khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

11/07/2026 52 Lưu

Antonyms: Choose A, B, C or D that has the OPPOSITE meaning to the underlined word/phrase in each question.

Trả lời cho các câu 613, 614 dưới đây:

The scientists’ findings were comprehensive and covered all aspects of the study.


A. detailed 
B. incomplete 
C. extensive 
D. precise

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Giải chi tiết:

The scientists’ findings were comprehensive and covered all aspects of the study.

“comprehensive”: toàn diện

A. detailed (adj): chi tiết

B. incomplete (adj): không đầy đủ

C. extensive (adj): rộng rãi

D. precise (adj): chính xác

? comprehensive (adj): toàn diện >< incomplete

Tạm dịch:

Những phát hiện của nhà khoa học rất toàn diện và bao gồm tất cả các khía cạnh của nghiên cứu.

Đáp án cần chọn là: B

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 2

A. receptive 
B. sensitive 
C. susceptible 
D. fragile

Lời giải

Giải chi tiết:

But illness can come even when we are young. In fact, childhood has been a very _____ (636) time.

Nhưng bệnh tật có thể đến ngay cả khi chúng ta còn trẻ. Thực tế, tuổi thơ là một thời gian rất _____ (636).

Receptive (adj) dễ tiếp thu

Sensitive (adj) nhạy cảm

Susceptible (adj) dễ bị tổn thương

Fragile (adj): dễ vỡ, mong manh

Thông tin:

In fact, childhood has been a very susceptible time

Tạm dịch:

Thực tế, tuổi thơ là một thời gian rất dễ bị tổn thương

Đáp án cần chọn là: C

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. discovering 
B. strengthening
C. limiting 
D. charging

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(y = x + 1\).
B. \(y = x - 1\). 
C. \(y = x - 3\). 
D. \(y = x + 3\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP