khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

04/08/2026 0 Lưu

Ông Ba rút tiền tại cây ATM Vietcombank Mỗ Lao số tiền 3.000, ông Ba cấp thẻ tại ngân hàng Agribank Láng Hạ (thẻ ghi Nợ). Hỏi ngân hàng Agribank Láng Hạ hạch toán thế nào khi thu tiền phí rút tiền của ông Ba số tiền 3,3? (Hai ngân hàng thanh toán bù trừ điện tử) (Đơn vị tính 1.000đ)?

A.

Nợ TK 5012: 3,3

Có TK 711- Thu phí dịch vụ: 3

Có TK 4531- Thuế GTGT đầu ra: 0,3

B.

Nợ TK 4211 (ông Ba): 3,3

Có TK 5012: 3,3

C.

Nợ TK 4211 (ông Ba): 3,3

Có TK 711- Thu phí dịch vụ: 3

Có TK 4531- Thuế GTGT đầu ra: 0,3

D.

Nợ TK 5012: 3,3

Có TK 711- Thu phí dịch vụ: 3,3

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án C

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Người phát lệnh, người nhận lệnh.

B. Người phát lệnh, người nhận lệnh, ngân hàng nhận lệnh, ngân hàng gửi lệnh.

C. Người phát lệnh, người nhận lệnh, ngân hàng nhận lệnh, ngân hàng gửi lệnh, trung tâm thanh toán.

D. Người phát lệnh, người nhận lệnh, trung tâm thanh toán.

Lời giải

Chọn đáp án C

Câu 4

A.

Nợ TK 5012- TTBT: 10.000

Có TK 1113- TG KKH tại NHNN: 10.000

B.

Nợ TK 5012- TTBT: 10.000

Có TK 5191- Điều chuyển vốn: 10.000

C.

Nợ TK 1113- TG KKH tại NHNN: 10.000

Có TK 5012- TTBT: 10.000

D.

Nợ TK 5191- Điều chuyển vốn: 10.000

Có TK 5012- TTBT: 10.000

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Nợ TK 491- Lãi phải trả cho tiền gửi (4913) (KH XY): 35,287

Có TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị: 35,287

B.

Nợ TK 388 - Chi phí chờ phân bổ: 35,287

Có TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị: 35,287

C.

Nợ TK 801- Trả lãi tiền gửi: 35,287

Có TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị: 35,287

D.

Nợ TK 1011, 4211…: 35,287

Có TK 491- Lãi phải trả cho tiền gửi (4913) (KH XY): 35,287

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Tại NHCT Thái nguyên

Nợ TK 5111- Chuyển tiền đi: 250.000

Có TK 4521- Tiền giữ hộ đợi thanh toán: 250.000

Tại NHCT Thái Bình

Nợ TK 4211- TG Công ty Phú Minh: 250.000

Có TK 5112- Chuyển tiền đến: 250.000

B.

Tại NHCT Thái nguyên

Nợ TK 5111- Chuyển tiền đi: 250.000

Có TK 4211- TG Công ty Gang thép: 250.000

Tại NHCT Thái Bình

Nợ TK 4211- TG Công ty Phú Minh: 250.000

Có TK 5112- Chuyển tiền đến: 250.000

C.

Tại NHCT Thái nguyên

Nợ TK 5112- Chuyển tiền đến: 250.000

Có TK 4521- Tiền giữ hộ đợi thanh toán: 250.000

Tại NHCT Thái Bình

Nợ TK 4211- TG Công ty Phú Minh: 250.000

Có TK 5112- Chuyển tiền đi: 250.000

D.

Tại NHCT Thái nguyên

Nợ TK 5111- Chuyển tiền đi: 250.000

Có TK 4521- Tiền giữ hộ đợi thanh toán: 250.000

Tại NHCT Thái Bình

Nợ TK 5112- Chuyển tiền đến: 250.000

Có TK 4211- TG Công ty Phú Minh: 250.000

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

Nợ TK 3941- Lãi phải thu từ cho vay bằng đồng VN: 82, 19 ( =300.000 x 10%/365)

Có TK 702- Thu lãi cho vay: 82,19

B.

Nợ TK 3941- Lãi phải thu từ cho vay bằng đồng VN: 2.500 (=300.000 x 10%/12)

Có TK 702- Thu lãi cho vay: 2.500

C.

Nợ TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị: 2.548 (=300.000 x 10%/365 x 31)

Có TK 702- Thu lãi cho vay: 2.548

D.

Nợ TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị: 2.548 (=300.000 x 10%/365 x 31)

Có TK 3941- Lãi phải thu từ cho vay bằng đồng Việt Nam: 2.458

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP