khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

23/07/2026 129 Lưu

If you visit a new place, _______ its culture and customs to behave appropriately.

A. learning 
B. be learn 
C. learn 
D. will learn

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là C

A. learning: V-ing

B. be learn: sai ngữ pháp

C. learn: động từ nguyên thể

D. will learn: sai ngữ pháp (thiếu chủ ngữ “you” phía trước)

Đây là câu điều kiện loại 1 kết hợp với câu mệnh lệnh. Mệnh đề chính của câu đóng vai trò đưa ra một lời khuyên hoặc mệnh lệnh trực tiếp, do đó ta dùng cấu trúc câu mệnh lệnh bắt đầu bằng một Động từ nguyên thể.

→ If you visit a new place, learn its culture and customs to behave appropriately.

Dịch nghĩa: Nếu bạn đến thăm một vùng đất mới, hãy tìm hiểu văn hóa và phong tục của nơi đó để cư xử cho đúng mực.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. These steps simple 
B. These simple steps 
C. These steps are simple 
D. These simple are steps

Lời giải

Đáp án đúng là B

A. These steps simple: Sai trật tự từ.

B. These simple steps: Đúng trật tự từ.

C. These steps are simple: Tạo thành một mệnh đề hoàn chỉnh (S + V + adj), nhưng vị trí này đang cần một cụm danh từ đóng vai trò làm chủ ngữ cho động từ “can also help” phía sau.

D. These simple are steps: Sai cấu trúc hoàn toàn.

Để tạo thành một cụm danh từ làm chủ ngữ, ta áp dụng quy tắc cơ bản: Từ chỉ định (These) + Tính từ (simple) + Danh từ số nhiều (steps).

Chọn B. These simple steps

These simple steps can also help them stay calm before exams.

Dịch nghĩa: Những bước đơn giản này cũng có thể giúp các em giữ bình tĩnh trước các kỳ thi.

Câu 2

A. useful and up-to-date 
B. useless and outdated 
C. simple and repeated 
D. cheap and common

Lời giải

Từ “obsolete” ở đoạn 2 TRÁI NGHĨA với _______.

obsolete (adj): lỗi thời, không còn được sử dụng.

A. useful and up-to-date (adj): hữu ích và được cập nhật/hiện đại (trái nghĩa)

B. useless and outdated (adj): vô dụng và lỗi thời (đồng nghĩa)

C. simple and repeated (adj): đơn giản và lặp đi lặp lại

D. cheap and common (adj): rẻ và phổ biến

→ obsolete >< useful and up-to-date

Thông tin: When a machine can do a task faster, more accurately and at a lower cost, that task may become obsolete.

(Khi một cỗ máy có thể thực hiện một nhiệm vụ nhanh hơn, chính xác hơn và với chi phí thấp hơn, nhiệm vụ đó có thể trở nên lỗi thời.)

Chọn A.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Otherwise, the school can save a lot of money on monthly electricity bills and help the earth become a greener place. 
B. In short, learners must stop using all electronic devices during their lessons and only read printed books to save the school’s electricity. 
C. However, students need to keep the schoolyard completely clean by picking up trash and putting plastic bottles into the correct recycling bins. 
D. This means turning off lights, fans, and electronic devices when they are not in use, especially when leaving the classroom.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP