khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

11/07/2026 4 Lưu

Choose the shape that completes the bottom pair so it shares the same relationship as the top pair.

Choose the shape that completes the bottom pair so it shares the same relationship as the top pair. (ảnh 1)

A. Choose the shape that completes the bottom pair so it shares the same relationship as the top pair. (ảnh 2)
B. Choose the shape that completes the bottom pair so it shares the same relationship as the top pair. (ảnh 3)
C. Choose the shape that completes the bottom pair so it shares the same relationship as the top pair. (ảnh 4)
D. Choose the shape that completes the bottom pair so it shares the same relationship as the top pair. (ảnh 5)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Cặp hình ở trên: Thỏ và củ cà rốt.

Mối liên hệ: Con vật và thức ăn đặc trưng của loài vật đó (Thỏ thích ăn cà rốt).

Cặp hình ở dưới: Gấu trúc (Panda).

Suy luận: Thức ăn đặc trưng của gấu trúc là cây trúc/tre.

- Hình A là cây tre/trúc (bamboo) - Phù hợp.

- Hình B (chuối), Hình C (cá), Hình D (gà quay) đều không phải thức ăn của gấu trúc.

Chọn A.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

The first escalator used for public transport was developed in 1899.

(Chiếc thang cuốn đầu tiên được sử dụng cho giao thông công cộng đã được phát triển vào năm 1899.)

A. Right: Đúng

B. Wrong: Sai

C. Doesn't say: Không được đề cập

Thông tin: “Charles Seeberger, together with the Otis Elevator Company, produced the first commercial escalator in 1899...” (Đoạn 2)

(Charles Seeberger cùng với Công ty Thang máy Otis đã sản xuất chiếc thang cuốn thương mại đầu tiên vào năm 1899...)

→ Văn bản không hề đề cập chiếc thang cuốn thương mại đầu tiên này có phải là chiếc đầu tiên được dùng cho hệ thống giao thông công cộng (public transport) hay không. "Thương mại" (commercial) có thể dùng trong trung tâm mua sắm, tòa nhà, tòa thị chính... Đề bài đưa ra một chi tiết quá cụ thể mà bài đọc không xác thực, vì vậy ta chọn Doesn't say.

Chọn C.

Câu 2

A. practice                        

B. custom              
C. routine          
D. habit

Lời giải

A. practice: thực tiễn, thông lệ

B. custom: phong tục, tập quán

C. routine: thói quen hằng ngày, công việc lặp đi lặp lại

D. habit: thói quen (mang tính cá nhân, ví dụ: thói quen cắn móng tay, thức khuya...)

Cụm từ cố định (collocation): daily routine (công việc hằng ngày / nhịp sống thường nhật).

→ It provides you with a break from your daily routine.

Dịch nghĩa: Nó mang đến cho bạn một khoảng thời gian nghỉ ngơi thoát khỏi nhịp sống hằng ngày.

Chọn C.

Câu 3

A. How scientists look for aliens 
B. Stories about aliens visiting Earth 
C. The possibility of life on other planets 
D. The history of UFO sightings

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. My sister earns two times more money than my brother. 
B. My sister earns twice as much money as my brother. 
C. My sister earns two times as high as my brother. 
D. My sister earns twice higher than my brother.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Viviane doesn't want the meal to be spoilt.
B. Viviane thinks it would be good if Maggie sees the city before she arrives. 
C. There are two buses that Viviane recommends. 
D. Viviane prefers Maggie to take the number 1 bus to enjoy the city.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. John plays with so much skill that nobody can beat him. 
B. John plays with such a skill that nobody can beat him. 
C. Nobody plays as high skill as John can. 
D. Nobody plays higher skill than John can.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP