a. Assistant: Yes, of course. The fitting room is over there.
b. Customer: Excuse me, can I try this traditional dress on?
c. Assistant: Sorry, it’s the largest one we’ve got.
d. Customer: It’s a bit too tight. Do you have a larger size?
a. Assistant: Yes, of course. The fitting room is over there.
b. Customer: Excuse me, can I try this traditional dress on?
c. Assistant: Sorry, it’s the largest one we’ve got.
d. Customer: It’s a bit too tight. Do you have a larger size?
Quảng cáo
Trả lời:
Thứ tự đúng: A. b - a - d - c
- (b) Đưa yêu cầu: Khách hàng bắt đầu hội thoại bằng cách xin phép thử đồ (“can I try this traditional dress on?”).
- (a) Chấp thuận & Hướng dẫn: Nhân viên bán hàng đồng ý và chỉ chỗ phòng thử đồ.
- (d) Phản hồi sau khi thử: Khách hàng mặc thử xong, nhận xét đồ bị chật và hỏi cỡ lớn hơn.
- (c) Trả lời: Nhân viên xin lỗi và thông báo đó đã là cỡ lớn nhất hiện có.
Đoạn hội thoại hoàn chỉnh:
b. Customer: Excuse me, can I try this traditional dress on?
a. Assistant: Yes, of course. The fitting room is over there.
d. Customer: It’s a bit too tight. Do you have a larger size?
c. Assistant: Sorry, it’s the largest one we’ve got.
Dịch nghĩa:
Khách hàng: Xin lỗi, tôi có thể mặc thử chiếc váy truyền thống này được không?
Nhân viên: Vâng, tất nhiên rồi. Phòng thử đồ ở đằng kia.
Khách hàng: Nó hơi chật một chút. Bạn có cỡ lớn hơn không?
Nhân viên: Xin lỗi, đây là chiếc lớn nhất mà chúng tôi có rồi ạ.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Ý chính của đoạn văn là gì?
A. Những lý do chính tại sao thanh thiếu niên nên ngừng học trực tuyến. (Sai, bài đọc không khuyên ngừng học).
B. Các chiến lược để thiết kế ứng dụng giáo dục hiệu quả cho học sinh. (Không được nhắc đến).
C. Những lợi ích và vấn đề của thời gian sử dụng màn hình đối với thanh thiếu niên. (Đúng và bao quát nhất: Đoạn 1 nói về lợi ích, đoạn 2 nói về tác hại, đoạn 3 đưa ra lời khuyên để cân bằng).
D. Lịch sử và sự phát triển của các thiết bị học tập kỹ thuật số hiện đại. (Không được nhắc đến).
Chọn C.
Câu 2
A. unimportant
Lời giải
Đáp án đúng là C
A. unimportant (adj): không quan trọng.
B. importantly (adv): một cách quan trọng.
C. important (adj): quan trọng.
D. importance (n): sự quan trọng.
Khoảng trống nằm giữa mạo từ “an” và danh từ “role” (vai trò), do đó ta cần một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ đó. Xét về mặt ngữ nghĩa, du lịch thu hút hàng triệu du khách và phát triển kinh tế nên nó đóng một vai trò “quan trọng”.
Ta có cụm từ: play an important role (đóng một vai trò quan trọng).
Chọn C. important
→ Tourism plays an important role in the economic development of our province.
Dịch nghĩa: Du lịch đóng một vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế của tỉnh chúng ta.
Câu 3
A. Why
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.