khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

11/07/2026 4 Lưu

No reptiles have fur. All boas are reptiles. Therefore,

A. No boas have fur. 
B. All boas have fur. 
C. Some reptiles have fur.
D. All animals with fur are boas.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Tiền đề 1: No reptiles have fur. (Không loài bò sát nào có lông mao).

Tiền đề 2: All boas are reptiles. (Tất cả trăn boa đều là bò sát).

Phân tích: Đây là bài toán suy luận logic. Tập hợp “trăn boa” nằm hoàn toàn bên trong tập hợp “bò sát”. Mà tập hợp “bò sát” hoàn toàn không giao nhau với đặc điểm “có lông mao”.

Kết luận: Do đó, “trăn boa” cũng không mang đặc điểm “có lông mao”. Khẳng định đúng là “No boas have fur” (Không con trăn boa nào có lông mao).

Chọn A.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

The first escalator used for public transport was developed in 1899.

(Chiếc thang cuốn đầu tiên được sử dụng cho giao thông công cộng đã được phát triển vào năm 1899.)

A. Right: Đúng

B. Wrong: Sai

C. Doesn't say: Không được đề cập

Thông tin: “Charles Seeberger, together with the Otis Elevator Company, produced the first commercial escalator in 1899...” (Đoạn 2)

(Charles Seeberger cùng với Công ty Thang máy Otis đã sản xuất chiếc thang cuốn thương mại đầu tiên vào năm 1899...)

→ Văn bản không hề đề cập chiếc thang cuốn thương mại đầu tiên này có phải là chiếc đầu tiên được dùng cho hệ thống giao thông công cộng (public transport) hay không. "Thương mại" (commercial) có thể dùng trong trung tâm mua sắm, tòa nhà, tòa thị chính... Đề bài đưa ra một chi tiết quá cụ thể mà bài đọc không xác thực, vì vậy ta chọn Doesn't say.

Chọn C.

Câu 2

A. practice                        

B. custom              
C. routine          
D. habit

Lời giải

A. practice: thực tiễn, thông lệ

B. custom: phong tục, tập quán

C. routine: thói quen hằng ngày, công việc lặp đi lặp lại

D. habit: thói quen (mang tính cá nhân, ví dụ: thói quen cắn móng tay, thức khuya...)

Cụm từ cố định (collocation): daily routine (công việc hằng ngày / nhịp sống thường nhật).

→ It provides you with a break from your daily routine.

Dịch nghĩa: Nó mang đến cho bạn một khoảng thời gian nghỉ ngơi thoát khỏi nhịp sống hằng ngày.

Chọn C.

Câu 3

A. How scientists look for aliens 
B. Stories about aliens visiting Earth 
C. The possibility of life on other planets 
D. The history of UFO sightings

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. My sister earns two times more money than my brother. 
B. My sister earns twice as much money as my brother. 
C. My sister earns two times as high as my brother. 
D. My sister earns twice higher than my brother.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Viviane doesn't want the meal to be spoilt.
B. Viviane thinks it would be good if Maggie sees the city before she arrives. 
C. There are two buses that Viviane recommends. 
D. Viviane prefers Maggie to take the number 1 bus to enjoy the city.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. John plays with so much skill that nobody can beat him. 
B. John plays with such a skill that nobody can beat him. 
C. Nobody plays as high skill as John can. 
D. Nobody plays higher skill than John can.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP