khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

05/08/2026 4 Lưu

Hệ bất phương trình nào sau đây có miền nghiệm là phần mặt phẳng không bị gạch sọc (kể cả bờ) như hình vẽ bên dưới?

Hệ bất phương trình nào sau đây có miền nghiệm là phần mặt phẳng không bị gạch sọc (kể cả bờ) như hình vẽ bên dưới? (ảnh 1)

A. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x - 2y \le 0}\\{x + 3y \le - 2}\end{array}} \right.\).                                  

B. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x - 2y \ge 0}\\{x + 3y \ge - 2}\end{array}} \right.\)                            
C. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x - 2y \le 0}\\{x + 3y \ge - 2}\end{array}} \right.\).                             
D. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x - 2y < 0}\\{x + 3y > - 2}\end{array}} \right.\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đường thẳng \({d_1}:x - 2y = 0\) đi qua điểm \(\left( {0;0} \right)\)\(\left( {2;1} \right)\). Điểm \(\left( {0;1} \right)\)\(0 - 2 \cdot 1 = - 2 \le 0\). Miền nghiệm chứa điểm \(\left( {0;1} \right)\) thuộc nửa mặt phẳng phía trên đường thẳng \({d_1}\), ứng với \(x - 2y \le 0\).

Đường thẳng \({d_2}:x + 3y + 2 = 0 \Leftrightarrow x + 3y = - 2\). Xét gốc tọa độ \(O\left( {0;0} \right)\): \(0 + 3 \cdot 0 = 0 \ge - 2\). Miền trắng chứa gốc tọa độ \(O\left( {0;0} \right)\) thuộc nửa mặt phẳng \(x + 3y \ge - 2\).

Do miền nghiệm tính cả đường bờ nên dấu bất phương trình có chứa dấu bằng \( \le \)\( \ge \).

Vậy hệ bất phương trình thỏa mãn là: \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x - 2y \le 0}\\{x + 3y \ge - 2}\end{array}} \right.\).

\( \Rightarrow \) Chọn đáp án C.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(1\).                     
B. \(2\).                     
C. \( - 3\).                  
D. \( - 1\).

Lời giải

Hàm số bậc hai \(y = - {x^2} + 4x - 3\) có hệ số \(a = - 1 < 0\), nên hàm số đạt giá trị lớn nhất tại đỉnh của parabol.

Hoành độ đỉnh: \(x = - \frac{b}{{2a}} = - \frac{4}{{2 \cdot \left( { - 1} \right)}} = 2\).

Giá trị lớn nhất của hàm số là: \({y_{{\rm{max}}}} = - {2^2} + 4 \cdot 2 - 3 = - 4 + 8 - 3 = 1\)

\( \Rightarrow \) Chọn đáp án A.

Câu 2

A. \(\sin \left( {90^\circ - \alpha } \right) = - \cos \alpha \).      
B. \(\sin \left( {90^\circ - \alpha } \right) = \sin \alpha \).
C. \(\cos \left( {90^\circ - \alpha } \right) = - \cos \alpha \).       
D. \(\cos \left( {90^\circ - \alpha } \right) = \sin \alpha \).

Lời giải

Theo công thức lượng giác của hai góc phụ nhau: \(\cos \left( {90^\circ - \alpha } \right) = \sin \alpha \quad {\rm{v\`a }}\quad \sin \left( {90^\circ - \alpha } \right) = \cos \alpha \).

\( \Rightarrow \) Chọn đáp án D.

Câu 3

A. \(P \cap Q = \left( { - 1;5} \right)\).     
B. \(P \cap Q = \left( { - 2; + \infty } \right)\).                                  
C. \(P \cap Q = \left[ { - 1;5} \right)\).     
D. \(P \cap Q = \left[ { - 2; + \infty } \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(D = \left( {2; + \infty } \right)\).        
B. \(D = \left[ {2; + \infty } \right)\).      
C. \(D = \left( { - \infty ;2} \right]\).              
D. \(D = \left( { - \infty ;2} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(S\left( { - \frac{1}{3};\frac{2}{3}} \right)\).                       
B. \(S\left( {\frac{1}{3}; - \frac{2}{3}} \right)\).                              
C. \(S\left( {\frac{1}{3};\frac{2}{3}} \right)\).                   
D. \(S\left( {\frac{2}{3};1} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) \(\overrightarrow {AB} \cdot \overrightarrow {AC} = 20\).
Đúng
Sai
b) \(\overrightarrow {AD} = \frac{1}{2}\overrightarrow {AB} + \frac{1}{2}\overrightarrow {AC} \).
Đúng
Sai
c) \(\overrightarrow {BE} = \overrightarrow {AB} + \frac{5}{6}\overrightarrow {AC} \).
Đúng
Sai
d) \(AD \bot BE\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(R = 10\).            
B. \(R = \frac{{10\sqrt 3 }}{3}\).               
C. \(R = 10\sqrt 3 \).                                  
D. \(R = 5\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP