khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

24/07/2026 47 Lưu

Salesman: This smart watch has features _____ can track your sleep pattern and heart rate.

Customer: That sounds wonderful! How much is it?

A. who
B. whom 
C. that
D. whose

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là C

A. who: người mà (chỉ người)

B. whom: người mà (chỉ người làm tân ngữ)

C. that: cái mà (chỉ vật, có thể thay thế cho which)

D. whose: của người/vật mà (chỉ sở hữu)

Danh từ đứng trước khoảng trống là “features” (các tính năng - chỉ vật). Đại từ quan hệ thay thế cho vật làm chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ là “which” hoặc “that”. Trong các lựa chọn, “that” là đáp án phù hợp.

→ Salesman: This smart watch has features that can track your sleep pattern and heart rate.

Customer: That sounds wonderful! How much is it?

Dịch nghĩa: Nhân viên bán hàng: Chiếc đồng hồ thông minh này có các tính năng có thể theo dõi giấc ngủ và nhịp tim của bạn.

Khách hàng: Nghe tuyệt vời quá! Giá bao nhiêu vậy?

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng là B

A. appearing (v-ing): hiện tại phân từ / danh động từ.

B. appear (v): động từ nguyên thể không “to”.

C. to appear (to-v): động từ nguyên thể có “to”.

D. appeared (v-ed): quá khứ đơn / quá khứ phân từ.

Ta có cấu trúc: make + O + V-inf (khiến/bắt ai đó làm gì).

Ở đây, “a person” đóng vai trò là tân ngữ (Object), do đó động từ theo sau phải ở dạng nguyên thể (appear).

Chọn B. appear

→ ...that makes a person appear to say or do something...

Dịch nghĩa: ...khiến một người có vẻ như đang nói hoặc làm điều gì đó...

Câu 2

A. listen 
B. control 
C. begin 
D. decide

Lời giải

A. listen: /ˈlɪsn/ (trọng âm 1)

B. control: /kənˈtrəʊl/ (trọng âm 2)

C. begin: /bɪˈɡɪn/ (trọng âm 2)

D. decide: /dɪˈsaɪd/ (trọng âm 2)

Phương án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. traffic jams
B. power cuts 
C. building sites 
D. road signs

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP