The girl has filled a basin with clean water and added detergent, rubbed and scrubbed the fabric gently to remove dirt, and hung the laundry to air-dry. Which photo shows the missing step?
The girl has filled a basin with clean water and added detergent, rubbed and scrubbed the fabric gently to remove dirt, and hung the laundry to air-dry. Which photo shows the missing step?




Quảng cáo
Trả lời:
Đề bài liệt kê các bước giặt đồ mà cô bé đã làm:
1. Đổ đầy nước sạch vào chậu và thêm bột giặt (“filled a basin... and added detergent”): Tương ứng hình D.
2. Vò và chà xát nhẹ (“rubbed and scrubbed the fabric gently”): Tương ứng hình A.
3. Phơi quần áo (“hung the laundry to air-dry”): Tương ứng hình B.
Phân tích: Bước còn thiếu trong quy trình (sau khi chà xát với bọt xà phòng và trước khi phơi) chắc chắn phải là xả/giũ lại quần áo bằng nước sạch. Hình C mô tả cô bé đang xả quần áo dưới vòi nước sạch chảy vào chậu.
Chọn C.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
The first escalator used for public transport was developed in 1899.
(Chiếc thang cuốn đầu tiên được sử dụng cho giao thông công cộng đã được phát triển vào năm 1899.)
A. Right: Đúng
B. Wrong: Sai
C. Doesn't say: Không được đề cập
Thông tin: “Charles Seeberger, together with the Otis Elevator Company, produced the first commercial escalator in 1899...” (Đoạn 2)
(Charles Seeberger cùng với Công ty Thang máy Otis đã sản xuất chiếc thang cuốn thương mại đầu tiên vào năm 1899...)
→ Văn bản không hề đề cập chiếc thang cuốn thương mại đầu tiên này có phải là chiếc đầu tiên được dùng cho hệ thống giao thông công cộng (public transport) hay không. "Thương mại" (commercial) có thể dùng trong trung tâm mua sắm, tòa nhà, tòa thị chính... Đề bài đưa ra một chi tiết quá cụ thể mà bài đọc không xác thực, vì vậy ta chọn Doesn't say.
Chọn C.
Câu 2
A. practice
Lời giải
A. practice: thực tiễn, thông lệ
B. custom: phong tục, tập quán
C. routine: thói quen hằng ngày, công việc lặp đi lặp lại
D. habit: thói quen (mang tính cá nhân, ví dụ: thói quen cắn móng tay, thức khuya...)
Cụm từ cố định (collocation): daily routine (công việc hằng ngày / nhịp sống thường nhật).
→ It provides you with a break from your daily routine.
Dịch nghĩa: Nó mang đến cho bạn một khoảng thời gian nghỉ ngơi thoát khỏi nhịp sống hằng ngày.
Chọn C.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.