Một xe container có thùng hàng dạng hình hộp chữ nhật, kích thước lòng trong thùng hàng dài \(5,8{\rm{ m,}}\) rộng \(3,2{\rm{ m,}}\) cao \(2{\rm{ m}}{\rm{.}}\) Người ta xếp vào thùng container những thùng hàng có dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài \(50{\rm{ cm,}}\) chiều rộng \({\rm{40 cm,}}\) chiều cao \(20{\rm{ cm}}{\rm{.}}\) Biết rằng cứ 10 thùng hàng thì xe container nhận \(5{\rm{ 000}}\) đồng tiền công. Khi đó:
a. Thể tích của lòng thùng container là \(37,12{\rm{ }}{{\rm{m}}^3}.\)
b. Thể tích của các thùng hàng là \({\rm{0,4 }}{{\rm{m}}^3}.\)
c. Xe container đó chở được nhiều hơn \(900\) thùng hàng.
d. Xe nhận được \(4{\rm{ }}640{\rm{ }}000\) đồng tiền công.
Câu hỏi trong đề: Bài tập ôn tập Toán 7 Chương 10 (có đáp án) !!
Quảng cáo
Trả lời:
a) Đúng. Thể tích của lòng thùng container là: \(5,8 \cdot 3,2 \cdot 2 = 37,12{\rm{ }}\left( {{{\rm{m}}^3}} \right)\).
b) Sai. Thể tích của các thùng hàng là: \(50 \cdot 40 \cdot 20 = 40{\rm{ }}000\) (cm3).
Đổi \(40{\rm{ }}000{\rm{ }}\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}} \right) = 0,04{\rm{ }}\left( {{{\rm{m}}^3}} \right)\).
c) Đúng. Số thùng hàng mà xe container có thể chở là: \(37,12:0,04 = 928\) (thùng).
d) Sai. Số tiền công mà xe nhận được là: \(\left( {928:10} \right) \cdot 5{\rm{ }}000 = 464{\rm{ }}000\) (đồng).
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án:
Đáp án: 1,2
Ta có: \(2\,\,700\) lít = \(2\,\,700\,\,{\rm{d}}{{\rm{m}}^3} = 2,7\,\,{{\rm{m}}^3}\).
Diện tích đáy của bể hình hộp chữ nhật là: \(2 \cdot 1,5 = 3\,\,\left( {{{\rm{m}}^2}} \right)\).
Chiều cao của mực nước trong bể là: \(2,7:3 = 0,9\,\,\left( {\rm{m}} \right)\).
Mà mực nước trong bể cao đến \(\frac{3}{4}\) bể, do đó, chiều cao của bể là: \(0,9:\frac{3}{4} = 1,2\,\,\left( {\rm{m}} \right)\).
Câu 2
\(109,2\,\,{{\rm{m}}^{\rm{3}}}.\)
\(109,2\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}.\)
\(109,2\,\,{{\rm{m}}^{\rm{2}}}.\)
\(1092\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}.\)
Lời giải
Chọn B
Thể tích của hộp đựng kẹo đó là: \[21.5,2 = 109,2{\rm{ }}\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}} \right)\]
Câu 3
\(1\,\,{\rm{cm}}\).
\(2\,\,{\rm{cm}}\).
\(3\,\,{\rm{cm}}\).
\(4\,\,{\rm{cm}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
\(2\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\)
\(4\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\)
\(5\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\)
\(10\,\,{\rm{cm}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
\(39,375\,\,{{\rm{m}}^3}\).
\({\rm{35,1}}\,\,{{\rm{m}}^3}\).
\[187,6\,\,{{\rm{m}}^3}\].
\[78,75\,\,{{\rm{m}}^3}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
\[{\rm{15 c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\]
\[{\rm{30 c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\]
\[{\rm{15 c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{.}}\]
\[{\rm{30 c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{.}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

