khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

05/08/2026 4 Lưu

Hình bên dưới có bao nhiêu cặp vectơ cùng hướng?

 Hình bên dưới có bao nhiêu cặp vectơ cùng hướng? (ảnh 1)

A. \(0\).                     

B. \(2\).                     
C. \(3\).                     
D. \(1\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Dựa vào hình vẽ ta thấy số cặp vectơ cùng hướng là \(2\), đó là \(\left( {\overrightarrow a ,\overrightarrow f } \right)\)\[\left( {\overrightarrow c ,\overrightarrow d } \right)\].

\( \Rightarrow \) Chọn đáp án B.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\sin \left( {90^\circ - \alpha } \right) = - \cos \alpha \).      
B. \(\sin \left( {90^\circ - \alpha } \right) = \sin \alpha \).
C. \(\cos \left( {90^\circ - \alpha } \right) = - \cos \alpha \).       
D. \(\cos \left( {90^\circ - \alpha } \right) = \sin \alpha \).

Lời giải

Theo công thức lượng giác của hai góc phụ nhau: \(\cos \left( {90^\circ - \alpha } \right) = \sin \alpha \quad {\rm{v\`a }}\quad \sin \left( {90^\circ - \alpha } \right) = \cos \alpha \).

\( \Rightarrow \) Chọn đáp án D.

Câu 2

A. \(D = \left( {2; + \infty } \right)\).        
B. \(D = \left[ {2; + \infty } \right)\).      
C. \(D = \left( { - \infty ;2} \right]\).              
D. \(D = \left( { - \infty ;2} \right)\).

Lời giải

Hàm số \(y = \sqrt {2 - x} \) xác định khi và chỉ khi: \(2 - x \ge 0 \Rightarrow x \le 2\).

Vậy tập xác định của hàm số là \(D = \left( { - \infty ;2} \right]\).

\( \Rightarrow \) Chọn đáp án C.

Câu 3

A. \(1\).                     
B. \(2\).                     
C. \( - 3\).                  
D. \( - 1\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

a) \(\overrightarrow {AB} \cdot \overrightarrow {AC} = 20\).
Đúng
Sai
b) \(\overrightarrow {AD} = \frac{1}{2}\overrightarrow {AB} + \frac{1}{2}\overrightarrow {AC} \).
Đúng
Sai
c) \(\overrightarrow {BE} = \overrightarrow {AB} + \frac{5}{6}\overrightarrow {AC} \).
Đúng
Sai
d) \(AD \bot BE\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(P \cap Q = \left( { - 1;5} \right)\).     
B. \(P \cap Q = \left( { - 2; + \infty } \right)\).                                  
C. \(P \cap Q = \left[ { - 1;5} \right)\).     
D. \(P \cap Q = \left[ { - 2; + \infty } \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(S\left( { - \frac{1}{3};\frac{2}{3}} \right)\).                       
B. \(S\left( {\frac{1}{3}; - \frac{2}{3}} \right)\).                              
C. \(S\left( {\frac{1}{3};\frac{2}{3}} \right)\).                   
D. \(S\left( {\frac{2}{3};1} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(R = 10\).            
B. \(R = \frac{{10\sqrt 3 }}{3}\).               
C. \(R = 10\sqrt 3 \).                                  
D. \(R = 5\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP