khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

23/07/2026 102 Lưu

Back then, her mother ran a small stall in the village market, and she always _______ fresh vegetables to nearby families.

A. was selling 
B. has sold 
C. sold 
D. sells

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là C

A. was selling: thì quá khứ tiếp diễn

B. has sold: thì hiện tại hoàn thành

C. sold: thì quá khứ đơn

D. sells: thì hiện tại đơn

Dấu hiệu thời gian “Back then” (Hồi đó / Hồi ấy) và động từ “ran” ở vế trước chỉ một khoảng thời gian đã qua trong quá khứ. Trạng từ “always” (luôn luôn) trong trường hợp này không phải là dấu hiệu của hiện tại đơn, mà được dùng để diễn tả một thói quen thường xuyên lặp đi lặp lại trong quá khứ → sử dụng thì Quá khứ đơn.

→ Back then, her mother ran a small stall in the village market, and she always sold fresh vegetables to nearby families.

Dịch nghĩa: Hồi đó, mẹ cô ấy điều hành một sạp hàng nhỏ ở chợ làng, và bà luôn bán rau củ tươi cho các gia đình xung quanh.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. These steps simple 
B. These simple steps 
C. These steps are simple 
D. These simple are steps

Lời giải

Đáp án đúng là B

A. These steps simple: Sai trật tự từ.

B. These simple steps: Đúng trật tự từ.

C. These steps are simple: Tạo thành một mệnh đề hoàn chỉnh (S + V + adj), nhưng vị trí này đang cần một cụm danh từ đóng vai trò làm chủ ngữ cho động từ “can also help” phía sau.

D. These simple are steps: Sai cấu trúc hoàn toàn.

Để tạo thành một cụm danh từ làm chủ ngữ, ta áp dụng quy tắc cơ bản: Từ chỉ định (These) + Tính từ (simple) + Danh từ số nhiều (steps).

Chọn B. These simple steps

These simple steps can also help them stay calm before exams.

Dịch nghĩa: Những bước đơn giản này cũng có thể giúp các em giữ bình tĩnh trước các kỳ thi.

Câu 2

A. useful and up-to-date 
B. useless and outdated 
C. simple and repeated 
D. cheap and common

Lời giải

Từ “obsolete” ở đoạn 2 TRÁI NGHĨA với _______.

obsolete (adj): lỗi thời, không còn được sử dụng.

A. useful and up-to-date (adj): hữu ích và được cập nhật/hiện đại (trái nghĩa)

B. useless and outdated (adj): vô dụng và lỗi thời (đồng nghĩa)

C. simple and repeated (adj): đơn giản và lặp đi lặp lại

D. cheap and common (adj): rẻ và phổ biến

→ obsolete >< useful and up-to-date

Thông tin: When a machine can do a task faster, more accurately and at a lower cost, that task may become obsolete.

(Khi một cỗ máy có thể thực hiện một nhiệm vụ nhanh hơn, chính xác hơn và với chi phí thấp hơn, nhiệm vụ đó có thể trở nên lỗi thời.)

Chọn A.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. learning 
B. be learn 
C. learn 
D. will learn

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. The Green Café where wooden tables create a warm atmosphere often attracts young people. 
B. The Green Café, whose wooden tables create a warm atmosphere, often attracts young people. 
C. The Green Café in which wooden tables create a warm atmosphere often attract young people. 
D. The Green Café, which wooden tables create a warm atmosphere, often attract young people.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP