức là bức tường nằm ở mặt phẳng ứng với vị trí giới hạn chiều dài của phòng (mặt phẳng \(y = 0\) hoặc \(y = 10\)). Khoảng cách từ tâm quạt \(I\left( {3,5;5;2,5} \right)\) đến bức tường này chính là khoảng cách đến mặt phẳng song song với \(\left( {Oxz} \right)\), bằng \(5{\rm{\;m}}\).  

Ý b) ĐÚNG. Tính khoảng cách từ thiết bị \(A\left( {0;2;1} \right)\) đến động cơ quạt \(I\left( {3,5;5;2,5} \right)\):

\(AI = \sqrt {{{\left( {3,5 - 0} \right)}^2} + {{\left( {5 - 2} \right)}^2} + {{\left( {2,5 - 1} \right)}^2}} = \sqrt {{{3,5}^2} + {3^2} + {{1,5}^2}} = \sqrt {12,25 + 9 + 2,25} = \sqrt {23,5} \approx 4,85{\rm{\;m}}\).

\(4,85{\rm{\;m}} < 5,5{\rm{\;m}}\) nên phát biểu này đúng.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(5.\)                     

B. \(2\sqrt 5 .\)         
C. \(3\sqrt 2 .\)         
D. \(\sqrt {85} .\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\left( {1;3} \right)\).                           

B. \(\left( { - \infty ;2} \right)\).     
C. \(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\).                    
D. \(\left( {1; + \infty } \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP