khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

10/08/2026 5 Lưu

Tìm trung vị (\({M_e}\)) của mẫu số liệu sau: \(2,5,8,1,4,10,3\).

A. \(5\).                   
B. \(4\).                 
C. \(3,5\).              
D. \(10\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Sắp xếp mẫu số liệu theo thứ tự không giảm: \(1,2,3,4,5,8,10\).

Kích thước mẫu \(n = 7\) (số lẻ), do đó trung vị \({M_e}\) là giá trị ở vị trí thứ \(\frac{{7 + 1}}{2} = 4\), tức là \({M_e} = 4\).

Chọn B.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} < 0\). 
B. \(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} \le 0\). 
C. \(\forall x \in \mathbb{R},{x^2} \le 0\). 
D. \(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} = 0\).

Lời giải

Phủ định của mệnh đề chứa ký hiệu \(\forall \) là mệnh đề chứa ký hiệu \(\exists \), và phủ định của phép so sánh \( > \) là \( \le \).

Do đó, phủ định của "\(\forall x \in \mathbb{R},{x^2} > 0\)" là "\(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} \le 0\)".

Chọn B.

Câu 2

A. \(A\left( {1;1} \right)\).                   
B. \(B\left( { - 1;1} \right)\).   
C. \(C\left( {0;0} \right)\).                        
D. \(D\left( {1;0} \right)\).

Lời giải

Thay tọa độ điểm \(D\left( {1;0} \right)\) vào hệ bất phương trình: .

Chọn D.

Câu 3

A. \(\overrightarrow {CB} \).             
B. \(\overrightarrow {BC} \). 
C. \(\vec 0\).                           
D. \( - \overrightarrow {CB} \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(P\left( {2;3} \right)\).                  
B. \(M\left( {1; - 1} \right)\).  
C. \(N\left( {0; - 1} \right)\).                    
D. \(Q\left( {1;0} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \( - \frac{{\sqrt 3 }}{2}\).                 
B. \(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\).      
C. \( - \frac{1}{2}\).          
D. \(\frac{1}{2}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\left| {\overrightarrow {AB} } \right| = - AB\).                 
B. Vectơ \(\overrightarrow {AB} \)\(\overrightarrow {BA} \) cùng hướng.       
C. Hai vectơ \(\vec 0\) có cùng độ dài. 
D. Vectơ là một đoạn thẳng.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(12 \in A\).       
B. \(3 \in A\).        
C. \(5 \notin A\).   
D. \(4 \notin A\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP