khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

04/08/2026 0 Lưu

Số dư cuối ngày 10/9 của tài khoản Cho vay ngắn hạn của khách hàng A là 300.000, kỳ hạn 3 tháng (10/8-10/11), lãi suất 10%/năm trả lãi đáo hạn, kế toán ngân hàng hạch toán bút toán dự thu lãi thế nào?

A.

Nợ TK 3941- Lãi phải thu từ cho vay bằng đồng VN: 82, 19 ( =300.000 x 10%/365)

Có TK 702- Thu lãi cho vay: 82,19

B.

Nợ TK 3941- Lãi phải thu từ cho vay bằng đồng VN: 2.500 (=300.000 x 10%/12)

Có TK 702- Thu lãi cho vay: 2.500

C.

Nợ TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị: 2.548 (=300.000 x 10%/365 x 31)

Có TK 702- Thu lãi cho vay: 2.548

D.

Nợ TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị: 2.548 (=300.000 x 10%/365 x 31)

Có TK 3941- Lãi phải thu từ cho vay bằng đồng Việt Nam: 2.458

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án A

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Người phát lệnh, người nhận lệnh.

B. Người phát lệnh, người nhận lệnh, ngân hàng nhận lệnh, ngân hàng gửi lệnh.

C. Người phát lệnh, người nhận lệnh, ngân hàng nhận lệnh, ngân hàng gửi lệnh, trung tâm thanh toán.

D. Người phát lệnh, người nhận lệnh, trung tâm thanh toán.

Lời giải

Chọn đáp án C

Câu 2

A.

Nợ TK 5131-Thanh toán chuyển tiền đi năm nay (VCB Láng Hạ): 200.000

Có TK 5132- Thanh toán chuyển tiền đến năm nay (VCB Hải phòng): 200.000

B.

Nợ TK 5131 -Thanh toán chuyển tiền đi năm nay (VCB Hải Phòng): 200.000

Có TK 5132- Thanh toán chuyển tiền đến năm nay (VCB Láng Hạ): 200.000

C.

Nợ TK 5132- Thanh toán chuyển tiền đến năm nay (VCB Láng Hạ): 200.000

Có TK 5131-Thanh toán chuyển tiền đi năm nay (VCB Hải phòng): 200.000

D.

Nợ TK 5132- Thanh toán chuyển tiền đến năm nay (VCB Hải phòng): 200.000

Có TK 5131-Thanh toán chuyển tiền đi năm nay (VCB Láng Hạ): 200.000

Lời giải

Chọn đáp án A

Câu 3

A.

Nợ TK 4521-Tiền giữ hộ và đợi thanh toán: 100.000

Có TK 4211 (A): 100.000

B.

Nợ TK 5112-Chuyển tiền đến năm nay: 100.000

Có TK 4211 (A): 100.000

C.

Nợ TK 5111-Chuyển tiền đi năm nay: 100.000

Có TK 4211 (B): 100.000

D.

Nợ TK 4211 (B): 100.000

Có TK4521-Tiền giữ hộ và đợi thanh toán : 100.000

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Thẻ ngân hàng là công cụ thanh toán do ngân hàng phát hành và cấp cho khách hàng sử dụng để trả tiền hàng hoá, dịch vụ, các khoản thanh toán khác hoặc rút tiền mặt tại các máy rút tiền tự động.

B.

Thẻ ngân hàng là công cụ thanh toán do ngân hàng phát hành cho khách hàng sử dụng để trả tiền hàng hoá, dịch vụ.

C.

Thẻ ngân hàng là công cụ thanh toán do ngân hàng phát hành cho khách hàng sử dụng để trả tiền hàng hoá.

D.

Thẻ ngân hàng là công cụ thanh toán do ngân hàng bán cho khách hàng sử dụng để trả tiền dịch vụ hoặc rút tiền mặt tại các máy rút tiền tự động.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

Nợ TK 5012- TTBT: 10.000

Có TK 1113- TG KKH tại NHNN: 10.000

B.

Nợ TK 5012- TTBT: 10.000

Có TK 5191- Điều chuyển vốn: 10.000

C.

Nợ TK 1113- TG KKH tại NHNN: 10.000

Có TK 5012- TTBT: 10.000

D.

Nợ TK 5191- Điều chuyển vốn: 10.000

Có TK 5012- TTBT: 10.000

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP