Số dư cuối ngày 10/9 của tài khoản Cho vay ngắn hạn của khách hàng A là 300.000, kỳ hạn 3 tháng (10/8-10/11), lãi suất 10%/năm trả lãi đáo hạn, kế toán ngân hàng hạch toán bút toán dự thu lãi thế nào?
Nợ TK 3941- Lãi phải thu từ cho vay bằng đồng VN: 82, 19 ( =300.000 x 10%/365)
Có TK 702- Thu lãi cho vay: 82,19
Nợ TK 3941- Lãi phải thu từ cho vay bằng đồng VN: 2.500 (=300.000 x 10%/12)
Có TK 702- Thu lãi cho vay: 2.500
Nợ TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị: 2.548 (=300.000 x 10%/365 x 31)
Có TK 702- Thu lãi cho vay: 2.548
Nợ TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị: 2.548 (=300.000 x 10%/365 x 31)
Có TK 3941- Lãi phải thu từ cho vay bằng đồng Việt Nam: 2.458
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án A
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Nợ TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (XY): 800.000
Có TK 5012- Thanh toán bù trừ: 800.000
Nợ TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (XY): 800.000
Có TK 5191- Điều chuyển vốn: 800.000
Nợ TK 5191- Điều chuyển vốn: 800.000
Có TK 4211 - Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (XY): 800.000
Nợ TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (XY): 800.000
Có TK 5111- Chuyển tiền đi năm nay : 800.000
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 2
Nợ TK 4521-Tiền giữ hộ và đợi thanh toán: 100.000
Có TK 4211 (A): 100.000
Nợ TK 5112-Chuyển tiền đến năm nay: 100.000
Có TK 4211 (A): 100.000
Nợ TK 5111-Chuyển tiền đi năm nay: 100.000
Có TK 4211 (B): 100.000
Nợ TK 4211 (B): 100.000
Có TK4521-Tiền giữ hộ và đợi thanh toán : 100.000
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3
Tại NHCT Thái nguyên
Nợ TK 5111- Chuyển tiền đi: 250.000
Có TK 4521- Tiền giữ hộ đợi thanh toán: 250.000
Tại NHCT Thái Bình
Nợ TK 4211- TG Công ty Phú Minh: 250.000
Có TK 5112- Chuyển tiền đến: 250.000
Tại NHCT Thái nguyên
Nợ TK 5111- Chuyển tiền đi: 250.000
Có TK 4211- TG Công ty Gang thép: 250.000
Tại NHCT Thái Bình
Nợ TK 4211- TG Công ty Phú Minh: 250.000
Có TK 5112- Chuyển tiền đến: 250.000
Tại NHCT Thái nguyên
Nợ TK 5112- Chuyển tiền đến: 250.000
Có TK 4521- Tiền giữ hộ đợi thanh toán: 250.000
Tại NHCT Thái Bình
Nợ TK 4211- TG Công ty Phú Minh: 250.000
Có TK 5112- Chuyển tiền đi: 250.000
Tại NHCT Thái nguyên
Nợ TK 5111- Chuyển tiền đi: 250.000
Có TK 4521- Tiền giữ hộ đợi thanh toán: 250.000
Tại NHCT Thái Bình
Nợ TK 5112- Chuyển tiền đến: 250.000
Có TK 4211- TG Công ty Phú Minh: 250.000
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Nợ TK 1113- Tiền gửi thanh toán tại NHNN bằng đồng VN: 600.000
Có TK 5191- Điều chuyển vốn (VCB HP): 600.000
Nợ TK 5191- Điều chuyển vốn (VCB HP): 600.000
Có TK 1113- Tiền gửi thanh toán tại NHNN bằng đồng VN: 600.000
Nợ TK 5012- Thanh toán bù trừ: 600.000
Có TK 1113- Tiền gửi thanh toán tại NHNN bằng đồng VN: 600.000
Nợ TK 5191- Điều chuyển vốn (VCB HP): 600.000
Có TK 5012- Thanh toán bù trừ: 600.000
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Nợ TK 491- Lãi phải trả cho tiền gửi (4913) (KH XY): 35,287
Có TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị: 35,287
Nợ TK 388 - Chi phí chờ phân bổ: 35,287
Có TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị: 35,287
Nợ TK 801- Trả lãi tiền gửi: 35,287
Có TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị: 35,287
Nợ TK 1011, 4211…: 35,287
Có TK 491- Lãi phải trả cho tiền gửi (4913) (KH XY): 35,287
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
22,34 tháng;
21,34 tháng ;
24,34 tháng.
19,34 tháng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Nợ TK 491- Lãi phải trả cho tiền gửi (4911, 4912, 4913)
Có TK 1011, 4211…
Nợ TK 388 - Chi phí chờ phân bổ
Có TK 1011, 4211…
Nợ TK 801- Trả lãi tiền gửi
Có TK 1011, 4211…
Nợ TK 1011, 4211…
Có TK 491- Lãi phải trả cho tiền gửi (4911, 4912, 4913)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.