khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

05/08/2026 6 Lưu

Cho hai vectơ \(\vec a\)\(\vec b\) đều khác \(\vec 0\). Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. \(\vec a \cdot \vec b = \left| {\vec a\left| \cdot \right|\vec b} \right| \cdot \cos \left( {\vec a,\vec b} \right)\). 
B. \(\vec a \cdot \vec b = \left| {\vec a\left| \cdot \right|\vec b} \right| \cdot \sin \left( {\vec a,\vec b} \right)\).
C. \(\vec a \cdot \vec b = \left| {\vec a\left| \cdot \right|\vec b} \right|\).      
D. \(\vec a \cdot \vec b = - \left| {\vec a\left| \cdot \right|\vec b} \right|\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Tích vô hướng của hai vectơ \(\vec a\)\(\vec b\) được định nghĩa bằng tích độ dài của chúng nhân với cosin của góc giữa hai vectơ đó: \(\vec a \cdot \vec b = \left| {\vec a\left| \cdot \right|\vec b} \right| \cdot \cos \left( {\vec a,\vec b} \right)\).

\( \Rightarrow \) Chọn đáp án A.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(1\).                     
B. \(2\).                     
C. \( - 3\).                  
D. \( - 1\).

Lời giải

Hàm số bậc hai \(y = - {x^2} + 4x - 3\) có hệ số \(a = - 1 < 0\), nên hàm số đạt giá trị lớn nhất tại đỉnh của parabol.

Hoành độ đỉnh: \(x = - \frac{b}{{2a}} = - \frac{4}{{2 \cdot \left( { - 1} \right)}} = 2\).

Giá trị lớn nhất của hàm số là: \({y_{{\rm{max}}}} = - {2^2} + 4 \cdot 2 - 3 = - 4 + 8 - 3 = 1\)

\( \Rightarrow \) Chọn đáp án A.

Câu 2

A. \(\sin \left( {90^\circ - \alpha } \right) = - \cos \alpha \).      
B. \(\sin \left( {90^\circ - \alpha } \right) = \sin \alpha \).
C. \(\cos \left( {90^\circ - \alpha } \right) = - \cos \alpha \).       
D. \(\cos \left( {90^\circ - \alpha } \right) = \sin \alpha \).

Lời giải

Theo công thức lượng giác của hai góc phụ nhau: \(\cos \left( {90^\circ - \alpha } \right) = \sin \alpha \quad {\rm{v\`a }}\quad \sin \left( {90^\circ - \alpha } \right) = \cos \alpha \).

\( \Rightarrow \) Chọn đáp án D.

Câu 3

a) \(\overrightarrow {AB} \cdot \overrightarrow {AC} = 20\).
Đúng
Sai
b) \(\overrightarrow {AD} = \frac{1}{2}\overrightarrow {AB} + \frac{1}{2}\overrightarrow {AC} \).
Đúng
Sai
c) \(\overrightarrow {BE} = \overrightarrow {AB} + \frac{5}{6}\overrightarrow {AC} \).
Đúng
Sai
d) \(AD \bot BE\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(P \cap Q = \left( { - 1;5} \right)\).     
B. \(P \cap Q = \left( { - 2; + \infty } \right)\).                                  
C. \(P \cap Q = \left[ { - 1;5} \right)\).     
D. \(P \cap Q = \left[ { - 2; + \infty } \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(D = \left( {2; + \infty } \right)\).        
B. \(D = \left[ {2; + \infty } \right)\).      
C. \(D = \left( { - \infty ;2} \right]\).              
D. \(D = \left( { - \infty ;2} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(S\left( { - \frac{1}{3};\frac{2}{3}} \right)\).                       
B. \(S\left( {\frac{1}{3}; - \frac{2}{3}} \right)\).                              
C. \(S\left( {\frac{1}{3};\frac{2}{3}} \right)\).                   
D. \(S\left( {\frac{2}{3};1} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(R = 10\).            
B. \(R = \frac{{10\sqrt 3 }}{3}\).               
C. \(R = 10\sqrt 3 \).                                  
D. \(R = 5\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP