khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

11/07/2026 64 Lưu

Synonyms: Choose A, B, C or D that has the CLOSEST meaning to the underlined word/phrase in each question.

Trả lời cho các câu 611, 612 dưới đây:

The teacher praised the student for his diligent efforts throughout the semester.

A. hardworking
B. intelligent 
C. punctual 
D. organized

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Giải chi tiết:

The teacher praised the student for his diligent efforts throughout the semester.

“diligent”: siêng năng, cần cù, chăm chỉ

A. hardworking (adj): chăm chỉ

B. intelligent (adj): thông minh

C. punctual (adj): đúng giờ

D. organized (adj): có tổ chức

? diligent (adj): siêng năng = hardworking

Tạm dịch:

Giáo viên khen ngợi học sinh vì những nỗ lực chăm chỉ của em trong suốt học kỳ.

Đáp án cần chọn là: A

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 2

A. receptive 
B. sensitive 
C. susceptible 
D. fragile

Lời giải

Giải chi tiết:

But illness can come even when we are young. In fact, childhood has been a very _____ (636) time.

Nhưng bệnh tật có thể đến ngay cả khi chúng ta còn trẻ. Thực tế, tuổi thơ là một thời gian rất _____ (636).

Receptive (adj) dễ tiếp thu

Sensitive (adj) nhạy cảm

Susceptible (adj) dễ bị tổn thương

Fragile (adj): dễ vỡ, mong manh

Thông tin:

In fact, childhood has been a very susceptible time

Tạm dịch:

Thực tế, tuổi thơ là một thời gian rất dễ bị tổn thương

Đáp án cần chọn là: C

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. discovering 
B. strengthening
C. limiting 
D. charging

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(y = x + 1\).
B. \(y = x - 1\). 
C. \(y = x - 3\). 
D. \(y = x + 3\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP