khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

10/08/2026 8 Lưu

Tập nghiệm \(S\) của bất phương trình \( - {x^2} + 5x + 14 > 0\)

A. \(S = \left[ { - 2;7} \right]\).                                          
B. \(S = \left( { - 2;7} \right)\).                 
C. \(S = \left( { - \infty ; - 2} \right) \cup \left( {7; + \infty } \right)\).        
D. \(S = \left( { - \infty ; - 2\left] \cup \right[7; + \infty } \right)\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Xét tam thức bậc hai \(f\left( x \right) =  - {x^2} + 5x + 14\).

Giải phương trình \(f\left( x \right) = 0 \Leftrightarrow  - {x^2} + 5x + 14 = 0 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{x =  - 2}\\{x = 7}\end{array}} \right.\).

Vì hệ số \(a =  - 1 < 0\), tam thức \(f\left( x \right) > 0\) khi \(x \in \left( { - 2;7} \right)\).

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là \(S = \left( { - 2;7} \right)\).

Đáp án chọn: B.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(x = 1\).             
B. \(x = - 1\).        
C. \(x = 2\).           
D. \(x = - 2\).

Lời giải

Hàm số bậc hai \(f\left( x \right) = 2{x^2} - 4x + 3\) có các hệ số \(a = 2\), \(b =  - 4\), \(c = 3\).

Trục đối xứng của đồ thị hàm số bậc hai là đường thẳng: \(x =  - \frac{b}{{2a}} =  - \frac{{ - 4}}{{2 \cdot 2}} = 1\).

Đáp án chọn: A.

Câu 2

A. \(\vec u = \left( {2; - 3} \right)\).    
B. \(\vec u = \left( {2;3} \right)\).    
C. \(\vec u = \left( { - 3;2} \right)\).         
D. \(\vec u = \left( {3;2} \right)\).

Lời giải

Ta có vectơ \(\vec u = 2\vec j - 3\vec i =  - 3\vec i + 2\vec j\).

Do đó, tọa độ của vectơ \(\vec u\) trong hệ trục \(Oxy\) là \(\vec u = \left( { - 3;2} \right)\).

Đáp án chọn: C.

Câu 3

A. \(O\left( { - 2;1} \right)\).               
B. \(O\left( { - 1;4} \right)\).  
C. \(O\left( { - 2;8} \right)\).                    
D. \(O\left( { - 4;2} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. 3,742.                 
B. 3,74.                  
C. 3,741.               
D. 3,75.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(D = \left( { - \infty ;1} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)\). 

B. \(D = \mathbb{R}\).

C. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {1;3} \right\}\).
D. \(D = \left( {1;3} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\overrightarrow {AB} = \left( { - 3; - 2} \right)\).   
B. \(\overrightarrow {AB} = \left( {1;8} \right)\).               
C. \(\overrightarrow {AB} = \left( {3;2} \right)\).                 
D. \(\overrightarrow {AB} = \left( {1;2} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. 6.                        
B. 12.                     
C. \(3\sqrt 3 \).     
D. \(6\sqrt 3 \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP