khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

04/08/2026 0 Lưu

Thế nào là cho vay từng lần?

A.

Là mỗi lần vay khách hàng phải làm thủ tục vay nhưng không phải ký hợp đồng tín dụng.

B.

Là mỗi lần vay khách hàng phải làm thủ tục vay và ký hợp đồng vay từng lần.

C.

Là mỗi lần vay khách hàng phải ký hợp đồng vay từng lần, từ lần hai trở đi không phải làm đơn xin vay.

D.

Là A và C

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án B

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Người phát lệnh, người nhận lệnh.

B. Người phát lệnh, người nhận lệnh, ngân hàng nhận lệnh, ngân hàng gửi lệnh.

C. Người phát lệnh, người nhận lệnh, ngân hàng nhận lệnh, ngân hàng gửi lệnh, trung tâm thanh toán.

D. Người phát lệnh, người nhận lệnh, trung tâm thanh toán.

Lời giải

Chọn đáp án C

Câu 2

A.

Nợ TK 491- Lãi phải trả cho tiền gửi (4911, 4912, 4913)

Có TK 1011, 4211…

B.

Nợ TK 388 - Chi phí chờ phân bổ

Có TK 1011, 4211…

C.

Nợ TK 801- Trả lãi tiền gửi

Có TK 1011, 4211…

D.

Nợ TK 1011, 4211…

Có TK 491- Lãi phải trả cho tiền gửi (4911, 4912, 4913)

Lời giải

Chọn đáp án A

Câu 5

A.

Thẻ ngân hàng là công cụ thanh toán do ngân hàng phát hành và cấp cho khách hàng sử dụng để trả tiền hàng hoá, dịch vụ, các khoản thanh toán khác hoặc rút tiền mặt tại các máy rút tiền tự động.

B.

Thẻ ngân hàng là công cụ thanh toán do ngân hàng phát hành cho khách hàng sử dụng để trả tiền hàng hoá, dịch vụ.

C.

Thẻ ngân hàng là công cụ thanh toán do ngân hàng phát hành cho khách hàng sử dụng để trả tiền hàng hoá.

D.

Thẻ ngân hàng là công cụ thanh toán do ngân hàng bán cho khách hàng sử dụng để trả tiền dịch vụ hoặc rút tiền mặt tại các máy rút tiền tự động.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Nợ TK 5012- TTBT: 10.000

Có TK 1113- TG KKH tại NHNN: 10.000

B.

Nợ TK 5012- TTBT: 10.000

Có TK 5191- Điều chuyển vốn: 10.000

C.

Nợ TK 1113- TG KKH tại NHNN: 10.000

Có TK 5012- TTBT: 10.000

D.

Nợ TK 5191- Điều chuyển vốn: 10.000

Có TK 5012- TTBT: 10.000

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

Nợ TK 491- Lãi phải trả cho tiền gửi (4913) (KH XY): 35,287

Có TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị: 35,287

B.

Nợ TK 388 - Chi phí chờ phân bổ: 35,287

Có TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị: 35,287

C.

Nợ TK 801- Trả lãi tiền gửi: 35,287

Có TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị: 35,287

D.

Nợ TK 1011, 4211…: 35,287

Có TK 491- Lãi phải trả cho tiền gửi (4913) (KH XY): 35,287

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP