khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

31/07/2026 10 Lưu

Cho cấp số nhân (un) có u2 = 6 và u3 = 18. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a. Công bội của cấp số nhân là q = 3.

Đúng
Sai

b. uk - 1 + uk + 1 = \(u_k^2\), 2 k ∈ ℕ*.

Đúng
Sai

c. Số hạng đầu của cấp số nhân là u1 = 3.

Đúng
Sai

d. Tổng 10 số hạn đầu tiên của cấp số nhân đã cho S10= 59048.

Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án: a) Đúng. b) Sai. c) Sai. d) Đúng.

a) Đúng. Công bội của câp số nhân là \(q = \frac{{{u_3}}}{{{u_2}}} = 3\).

b) Sai. Do (un) là cấp số nhân nên uk - 1 uk + 1 = \(u_k^2\), 2 k ∈ ℕ*.

c) Sai. Số hạng đầu của cấp số nhân là u1 = \(\frac{{{u_2}}}{q} = 2\).

d) Đúng. Tổng 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đã cho \({S_{10}} = 2 \cdot \frac{{1 - {3^{10}}}}{{1 - 3}} = 59048\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. ac + 2ad + bd = (b + c)2;

B. ac + 2ad + bd = (a + c)2;

C. ac + 2ad + bd = (a – c)2;
D. ac + 2ad + bd = (b – c)2.

Lời giải

Đáp án đúng là: A

Do bốn số a,b,c và d theo thứ tự lập thành cấp số nhân nên ta có:

ac = b2; bd = c2 và ad = bc         (1)

\[ \Rightarrow {\rm{ac}} + {\rm{bd}} + {\rm{ad}} = {{\rm{b}}^2} + {{\rm{c}}^2} + {\rm{bc}}\]

\[ \Leftrightarrow {\rm{ac}} + {\rm{bd}} + {\rm{ad}} + {\rm{bc}} = {{\rm{b}}^2} + {{\rm{c}}^2} + {\rm{bc}} + {\rm{bc}}\]

\[ \Leftrightarrow {\rm{ac}} + {\rm{bd}} + 2{\rm{ad}} = {\left( {{\rm{b}} + {\rm{c}}} \right)^2}\] (vì ad = bc)

Câu 2

A. (a + b + c)(a + b – c) = a2 + b2 + c2;
B. (a + b + c)(a – b + c) = a2 + b2 + c2;
C. (a + b – c)(a – b + c) = a2 + b2 + c2;
D. (a + b + c)(a – b + c) = a2 – b2 + c2.

Lời giải

Đáp án đúng là: B

Ta có a, b và c theo thứ tự lập thành cấp số nhân nên b2 = ac.

Xét \[(a + b + c) \cdot (a - b + c) = [(a + c) + b] \cdot [(a + c) - b]\]

\[ = {(a + c)^2} - {b^2} = {a^2} + 2ac + {c^2} - {b^2}\]

\[ = {{\rm{a}}^2} + 2\;{{\rm{b}}^2} + {{\rm{c}}^2} - {{\rm{b}}^2}\left( {{\rm{ \,vì\, ac}} = {{\rm{b}}^2}} \right)\]

\[ = {{\rm{a}}^2} + {{\rm{b}}^2} + {{\rm{c}}^2}\].

Câu 3

A. uk – m . uk + m = uk2;
B. uk – m . uk = (uk + m)2;
C. uk . uk + m = (uk – m)2;
D. uk – m . uk + m = (uk + 1)2.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. (a2 + b2)(b2 + c2) = (ab + bc)2;
B. (a2 – b2)(b2 + c2) = (ab + bc)2;
C. (a2 – b2)(b2 – c2) = (ab + bc)2;
D. (a2 + b2)(b2 + c2) = (ab – bc)2.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. tan a; tan b; tan c;
B. cos a; cos b; cos c;
C. sin a; sin b; sin c;
D, sin 2a; sin 2b; sin 2c.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[{a^2} \cdot {b^2} \cdot {c^2}\left( {\frac{1}{{{a^3}}} + \frac{1}{{{b^3}}} + \frac{1}{{{c^3}}}} \right) = 2({a^3} + {b^3} + {c^3})\];

B. \[{a^2} \cdot {b^2} \cdot {c^2}\left( {\frac{1}{{{a^3}}} + \frac{1}{{{b^3}}} + \frac{1}{{{c^3}}}} \right) = \frac{1}{2}\left( {{a^3} + {b^3} + {c^3}} \right)\];

C. \[{a^2} \cdot {b^2} \cdot {c^2}\left( {\frac{1}{{{a^3}}} + \frac{1}{{{b^3}}} + \frac{1}{{{c^3}}}} \right) = {a^3} + {b^3} + {c^3}\];

D. \[{a^2} \cdot {b^2} \cdot {c^2}\left( {\frac{1}{{{a^3}}} + \frac{1}{{{b^3}}} + \frac{1}{{{c^3}}}} \right) = \frac{1}{3}\left( {{a^3} + {b^3} + {c^3}} \right)\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.\[\left( {a + b + c} \right);\,\sqrt {\frac{1}{3}\left( {ab + bc + ca} \right)} ;\,\sqrt[3]{{abc}};\]

B. \[\frac{1}{3}\left( {a + b + c} \right);\,\sqrt {\frac{1}{3}\left( {ab + bc + ca} \right)} ;\,\sqrt[3]{{abc}};\]

C. \[\frac{1}{3}\left( {a + b + c} \right);\,\sqrt {\frac{1}{3}(ab + bc + ca)} ;\,\sqrt[3]{{3abc}};\]

D. \[\left( {a + b + c} \right);\,\sqrt {ab + bc + ca} ;\,\sqrt[3]{{abc}}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP