khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

11/08/2026 58 Lưu

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Tập xác định của hàm số \(y = \frac{{x - 2}}{{{x^2} - 4x + 3}}\)

A. \(D = \left( { - \infty ;1} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)\). 

B. \(D = \mathbb{R}\).

C. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {1;3} \right\}\).
D. \(D = \left( {1;3} \right)\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hàm số \(y = \frac{{x - 2}}{{{x^2} - 4x + 3}}\) xác định khi và chỉ khi mẫu thức khác \(0\): \({x^2} - 4x + 3 \ne 0 \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x \ne 1}\\{x \ne 3}\end{array}} \right.\).

Vậy tập xác định của hàm số là \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {1;3} \right\}\).

Đáp án chọn:C.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

a) Điểm trung bình của lớp A lớn hơn lớp B.
Đúng
Sai
b) Số trung vị của lớp A lớn hơn lớp B.
Đúng
Sai
c) Phương sai của lớp A, lớp B lần lượt bằng \(s_A^2 = 4,3136\); \(s_B^2 = 3,0816\).
Đúng
Sai
d) Dựa vào phương sai của hai mẫu số liệu, lớp B có điểm số đồng đều hơn lớp A.
Đúng
Sai

Lời giải

Số liệu điểm số khảo sát của hai lớp (mỗi lớp có \(N = 25\) học sinh):

Lớp A được sắp xếp tăng dần: \(2,2,3,3,4,4,5,5,5,5,5,6,6,7,7,7,7,7,7,8,8,8,9,9,9\).

Lớp B được sắp xếp tăng dần: \(3,3,4,4,5,5,5,5,6,6,6,6,6,7,7,7,7,7,7,7,8,8,9,9,10\).

a) Sai. Số trung bình: \({\bar x_A} = \frac{{148}}{{25}} = 5,92\); \({\bar x_B} = \frac{{157}}{{25}} = 6,28\). Vậy \({\bar x_A} = 5,92 < {\bar x_B} = 6,28\).

b) Sai. Số trung vị (giá trị thứ 13 trong dãy đã sắp xếp): \({M_{eA}} = 6,\quad {M_{eB}} = 6\).

c) Đúng. Phương sai:

\(s_A^2 = \frac{1}{{25}}\sum x_{Ai}^2 - {\left( {{{\bar x}_A}} \right)^2} = \frac{{984}}{{25}} - {\left( {5,92} \right)^2} = 39,36 - 35,0464 = 4,3136\).

\(s_B^2 = \frac{1}{{25}}\sum x_{Bi}^2 - {\left( {{{\bar x}_B}} \right)^2} = \frac{{1063}}{{25}} - {\left( {6,28} \right)^2} = 42,52 - 39,4384 = 3,0816\).

d) Đúng. \(s_B^2 = 3,0816 < s_A^2 = 4,3136\) nên điểm số lớp B đồng đều hơn lớp A.

Kết luận: a) Sai | b) Sai | c) Đúng | d) Đúng

Câu 2

A. \(\left( { - 3;2} \right)\). 
B. \(\left( { - 1;1} \right)\). 
C. \(\left( { - 2;0} \right)\). 
D. \(\left( {1;2} \right)\).

Lời giải

Quan sát đồ thị hàm số trên khoảng \(\left( { - 1;1} \right)\), ta thấy từ trái sang phải đồ thị có hướng đi xuống từ điểm \(\left( { - 1;4} \right)\) đến điểm \(\left( {1;0} \right)\).

Do đó, hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - 1;1} \right)\).

Đáp án chọn: B.

Câu 5

A. \(OM = 3\).        
B. \(OM = 4\).      
C. \(OM = 25\).    
D. \(OM = 5\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\overrightarrow {AB} = \left( { - 3; - 2} \right)\).   
B. \(\overrightarrow {AB} = \left( {1;8} \right)\).               
C. \(\overrightarrow {AB} = \left( {3;2} \right)\).                 
D. \(\overrightarrow {AB} = \left( {1;2} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a) Đường cong \(\left( P \right)\) có đỉnh \(I\left( {2;3} \right)\).
Đúng
Sai
b) Ta có hệ phương trình: \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{2a + b = 0}\\{4a + 2b + c = 3}\\{a + b + c = 2}\end{array}} \right.\).
Đúng
Sai
c) Tại thời điểm \(t = 3\left( {\rm{s}} \right)\) thì độ cao của quả bóng bằng \(h = 2\left( {\rm{m}} \right)\).
Đúng
Sai
d) Trong quá trình chuyển động, quả bóng đạt độ cao trên \(2\left( {\rm{m}} \right)\) trong 2 giây.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP