Thống kê cỡ giày của các bạn nam lớp 9A, lớp trưởng đã thu được kết quả như sau:
Cỡ giày
[36, 37)
[37; 38)
[38, 39)
[39; 40)
[40; 41)
Tần số
6
3
4
2
5
Dựa vào kết quả lớp trưởng thu thập, giáo viên chủ nhiệm đã lập được bảng sau:
Cỡ giày
[36, 37)
[37; 38)
[38, 39)
[39; 40)
[40; 41)
Tần số tương đối
30%
15%
20%
15%
25%
Khi đó:
Thống kê cỡ giày của các bạn nam lớp 9A, lớp trưởng đã thu được kết quả như sau:
|
Cỡ giày |
[36, 37) |
[37; 38) |
[38, 39) |
[39; 40) |
[40; 41) |
|
Tần số |
6 |
3 |
4 |
2 |
5 |
Dựa vào kết quả lớp trưởng thu thập, giáo viên chủ nhiệm đã lập được bảng sau:
|
Cỡ giày |
[36, 37) |
[37; 38) |
[38, 39) |
[39; 40) |
[40; 41) |
|
Tần số tương đối |
30% |
15% |
20% |
15% |
25% |
Khi đó:
a) Cỡ mẫu của mẫu số liệu là 20.
b) Tần số tương đối của nhóm [36, 37) bằng 30%.
c) Tần số tương đối của nhóm [36, 37) gấp ba lần tần số nhóm [39; 40).
d) Bảng của giáo viên chủ nhiệm lập là đúng.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án: a) Đúng. b) Đúng. c) Đúng. d) Sai.
a) Đúng.
Cỡ mẫu của mẫu số liệu là: 6 + 3 + 4 + 2 + 5 = 20.
Vậy cỡ mẫu của mẫu số liệu bằng 20.
b) Đúng.
Tần số tương đối của nhóm [36, 37) là: \(\frac{6}{{20}} \cdot 100\% = 30\% .\)
Vậy tần số tương đối của nhóm [36, 37) bằng 30%.
c) Đúng.
Tần số tương đối của nhóm [39, 40) là: \(\frac{2}{{20}} \cdot 100\% = 10\% .\)
Theo b), tần số tương đối của nhóm [36, 37) bằng 30%.
Vậy tần số tương đối của nhóm [36, 37) gấp ba lần tần số nhóm [39; 40).
d) Sai.
Tần số tương đối của nhóm [37; 38) là: \(\frac{3}{{20}} \cdot 100\% = 15\% .\)
Tần số tương đối của nhóm [38, 39) là: \(\frac{4}{{20}} \cdot 100\% = 20\% .\)
Tần số tương đối của nhóm [40; 41) là: \(\frac{5}{{20}} \cdot 100\% = 25\% .\)
Ta có bảng tần số tương đối ghép nhóm:
|
Cỡ giày |
[36, 37) |
[37; 38) |
[38, 39) |
[39; 40) |
[40; 41) |
|
Tần số tương đối |
30% |
15% |
20% |
10% |
25% |
Vậy bảng của giáo viên chủ nhiệm lập là sai.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Xét mẫu số liệu ghép nhóm có bảng tần số nhóm sau đây:
|
Nhóm |
[10; 15) |
[15; 20) |
[20; 25) |
[25; 30) |
[30; 35) |
|
Tần số |
4 |
12 |
7 |
8 |
9 |
Bảng tần số tương đối ghép nhóm có mẫu số liệu ghép nhóm trên là
|
A. |
Nhóm |
[10; 15) |
[15; 20) |
[20; 25) |
[25; 30) |
[30; 35) |
|
Tần số tương đối |
4% |
12% |
7% |
8% |
9% |
|
B. |
Nhóm |
[10; 15) |
[15; 20) |
[20; 25) |
[25; 30) |
[30; 35) |
|
Tần số tương đối |
10% |
30% |
17,5% |
20% |
22,5% |
|
C. |
Nhóm |
[10; 15) |
[15; 20) |
[20; 25) |
[25; 30) |
[30; 35) |
|
Tần số tương đối |
10% |
30% |
18% |
20% |
22% |
|
D. |
Nhóm |
[10; 15) |
[15; 20) |
[20; 25) |
[25; 30) |
[30; 35) |
|
Tần số tương đối |
12,5% |
17,5% |
22,5% |
27,5% |
32,5% |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Ta có: N = 4 + 12 + 7 + 8 + 9 = 40.
Tần số của nhóm [10; 15) là: (4 : 40). 100 = 10%.
Tần số của nhóm [15; 20) là: (12 : 40). 100 = 30%.
Tần số của nhóm [20; 25) là: (7 : 40). 100 = 17,5%.
Tần số của nhóm [25; 30) là: (8 : 40). 100 = 20%.
Tần số của nhóm [30; 35) là: (9: 40). 100 = 22,5%.
Do đó, ta có bảng tần số tương đối ghép nhóm là:
|
B. |
Nhóm |
[10; 15) |
[15; 20) |
[20; 25) |
[25; 30) |
[30; 35) |
|
Tần số tương đối |
10% |
30% |
17,5% |
20% |
22,5% |
Câu 2
A. [80; 90).
B. [90; 100).
C. [100; 110).
D. [110; 120).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Nhóm có tần số tương đối lớn nhất là [90; 100) chiếm 40%.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. 12 ngày.
B. 4 ngày.
C. 6 ngày.
D. 18 ngày.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. 20%.
B. 40%.
C. 60%.
D. 86,7%.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. 21 cây.
B. 35 cây.
C. 60 cây.
D. 100 cây.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.