khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

04/08/2026 27 Lưu

Số dư cuối ngày 10/9 của tài khoản Cho vay ngắn hạn của khách hàng A là 300.000, kỳ hạn 3 tháng (10/8-10/11), lãi suất 10%/năm trả lãi đáo hạn, kế toán ngân hàng hạch toán bút toán dự thu lãi thế nào?

A.

Nợ TK 3941- Lãi phải thu từ cho vay bằng đồng VN: 82, 19 ( =300.000 x 10%/365)

Có TK 702- Thu lãi cho vay: 82,19

B.

Nợ TK 3941- Lãi phải thu từ cho vay bằng đồng VN: 2.500 (=300.000 x 10%/12)

Có TK 702- Thu lãi cho vay: 2.500

C.

Nợ TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị: 2.548 (=300.000 x 10%/365 x 31)

Có TK 702- Thu lãi cho vay: 2.548

D.

Nợ TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị: 2.548 (=300.000 x 10%/365 x 31)

Có TK 3941- Lãi phải thu từ cho vay bằng đồng Việt Nam: 2.458

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án A

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

Nợ TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (XY): 800.000

Có TK 5012- Thanh toán bù trừ: 800.000

B.

Nợ TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (XY): 800.000

Có TK 5191- Điều chuyển vốn: 800.000

C.

Nợ TK 5191- Điều chuyển vốn: 800.000

Có TK 4211 - Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (XY): 800.000

D.

Nợ TK 4211- Tiền gửi không kỳ hạn bằng đồng VN (XY): 800.000

Có TK 5111- Chuyển tiền đi năm nay : 800.000

Lời giải

Chọn đáp án D

Câu 2

A.

Nợ TK 4521-Tiền giữ hộ và đợi thanh toán: 100.000

Có TK 4211 (A): 100.000

B.

Nợ TK 5112-Chuyển tiền đến năm nay: 100.000

Có TK 4211 (A): 100.000

C.

Nợ TK 5111-Chuyển tiền đi năm nay: 100.000

Có TK 4211 (B): 100.000

D.

Nợ TK 4211 (B): 100.000

Có TK4521-Tiền giữ hộ và đợi thanh toán : 100.000

Lời giải

Chọn đáp án B

Câu 3

A.

Tại NHCT Thái nguyên

Nợ TK 5111- Chuyển tiền đi: 250.000

Có TK 4521- Tiền giữ hộ đợi thanh toán: 250.000

Tại NHCT Thái Bình

Nợ TK 4211- TG Công ty Phú Minh: 250.000

Có TK 5112- Chuyển tiền đến: 250.000

B.

Tại NHCT Thái nguyên

Nợ TK 5111- Chuyển tiền đi: 250.000

Có TK 4211- TG Công ty Gang thép: 250.000

Tại NHCT Thái Bình

Nợ TK 4211- TG Công ty Phú Minh: 250.000

Có TK 5112- Chuyển tiền đến: 250.000

C.

Tại NHCT Thái nguyên

Nợ TK 5112- Chuyển tiền đến: 250.000

Có TK 4521- Tiền giữ hộ đợi thanh toán: 250.000

Tại NHCT Thái Bình

Nợ TK 4211- TG Công ty Phú Minh: 250.000

Có TK 5112- Chuyển tiền đi: 250.000

D.

Tại NHCT Thái nguyên

Nợ TK 5111- Chuyển tiền đi: 250.000

Có TK 4521- Tiền giữ hộ đợi thanh toán: 250.000

Tại NHCT Thái Bình

Nợ TK 5112- Chuyển tiền đến: 250.000

Có TK 4211- TG Công ty Phú Minh: 250.000

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

Nợ TK 1113- Tiền gửi thanh toán tại NHNN bằng đồng VN: 600.000

Có TK 5191- Điều chuyển vốn (VCB HP): 600.000

B.

Nợ TK 5191- Điều chuyển vốn (VCB HP): 600.000

Có TK 1113- Tiền gửi thanh toán tại NHNN bằng đồng VN: 600.000

C.

Nợ TK 5012- Thanh toán bù trừ: 600.000

Có TK 1113- Tiền gửi thanh toán tại NHNN bằng đồng VN: 600.000

D.

Nợ TK 5191- Điều chuyển vốn (VCB HP): 600.000

Có TK 5012- Thanh toán bù trừ: 600.000

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Nợ TK 491- Lãi phải trả cho tiền gửi (4913) (KH XY): 35,287

Có TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị: 35,287

B.

Nợ TK 388 - Chi phí chờ phân bổ: 35,287

Có TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị: 35,287

C.

Nợ TK 801- Trả lãi tiền gửi: 35,287

Có TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị: 35,287

D.

Nợ TK 1011, 4211…: 35,287

Có TK 491- Lãi phải trả cho tiền gửi (4913) (KH XY): 35,287

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

Nợ TK 491- Lãi phải trả cho tiền gửi (4911, 4912, 4913)

Có TK 1011, 4211…

B.

Nợ TK 388 - Chi phí chờ phân bổ

Có TK 1011, 4211…

C.

Nợ TK 801- Trả lãi tiền gửi

Có TK 1011, 4211…

D.

Nợ TK 1011, 4211…

Có TK 491- Lãi phải trả cho tiền gửi (4911, 4912, 4913)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP