Salesman: This smart watch has features _____ can track your sleep pattern and heart rate.
Customer: That sounds wonderful! How much is it?
Salesman: This smart watch has features _____ can track your sleep pattern and heart rate.
Customer: That sounds wonderful! How much is it?
Quảng cáo
Trả lời:
A. who: người mà (chỉ người)
B. whom: người mà (chỉ người làm tân ngữ)
C. that: cái mà (chỉ vật, có thể thay thế cho which)
D. whose: của người/vật mà (chỉ sở hữu)
Danh từ đứng trước khoảng trống là “features” (các tính năng - chỉ vật). Đại từ quan hệ thay thế cho vật làm chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ là “which” hoặc “that”. Trong các lựa chọn, “that” là đáp án phù hợp.
→ Salesman: This smart watch has features that can track your sleep pattern and heart rate.
Customer: That sounds wonderful! How much is it?
Dịch nghĩa: Nhân viên bán hàng: Chiếc đồng hồ thông minh này có các tính năng có thể theo dõi giấc ngủ và nhịp tim của bạn.
Khách hàng: Nghe tuyệt vời quá! Giá bao nhiêu vậy?
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án:
False
Pitons are equipment which hikers use. (Piton/cọc bám là thiết bị mà người đi bộ đường dài sử dụng.)
Thông tin: “I do a lot of mountain hiking, not climbing, so you know I’m talking about using feet, not ropes or pitons...” (Đoạn 1)
(Tôi đi bộ đường dài trên núi rất nhiều, chứ không phải leo núi, nên bạn biết đấy, tôi đang nói đến việc sử dụng đôi chân, chứ không phải dây thừng hay cọc bám...)
Tác giả nhấn mạnh người đi bộ đường dài (hiker) chỉ dùng chân, không dùng dây thừng hay pitons. Những dụng cụ này dành cho người leo núi (climber).
Chọn False.
Câu 2
Lời giải
Đáp án đúng là B
A. appearing (v-ing): hiện tại phân từ / danh động từ.
B. appear (v): động từ nguyên thể không “to”.
C. to appear (to-v): động từ nguyên thể có “to”.
D. appeared (v-ed): quá khứ đơn / quá khứ phân từ.
Ta có cấu trúc: make + O + V-inf (khiến/bắt ai đó làm gì).
Ở đây, “a person” đóng vai trò là tân ngữ (Object), do đó động từ theo sau phải ở dạng nguyên thể (appear).
Chọn B. appear
→ ...that makes a person appear to say or do something...
Dịch nghĩa: ...khiến một người có vẻ như đang nói hoặc làm điều gì đó...
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.