khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

31/07/2026 8 Lưu

Cho phương trình 2x3 – 8x – 1 = 0 (1). Đặt hàm số y = f(x) = 2x3 – 8x – 1. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a) Hàm số y = f(x) = 2x3 – 8x – 1 liên tục trên .
Đúng
Sai
b) Phương trình (1) không có nghiệm trong khoảng (-5; -1).
Đúng
Sai
c) Phương trình (1) có đúng 3 nghiệm phân biệt.
Đúng
Sai
d) Phương trình \(f\left( {\sin x} \right) + 1 = 0\) có đúng hai nghiệm phân biệt trên đoạn \(\left[ {0;\frac{{5\pi }}{2}} \right]\)
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.          b) Sai.                  c) Đúng.               d) Sai.

a) Đúng. Hàm số y = f(x) = 2x3 – 8x – 1 là hàm đa thức nên liên tục trên .

b) Sai. Hàm số y = f(x) liên tục trên nên hàm số liên tục trên [-5; -1].

Lại có f(-5) = -211 và f(-1) = 5. Khi đó f(-5).f(-1) < 0. Vậy phương trình (1) đã cho có nghiệm trong khoảng (-5; -1).

c) Đúng. Hàm số f(x) = 2x3 – 8x – 1 liên tục trên .

Ta có: f(-5) = -211 < 0;  f(-1) = 5 > 0 ; f(2) = -1 < 0 ; f(3) = 29 > 0. Nên phương trình đã cho có ít nhất 3 nghiệm trên (-5; -1), (-1; 2) và (2; 3).

Mà phương trình bậc ba có tối đa 3 nghiệm nên phương trình đã cho có đúng 3 nghiệm trên

d) Sai. \(f\left( {\sin x} \right) + 1 = 0 \Leftrightarrow 2{\sin ^3}x - 8\sin x = 0\)

\( \Leftrightarrow 2\sin x\left( {{{\sin }^2}x - 4} \right) = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\sin x = 0 \in \left[ { - 1;1} \right]\\\sin x = 2 \notin \left[ { - 1;1} \right]\\\sin x = - 2 \in \left[ { - 1;1} \right]\end{array} \right. \Leftrightarrow \sin x = 0 \Leftrightarrow x = k\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)

\(x \in \left[ {0;\frac{{5\pi }}{2}} \right] \Rightarrow x \in \left\{ {0;\pi ;2\pi } \right\}\).

Vậy phương trình \(f\left( {\sin x} \right) + 1 = 0\) có 3 nghiệm phân biệt trên đoạn \(\left[ {0;\frac{{5\pi }}{2}} \right]\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. f(x) liên tục trên [a; b) và f(a) . f(b) > 0;
B. f(x) liên tục trên [a; b] và f(a) . f(b) < 0;
C. f(x) liên tục trên (a; b] và f(a) . f(b) < 0;
D. f(x) liên tục trên (a; b) và f(a) . f(b) > 0.

Lời giải

Đáp án đúng là: B

Nếu hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a; b] và f(a) . f(b) < 0 thì phương trình f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm trong khoảng (a; b). Cần chú ý về các khoảng và đoạn khi xác định số nghiệm của phương trình.

Câu 2

A. Không có nghiệm;
B. Có duy nhất một nghiệm;
C. Có ít nhất một nghiệm;
D. Không thể xác định.

Lời giải

Đáp án đúng là: C

Nếu hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a; b] và f(a) . f(b) < 0 thì phương trình f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm trong khoảng (a; b).

Câu 3

A. 2x2 + 3x + 7;
B. 3x2 + 4x + 10;
C. x2 + 3x + 4;
D. 2x2 + 6x + 4.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. 3x2 ‒ 3x + 6;
B. (x ‒1)6 ‒ x7 ‒ 3;
C. 3x2 ‒ 3x + 7;
D. 3x2023 – 8x + 4.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Phương trình đã cho không có nghiệm trong khoảng (‒1; 1);
B. Phương trình đã cho chỉ có một nghiệm trong khoảng (‒2; 1);
C. Phương trình đã cho có ít nhất một nghiệm trong khoảng (0; 2);
D. Phương trình đã cho không có nghiệm trong khoảng (‒2; 0).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. x3 – 5x2 +7 = 0;
B. x5 + x – 3 = 0;
C. Cả A và B đều có nghiệm;
D. Cả A và B đều không có nghiệm.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. không có nghiệm trên khoảng (–2; 2);
B. có 1 nghiệm trên khoảng (–2; 2);
C. có 2 nghiệm trên khoảng (–2; 2);
D. có 3 nghiệm trên khoảng (–2; 2).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP