Dạng 2. Trắc nghiệm đúng sai
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Dạng 2. Trắc nghiệm đúng sai
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Một cái bục hình lăng trụ có kích thước như hình vẽ dưới đây.

a. Chiều cao của đáy bục là \({\rm{80 m}}{\rm{.}}\)
b. Diện tích đáy của bục là \(19,2{\rm{ }}{{\rm{m}}^2}\).
c. Diện tích xung quanh của bục là \(840{\rm{ }}{{\rm{m}}^2}.\)
d. Diện tích toàn phần của bục đó nhỏ hơn \(875{\rm{ }}{{\rm{m}}^2}.\)
Câu hỏi trong đề: Bài tập ôn tập Toán 7 Chương 10 (có đáp án) !!
Quảng cáo
Trả lời:
a) Sai. Chiều cao của bục là \({\rm{8 dm}} = 0,8{\rm{ m}}\).
b) Sai. Diện tích đáy của bục là \(\frac{{\left( {9 + 15} \right) \cdot 0,8}}{2} = 9,6{\rm{ }}\left( {{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right)\).
c) Sai. Diện tích xung quanh của bục là: \(\left( {0,8 + 15 + 10 + 9} \right) \cdot 20 = 696{\rm{ }}\left( {{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right)\).
d) Đúng. Diện tích toàn phần của bục đó là: \(696 + 2 \cdot 9,6 = 715,2{\rm{ }}\left( {{{\rm{m}}^2}} \right)\).
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
\[ABCD\].
\[DHGC\].
\[AEHD\].
\[AEFB\].
Lời giải
Chọn A
Mặt đáy của hình lăng trụ đứng này là \[ABCD\].
Lời giải
a) Phần thể tích ngôi nhà bằng tổng thể tích phần hình hộp chữ nhật có kích thước \({\rm{20 m, 15 m, 8 m}}\)và hình lăng trụ đứng tam giác có kích thước chiều cao là \(20{\rm{ m}}\), cạnh đáy là \({\rm{15 m,}}\) chiều cao đáy là \({\rm{7 m}}\).
Vậy thể tích phần không gian được giới hạn bởi ngôi nhà là:
\(15 \cdot 20 \cdot 8 + \frac{1}{2} \cdot 7 \cdot 15 \cdot 20 = 3{\rm{ }}450{\rm{ }}\left( {{{\rm{m}}^3}} \right)\)
b) Diện tích xung quanh của ngôi nhà là: \(2\left( {15 + 20} \right) \cdot 8 + 2 \cdot \frac{1}{2} \cdot 7 \cdot 15 = 665{\rm{ }}\left( {{{\rm{m}}^2}} \right)\).
Diện tích tường cần sơn là: \(665 - 25 = 640\) (m2)
Số lít sơn cần mua là: \(640:8 = 80\) (lít)
Câu 3
\(109,2\,\,{{\rm{m}}^{\rm{3}}}.\)
\(109,2\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}.\)
\(109,2\,\,{{\rm{m}}^{\rm{2}}}.\)
\(1092\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
\(1\,\,{\rm{cm}}\).
\(2\,\,{\rm{cm}}\).
\(3\,\,{\rm{cm}}\).
\(4\,\,{\rm{cm}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
\(4\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\)
\(6\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\)
\(8\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\)
\(10\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
\(7\,\,500\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\)
\(8\,\,973\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\)
\(9\,\,027\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\)
\(7\,\,473\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

