His job is to repair cars and engines. He is a(n) ______.
Quảng cáo
Trả lời:
A. astronaut (n): phi hành gia
B. mechanic (n): thợ cơ khí, thợ máy
C. chemist (n): nhà hóa học / dược sĩ
D. engineer (n): kỹ sư
Dựa vào ngữ cảnh mô tả công việc ở vế trước “repair cars and engines” (sửa chữa ô tô và động cơ), nghề nghiệp tương ứng là thợ máy/thợ cơ khí.
→ His job is to repair cars and engines. He is a mechanic.
Dịch nghĩa: Công việc của anh ấy là sửa chữa ô tô và động cơ. Anh ấy là một thợ cơ khí.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án:
the University / University
The hospital: Near ________ (Bệnh viện: Gần ________)
Thông tin: Female: The City hospital. Near the University.
Dịch nghĩa: Người nữ: Bệnh viện Đa khoa Thành phố. Gần trường Đại học.
Câu 2
A. LISTENING
Part 1. Listen and circle the correct answer.
Where does Aunt Betty live in the summer?
A. LISTENING
Part 1. Listen and circle the correct answer.
Lời giải
Where does Aunt Betty live in the summer? (Mùa hè Dì Betty sống ở đâu?)
A. Farm: Nông trại
B. Boat: Thuyền
C. Castle: Lâu đài
Thông tin: BOY: She goes up the river in her summer home – it’s a boat.
Dịch nghĩa: Bé trai: Dì ấy đi ngược dòng sông trong ngôi nhà mùa hè của mình – đó là một chiếc thuyền.
Chọn B.
Câu 3
A. in
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. languages
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.