khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

23/07/2026 79 Lưu

The more time teenagers spend on social media, _______ for outdoor activities.

A. the fewer time they have 
B. the less time they have 
C. they have fewer time 
D. the less time do they have

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B

A. the fewer time they have: sai vì “time” là danh từ không đếm được, phải dùng “less” chứ không dùng “fewer”.

B. the less time they have: cấu trúc đúng.

C. they have fewer time: sai cấu trúc so sánh kép và sai từ “fewer”.

D. the less time do they have: sai vì so sánh kép không dùng đảo ngữ ở vế này.

Đây là cấu trúc So sánh kép (Double Comparative) diễn tả mối quan hệ tỉ lệ thuận (Càng... thì càng...). Cấu trúc: The + so sánh hơn + S + V, the + so sánh hơn + S + V. Danh từ “time” (thời gian) không đếm được nên ta dùng “less”.

→ The more time teenagers spend on social media, the less time they have for outdoor activities.

Dịch nghĩa: Thanh thiếu niên càng dành nhiều thời gian cho mạng xã hội, các em càng có ít thời gian cho các hoạt động ngoài trời.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. These steps simple 
B. These simple steps 
C. These steps are simple 
D. These simple are steps

Lời giải

Đáp án đúng là B

A. These steps simple: Sai trật tự từ.

B. These simple steps: Đúng trật tự từ.

C. These steps are simple: Tạo thành một mệnh đề hoàn chỉnh (S + V + adj), nhưng vị trí này đang cần một cụm danh từ đóng vai trò làm chủ ngữ cho động từ “can also help” phía sau.

D. These simple are steps: Sai cấu trúc hoàn toàn.

Để tạo thành một cụm danh từ làm chủ ngữ, ta áp dụng quy tắc cơ bản: Từ chỉ định (These) + Tính từ (simple) + Danh từ số nhiều (steps).

Chọn B. These simple steps

These simple steps can also help them stay calm before exams.

Dịch nghĩa: Những bước đơn giản này cũng có thể giúp các em giữ bình tĩnh trước các kỳ thi.

Câu 2

A. useful and up-to-date 
B. useless and outdated 
C. simple and repeated 
D. cheap and common

Lời giải

Từ “obsolete” ở đoạn 2 TRÁI NGHĨA với _______.

obsolete (adj): lỗi thời, không còn được sử dụng.

A. useful and up-to-date (adj): hữu ích và được cập nhật/hiện đại (trái nghĩa)

B. useless and outdated (adj): vô dụng và lỗi thời (đồng nghĩa)

C. simple and repeated (adj): đơn giản và lặp đi lặp lại

D. cheap and common (adj): rẻ và phổ biến

→ obsolete >< useful and up-to-date

Thông tin: When a machine can do a task faster, more accurately and at a lower cost, that task may become obsolete.

(Khi một cỗ máy có thể thực hiện một nhiệm vụ nhanh hơn, chính xác hơn và với chi phí thấp hơn, nhiệm vụ đó có thể trở nên lỗi thời.)

Chọn A.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. learning 
B. be learn 
C. learn 
D. will learn

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. The Green Café where wooden tables create a warm atmosphere often attracts young people. 
B. The Green Café, whose wooden tables create a warm atmosphere, often attracts young people. 
C. The Green Café in which wooden tables create a warm atmosphere often attract young people. 
D. The Green Café, which wooden tables create a warm atmosphere, often attract young people.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP