khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

19/07/2026 63 Lưu

Trong không gian \(Oxyz\), cho tam giác \(ABC\) với \(A\left( {1;0;2} \right),B\left( { - 1;1; - 2} \right),C\left( {3; - 1;1} \right)\). Biết rằng diện tích \(S\) của tam giác \(ABC\) được cho bởi công thức \(S = \frac{1}{2}\left| {\left[ {\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {AC} } \right]} \right|\). Tính độ dài đường cao \(AH\) của \({\rm{\Delta }}ABC\). (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần trăm).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

2,08

Tọa độ các vectơ: \(\overrightarrow {AB} = \left( { - 2;1; - 4} \right)\), \(\overrightarrow {AC} = \left( {2; - 1; - 1} \right)\), \(\overrightarrow {BC} = \left( {4; - 2;3} \right)\).

Tích có hướng: \(\left[ {\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {AC} } \right] = \left( {\left| {\begin{array}{*{20}{c}}1&{ - 4}\\{ - 1}&{ - 1}\end{array}} \right|;\left| {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 4}&{ - 2}\\{ - 1}&2\end{array}} \right|;\left| {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 2}&1\\2&{ - 1}\end{array}} \right|} \right) = \left( { - 5; - 10;0} \right)\).

Diện tích \(S\): \(S = \frac{1}{2}\left| {\left[ {\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {AC} } \right]} \right| = \frac{1}{2}\sqrt {{{\left( { - 5} \right)}^2} + {{\left( { - 10} \right)}^2} + {0^2}} = \frac{1}{2}\sqrt {125} = \frac{{5\sqrt 5 }}{2}\).

Độ dài cạnh đáy \(BC\): \(BC = \left| {\overrightarrow {BC} } \right| = \sqrt {{4^2} + {{\left( { - 2} \right)}^2} + {3^2}} = \sqrt {16 + 4 + 9} = \sqrt {29} \).

Độ dài đường cao \(AH\): \(AH = \frac{{2S}}{{BC}} = \frac{{2 \cdot \frac{{5\sqrt 5 }}{2}}}{{\sqrt {29} }} = \frac{{5\sqrt 5 }}{{\sqrt {29} }} = \sqrt {\frac{{125}}{{29}}} \approx 2,08\).

Đáp số: \(2,08\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

\(y = \frac{{ - {x^2} - 2x + 1}}{{x + 2}}\).

B.

\(y = \frac{{x + 1}}{{x + 2}}\).

C.

\(y = \frac{{ - {x^2} - 2x + 1}}{{x - 2}}\).

D.

\(y = \frac{{ - x + 1}}{{x + 2}}\).

Lời giải

Dựa vào bảng biến thiên, hàm số có tiệm cận đứng là \(x = - 2\). Khi \(x \to \pm \infty \), nhánh hàm số tiến ra vô cực theo dạng tiệm cận xiên \(y = - x\).

Xét hàm số \(y = \frac{{ - {x^2} - 2x + 1}}{{x + 2}}\):

Tập xác định: \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - 2} \right\}\).

Đạo hàm: \[y' = \frac{{\left( { - 2x - 2} \right)\left( {x + 2} \right) - \left( { - {x^2} - 2x + 1} \right)}}{{{{\left( {x + 2} \right)}^2}}} = \frac{{ - {x^2} - 4x - 5}}{{{{\left( {x + 2} \right)}^2}}} = \frac{{ - {{\left( {x + 2} \right)}^2} - 1}}{{{{\left( {x + 2} \right)}^2}}} < 0\,\forall x \in D\].

Hàm số luôn nghịch biến trên các khoảng \(\left( { - \infty ; - 2} \right)\) và \(\left( { - 2; + \infty } \right)\), hoàn toàn phù hợp với bảng biến thiên đã cho.

Chọn đáp án: A.

Lời giải

Ta giải phương trình đạo hàm bằng 0:

\(f'\left( x \right) = 0 \Leftrightarrow {x^3} - 2{x^2} + x = 0 \Leftrightarrow x\left( {{x^2} - 2x + 1} \right) = 0 \Leftrightarrow x{\left( {x - 1} \right)^2} = 0 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = 0}\\{x = 1}\end{array}} \right.\).

Trong đó:

  • \(x = 0\) là nghiệm đơn (đạo hàm đổi dấu qua nghiệm này).
  • \(x = 1\) là nghiệm kép (đạo hàm không đổi dấu khi qua \(x = 1\)).
Do đó, hàm số chỉ có đúng 1 điểm cực trị tại \(x = 0\).

Chọn đáp án: D.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

a. Biểu thức liên hệ giữa \(x\) và \(y\) là \(xy = 384\).

Đúng
Sai

b. Chiều rộng \(EF\), chiều dài \(IH\) của trang sách được in chữ lần lượt là \(x - 2\) và \(y - 3\).

Đúng
Sai

c. Phần in chữ trên trang sách có diện tích lớn nhất bằng \(216{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}\).

Đúng
Sai

d. Diện tích \(S\) của hình chữ nhật \(EFIH\) của phần in chữ được tính bởi công thức \(S = \left( {x - 2} \right)\left( {y - 3} \right)\).

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a. Điểm \(M\left( {\frac{7}{2};5;7} \right)\) cách đều \(A,B,C\) và \(D\).

Đúng
Sai

b. Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow {AC'} = \left( {7;10;7} \right)\).

Đúng
Sai

c. Tích vô hướng \(\overrightarrow {AC'} \cdot \overrightarrow {DD'} \) bằng \(7\).

Đúng
Sai

d. Tâm của hình hộp chữ nhật có tọa độ là \(\left( {\frac{7}{2};5;\frac{7}{2}} \right)\).

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP