Chủ một cửa hàng dưa cân các quả dưa trong cửa hàng và ghi lại cân nặng (đơn vị: kg) của từng quả như sau:
4
4,1
4,2
4,3
4,5
4,4
4,6
5
5,5
5,8
4,6
4,7
5,2
5,8
5,4
4,9
5
5,9
5,3
4,6
Từ bảng trên, bạn Nam lập được bảng tần số tương đối như sau:
Cân nặng (kg)
[4; 4,5)
[4,5; 5)
[5; 5,5)
[5,5; 6)
Tần số tương đối
25%
30%
25%
20%
Khi đó:
Chủ một cửa hàng dưa cân các quả dưa trong cửa hàng và ghi lại cân nặng (đơn vị: kg) của từng quả như sau:
|
4 |
4,1 |
4,2 |
4,3 |
4,5 |
4,4 |
4,6 |
5 |
5,5 |
5,8 |
|
4,6 |
4,7 |
5,2 |
5,8 |
5,4 |
4,9 |
5 |
5,9 |
5,3 |
4,6 |
Từ bảng trên, bạn Nam lập được bảng tần số tương đối như sau:
|
Cân nặng (kg) |
[4; 4,5) |
[4,5; 5) |
[5; 5,5) |
[5,5; 6) |
|
Tần số tương đối |
25% |
30% |
25% |
20% |
Khi đó:
a) Tần số của các nhóm [4; 4,5), [4,5; 5), [5; 5,5) và [5,5; 6) lần lượt là 5; 6; 4; 5.
b) Cỡ mẫu của mẫu dữ liệu bằng 20.
c) Tần số tương đối của nhóm [4; 4,5), [4,5; 5) lần lượt bằng 30% và 20%.
d) Bảng bạn Nam lập là đúng.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án: a) Sai. b) Đúng. c) Sai. d) Đúng.
a) Sai.
Tần số của các nhóm [4; 4,5), [4,5; 5), [5; 5,5) và [5,5; 6) lần lượt là 5; 6; 5; 4. Vậy a) sai.
b) Đúng.
Cỡ mẫu của mẫu số liệu là: 5 + 6 + 5 + 4 = 20.
Vậy cỡ mẫu của mẫu số liệu bằng 20.
c) Sai.
Tần số tương đối của nhóm [4; 4,5) là: \(\frac{5}{{20}} \cdot 100\% = 25\% .\)
Tần số tương đối của nhóm [4,5; 5) là: \(\frac{6}{{20}} \cdot 100\% = 30\% .\)
Vậy tần số tương đối của nhóm [4; 4,5), [4,5; 5) lần lượt bằng 25% và 30%.
d) Đúng.
Tần số tương đối của nhóm [5; 5,5) là: \(\frac{5}{{20}} \cdot 100\% = 25\% .\)
Tần số tương đối của nhóm [5,5; 6) là: \(\frac{4}{{20}} \cdot 100\% = 20\% .\)
Ta có bảng tần số tương đối ghép nhóm:
|
Cân nặng (kg) |
[4; 4,5) |
[4,5; 5) |
[5; 5,5) |
[5,5; 6) |
|
Tần số tương đối |
25% |
30% |
25% |
20% |
Vậy bạn Nam lập bảng đúng.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Xét mẫu số liệu ghép nhóm có bảng tần số nhóm sau đây:
Nhóm | [10; 15) | [15; 20) | [20; 25) | [25; 30) | [30; 35) |
Tần số | 4 | 12 | 7 | 8 | 9 |
Bảng tần số tương đối ghép nhóm có mẫu số liệu ghép nhóm trên là
A. | Nhóm | [10; 15) | [15; 20) | [20; 25) | [25; 30) | [30; 35) |
Tần số tương đối | 4% | 12% | 7% | 8% | 9% |
B. | Nhóm | [10; 15) | [15; 20) | [20; 25) | [25; 30) | [30; 35) |
Tần số tương đối | 10% | 30% | 17,5% | 20% | 22,5% |
C. | Nhóm | [10; 15) | [15; 20) | [20; 25) | [25; 30) | [30; 35) |
Tần số tương đối | 10% | 30% | 18% | 20% | 22% |
D. | Nhóm | [10; 15) | [15; 20) | [20; 25) | [25; 30) | [30; 35) |
Tần số tương đối | 12,5% | 17,5% | 22,5% | 27,5% | 32,5% |
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Ta có: N = 4 + 12 + 7 + 8 + 9 = 40.
Tần số của nhóm [10; 15) là: (4 : 40). 100 = 10%.
Tần số của nhóm [15; 20) là: (12 : 40). 100 = 30%.
Tần số của nhóm [20; 25) là: (7 : 40). 100 = 17,5%.
Tần số của nhóm [25; 30) là: (8 : 40). 100 = 20%.
Tần số của nhóm [30; 35) là: (9: 40). 100 = 22,5%.
Do đó, ta có bảng tần số tương đối ghép nhóm là:
B. | Nhóm | [10; 15) | [15; 20) | [20; 25) | [25; 30) | [30; 35) |
Tần số tương đối | 10% | 30% | 17,5% | 20% | 22,5% |
Sử dụng giả thiết sau để trả lời câu hỏi 5, 6, 7.
Cho bảng tần số tương đối ghép nhóm thống kê quãng đường Thủy đi bộ mỗi ngày trong tháng Sáu ở bảng sau, biết rằng tháng Sáu có 30 ngày.
Quãng đường (km) | [4; 5) | [5; 6) | [6; 7) | [7; 8) | [8; 9) |
Tần số tương đối | 20% | 40% | 26,7% | 10% | 3,3% |
Câu 2
A. [80; 90).
B. [90; 100).
C. [100; 110).
D. [110; 120).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Nhóm có tần số tương đối lớn nhất là [90; 100) chiếm 40%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. 12 ngày.
B. 4 ngày.
C. 6 ngày.
D. 18 ngày.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. 20%.
B. 40%.
C. 60%.
D. 86,7%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. 21 cây.
B. 35 cây.
C. 60 cây.
D. 100 cây.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.