khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

27/07/2026 46 Lưu

Cho tứ diện \(ABCD\). Gọi \(G,G'\) lần lượt là trọng tâm các tam giác \(BCD\)\(ABD\). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. \(GG'\) song song với \(AC\).               
B. \(GG'\) song song với \(AB\).
C. \(GG'\) chéo \(AC\).                              
D. \(GG'\) cắt \(AB\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Cho tứ diện ABCD. Gọi G, G' lần lượt là trọng tâm các tam giác BCD và ABD. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: (ảnh 1)

Gọi \(M\) là trung điểm của \(BD\).

Ta có \(G,G'\) lần lượt là trọng tâm các tam giác \(BCD\)\(ABD\)\( \Rightarrow \frac{{MG}}{{MC}} = \frac{{MG'}}{{MA}} = \frac{1}{3} \Rightarrow GG'{\rm{//}}AC\).

Chọn A.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a) \(A = \frac{{\sin 2\alpha + \cos \alpha }}{{1 - \cos 2\alpha + \sin \alpha }} = \frac{{2\sin \alpha \cos \alpha + \cos \alpha }}{{2{{\sin }^2}\alpha + \sin \alpha }} = \frac{{\cos \alpha \left( {2\sin \alpha + 1} \right)}}{{\sin \alpha \left( {2\sin \alpha + 1} \right)}} = \frac{{\cos \alpha }}{{\sin \alpha }} = \cot \alpha \).

b) \(\sin \left( {3x + \frac{\pi }{3}} \right) = 0 \Leftrightarrow 3x + \frac{\pi }{3} = k\pi \Leftrightarrow 3x = - \frac{\pi }{3} + k\pi \Leftrightarrow x = - \frac{\pi }{9} + \frac{{k\pi }}{3}\quad \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

Lời giải

Hàm số \(v\left( t \right)\) liên tục trên đoạn \(\left[ {0;12} \right]\) nên hàm số liên tục tại \(t = 6\).

Suy ra \(\mathop {\lim }\limits_{t \to {6^ + }} v\left( t \right) = \mathop {\lim }\limits_{t \to {6^ - }} v\left( t \right) = v\left( 6 \right)\)\( \Leftrightarrow \mathop {\lim }\limits_{t \to {6^ + }} \left( {at + 41} \right) = \mathop {\lim }\limits_{t \to {6^ - }} \left( { - {t^2} + 10t + 5} \right) = 29\)

\( \Leftrightarrow 6a + 41 = 29 \Leftrightarrow 6a = - 12 \Leftrightarrow a = - 2\).

Khi đó \(v\left( t \right) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{ - {t^2} + 10t + 5}&{{\rm{khi\;}}0 \le t \le 6}\\{ - 2t + 41}&{{\rm{khi\;}}6 < t \le 12}\end{array}} \right.\).

Vật đạt vận tốc \(21{\rm{\;m/s}} \Leftrightarrow v\left( t \right) = 21\):

Trường hợp 1: \(0 \le t \le 6\): \( - {t^2} + 10t + 5 = 21 \Leftrightarrow - {t^2} + 10t - 16 = 0 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{t = 2{\rm{\;(Th/m\~a n)}}}\\{t = 8{\rm{\;(Loai\;v\`i \;}} > 6)}\end{array}} \right.\).

Suy ra \({t_1} = 2\).

Trường hợp 2: \(6 < t \le 12\): \( - 2t + 41 = 21 \Leftrightarrow 2t = 20 \Leftrightarrow t = 10{\rm{\;(Th\;/m\~a n)}}\)

Suy ra \({t_2} = 10\).

Vậy \({t_1} + {t_2} = 2 + 10 = 12\).

Câu 3

A. \(\cos \left( {a - b} \right) = \sin a\sin b + \cos a\cos b.\) 
B. \(\cos \left( {a + b} \right) = \sin a\sin b - \cos a\cos b.\)
C. \(\sin \left( {a - b} \right) = \sin a\cos b - \cos a\sin b.\)  
D. \(\sin \left( {a + b} \right) = \sin a\cos b + \cos a\sin b.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(T = \mathbb{R}\).                              
B. \(T = \left[ { - 2;2} \right]\).      
C. \(T = \left[ {0;2} \right]\). 
D. \(T = 2\pi \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \( - 2048\).            

B. \(8192\).               
C. \( - 256\).              
D. \(4096\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP