Thế nào là thẻ ngân hàng?
Thẻ ngân hàng là công cụ thanh toán do ngân hàng phát hành và cấp cho khách hàng sử dụng để trả tiền hàng hoá, dịch vụ, các khoản thanh toán khác hoặc rút tiền mặt tại các máy rút tiền tự động.
Thẻ ngân hàng là công cụ thanh toán do ngân hàng phát hành cho khách hàng sử dụng để trả tiền hàng hoá, dịch vụ.
Thẻ ngân hàng là công cụ thanh toán do ngân hàng phát hành cho khách hàng sử dụng để trả tiền hàng hoá.
Thẻ ngân hàng là công cụ thanh toán do ngân hàng bán cho khách hàng sử dụng để trả tiền dịch vụ hoặc rút tiền mặt tại các máy rút tiền tự động.
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án A
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Người phát lệnh, người nhận lệnh.
B. Người phát lệnh, người nhận lệnh, ngân hàng nhận lệnh, ngân hàng gửi lệnh.
C. Người phát lệnh, người nhận lệnh, ngân hàng nhận lệnh, ngân hàng gửi lệnh, trung tâm thanh toán.
D. Người phát lệnh, người nhận lệnh, trung tâm thanh toán.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 2
Nợ TK 491- Lãi phải trả cho tiền gửi (4911, 4912, 4913)
Có TK 1011, 4211…
Nợ TK 388 - Chi phí chờ phân bổ
Có TK 1011, 4211…
Nợ TK 801- Trả lãi tiền gửi
Có TK 1011, 4211…
Nợ TK 1011, 4211…
Có TK 491- Lãi phải trả cho tiền gửi (4911, 4912, 4913)
Lời giải
Chọn đáp án A
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
22,34 tháng;
21,34 tháng ;
24,34 tháng.
19,34 tháng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Nợ TK 5012- TTBT: 10.000
Có TK 1113- TG KKH tại NHNN: 10.000
Nợ TK 5012- TTBT: 10.000
Có TK 5191- Điều chuyển vốn: 10.000
Nợ TK 1113- TG KKH tại NHNN: 10.000
Có TK 5012- TTBT: 10.000
Nợ TK 5191- Điều chuyển vốn: 10.000
Có TK 5012- TTBT: 10.000
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Nợ TK 491- Lãi phải trả cho tiền gửi (4913) (KH XY): 35,287
Có TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị: 35,287
Nợ TK 388 - Chi phí chờ phân bổ: 35,287
Có TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị: 35,287
Nợ TK 801- Trả lãi tiền gửi: 35,287
Có TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị: 35,287
Nợ TK 1011, 4211…: 35,287
Có TK 491- Lãi phải trả cho tiền gửi (4913) (KH XY): 35,287
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Tại NHCT Thái nguyên
Nợ TK 5111- Chuyển tiền đi: 250.000
Có TK 4521- Tiền giữ hộ đợi thanh toán: 250.000
Tại NHCT Thái Bình
Nợ TK 4211- TG Công ty Phú Minh: 250.000
Có TK 5112- Chuyển tiền đến: 250.000
Tại NHCT Thái nguyên
Nợ TK 5111- Chuyển tiền đi: 250.000
Có TK 4211- TG Công ty Gang thép: 250.000
Tại NHCT Thái Bình
Nợ TK 4211- TG Công ty Phú Minh: 250.000
Có TK 5112- Chuyển tiền đến: 250.000
Tại NHCT Thái nguyên
Nợ TK 5112- Chuyển tiền đến: 250.000
Có TK 4521- Tiền giữ hộ đợi thanh toán: 250.000
Tại NHCT Thái Bình
Nợ TK 4211- TG Công ty Phú Minh: 250.000
Có TK 5112- Chuyển tiền đi: 250.000
Tại NHCT Thái nguyên
Nợ TK 5111- Chuyển tiền đi: 250.000
Có TK 4521- Tiền giữ hộ đợi thanh toán: 250.000
Tại NHCT Thái Bình
Nợ TK 5112- Chuyển tiền đến: 250.000
Có TK 4211- TG Công ty Phú Minh: 250.000
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.