khoahoc.vietjack.com

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Dàn ý (Outline):

- Topic sentence: State the main idea (To be healthy, you should do simple things).

- Body sentences (Supporting ideas):

+ Idea 1: Eat good food (lots of fruits and vegetables, no fast food).

+ Idea 2: Do exercise or play sports every day.

+ Idea 3: Drink enough water and go to bed early.

- Concluding sentence: Summary (These habits keep you strong).

Dịch nghĩa:

- Câu mở đoạn: Nêu ý chính (Để khỏe mạnh, bạn nên làm những việc đơn giản).

- Các câu thân đoạn (Ý triển khai):

+ Ý 1: Ăn đồ ăn tốt (nhiều rau củ quả, không ăn đồ ăn nhanh).

+ Ý 2: Tập thể dục hoặc chơi thể thao mỗi ngày.

+ Ý 3: Uống đủ nước và đi ngủ sớm.

- Câu kết đoạn: Tóm tắt (Những thói quen này giúp bạn khỏe mạnh).

Sample paragraph (Đoạn văn mẫu):

To be healthy, you should follow some simple habits. First, you should eat healthy food like lots of fruits and vegetables. You shouldn’t eat too much fast food. Second, it is important to do exercise or play sports every day. Finally, you should drink enough water and go to bed early. These habits will make you strong and happy.

Dịch nghĩa:

Để khỏe mạnh, bạn nên làm theo một số thói quen đơn giản. Đầu tiên, bạn nên ăn thức ăn lành mạnh như thật nhiều trái cây và rau củ. Bạn không nên ăn quá nhiều đồ ăn nhanh. Thứ hai, việc tập thể dục hoặc chơi thể thao mỗi ngày là rất quan trọng. Cuối cùng, bạn nên uống đủ nước và đi ngủ sớm. Những thói quen này sẽ giúp bạn khỏe mạnh và vui vẻ.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. in                              

B. of                          
C. on                     
D. at

Lời giải

A. in: vào (dùng trước tháng, năm, mùa, thế kỷ...)

B. of: của

C. on: vào (dùng trước các thứ trong tuần, hoặc ngày tháng năm cụ thể)

D. at: vào lúc (dùng trước giờ cụ thể)

Phía sau khoảng trống là một mốc thời gian có đầy đủ tháng, ngày và năm “February 11th, 1847” (ngày 11 tháng 2 năm 1847). Theo quy tắc giới từ chỉ thời gian, khi có “ngày” đi kèm, ta bắt buộc phải dùng giới từ on.

→ Thomas Alva Edison was born on February 11th, 1847...

Dịch nghĩa: Thomas Alva Edison sinh vào ngày 11 tháng 2 năm 1847...

Chọn C.

Lời giải

Đáp án:

the University / University

 the University / University

The hospital: Near ________ (Bệnh viện: Gần ________)

Thông tin: Female: The City hospital. Near the University.

Dịch nghĩa: Người nữ: Bệnh viện Đa khoa Thành phố. Gần trường Đại học.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. a school boy
B. an economist 
C. a university student 
D. a first year student

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. astronaut 
B. mechanic 
C. chemist 
D. engineer

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP