khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

10/08/2026 44 Lưu

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Một cơ sở chăn nuôi gia cầm tiến hành nuôi thử nghiệm giống gà đẻ trứng mới. Khi gà đã cho trứng, họ tiến hành khảo sát với 20 quả trứng thu được cân nặng cho ở bảng sau (đơn vị: gam):

40

42

36

38

40

42

29

48

43

43

41

41

39

44

45

41

40

39

42

41

Xét các mệnh đề sau:

a) Giá trị nhỏ nhất của mẫu là \(29\).
Đúng
Sai
b) Giá trị trung bình của mẫu là \(\bar x = 40,7\).
Đúng
Sai
c) Khoảng tứ phân vị \({{\rm{\Delta }}_Q} = 2\).
Đúng
Sai
d) Độ lệch chuẩn của mẫu là \(s \approx 3,69\).
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Sắp xếp \(20\) số liệu theo thứ tự không giảm:

\(29,36,38,39,39,40,40,40,41,41,41,41,42,42,42,43,43,44,45,48\).

a) Đúng. Giá trị nhỏ nhất \({x_{{\rm{min}}}} = 29\).

b) Đúng. Giá trị trung bình của mẫu:

\(\bar x = \frac{{29 + 36 + 38 + 39 \cdot 2 + 40 \cdot 3 + 41 \cdot 4 + 42 \cdot 3 + 43 \cdot 2 + 44 + 45 + 48}}{{20}} = \frac{{814}}{{20}} = 40,7\).

c) Sai. Trung vị \({Q_2} = \frac{{41 + 41}}{2} = 41\).

Nửa số liệu bên trái \({Q_2}\) gồm 10 số: \(29,36,38,39,39,40,40,40,41,41\).

Do đó \({Q_1} = \frac{{39 + 40}}{2} = 39,5\).

Nửa số liệu bên phải \({Q_2}\) gồm 10 số: \(41,41,42,42,42,43,43,44,45,48\).

Do đó \({Q_3} = \frac{{42 + 43}}{2} = 42,5\).

Khoảng tứ phân vị: \({{\rm{\Delta }}_Q} = {Q_3} - {Q_1} = 42,5 - 39,5 = 3\).

d) Đúng. Phương sai mẫu: \({s^2} = \frac{1}{{20}}\mathop \sum \limits_{i = 1}^{20} {\left( {{x_i} - 40,7} \right)^2} = 13,61\).

Độ lệch chuẩn mẫu: \(s = \sqrt {13,61}  \approx 3,69\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} < 0\). 
B. \(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} \le 0\). 
C. \(\forall x \in \mathbb{R},{x^2} \le 0\). 
D. \(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} = 0\).

Lời giải

Phủ định của mệnh đề chứa ký hiệu \(\forall \) là mệnh đề chứa ký hiệu \(\exists \), và phủ định của phép so sánh \( > \) là \( \le \).

Do đó, phủ định của "\(\forall x \in \mathbb{R},{x^2} > 0\)" là "\(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} \le 0\)".

Chọn B.

Lời giải

Vẽ các đường thẳng trên mặt phẳng tọa độ \(Oxy\):

\({d_1}: - 2x + y = 2\) đi qua điểm \(\left( { - 1;0} \right)\) và \(\left( {0;2} \right)\).

\({d_2}: - x + 2y = 4\) đi qua điểm \(\left( { - 4;0} \right)\) và \(\left( {0;2} \right)\).

\({d_3}:x + y = 5\) đi qua điểm \(\left( {5;0} \right)\) và \(\left( {0;5} \right)\).

\({d_4}:y = 0\) (trục hoành \(Ox\)).

Xác định nửa mặt phẳng nghiệm cho từng bất phương trình:

Thử gốc tọa độ \(O\left( {0;0} \right)\):

\( - 2 \cdot 0 + 0 = 0 \le 2\) (Đúng) nên miền nghiệm chứa \(O\left( {0;0} \right)\).

\( - 0 + 2 \cdot 0 = 0 \le 4\) (Đúng) nên miền nghiệm chứa \(O\left( {0;0} \right)\).

\(0 + 0 = 0 \le 5\) (Đúng) nên miền nghiệm chứa \(O\left( {0;0} \right)\).

\(y \ge 0\) là nửa mặt phẳng nằm phía trên trục \(Ox\).

Tọa độ giao điểm của các đường giới hạn:

Giao điểm của \({d_1}\) và \({d_4}\): \(M\left( { - 1;0} \right)\).

Giao điểm của \({d_3}\) và \({d_4}\): \(N\left( {5;0} \right)\).

Giao điểm của \({d_1}\) và \({d_2}\): Giải hệ \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{ - 2x + y = 2}\\{ - x + 2y = 4}\end{array}} \right. \Rightarrow P\left( {0;2} \right)\).

Giao điểm của \({d_2}\) và \({d_3}\): Giải hệ \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{ - x + 2y = 4}\\{x + y = 5}\end{array}} \right. \Rightarrow Q\left( {2;3} \right)\).

   Kết luận: Miền nghiệm của hệ bất phương trình l (ảnh 1)

Kết luận: Miền nghiệm của hệ bất phương trình là miền tứ giác \(MNQP\) (bao gồm cả biên) với tọa độ các đỉnh là \(M\left( { - 1;0} \right)\), \(N\left( {5;0} \right)\), \(Q\left( {2;3} \right)\), \(P\left( {0;2} \right)\).

Câu 3

A. \(P\left( {2;3} \right)\).                  
B. \(M\left( {1; - 1} \right)\).  
C. \(N\left( {0; - 1} \right)\).                    
D. \(Q\left( {1;0} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\overrightarrow {CB} \).             
B. \(\overrightarrow {BC} \). 
C. \(\vec 0\).                           
D. \( - \overrightarrow {CB} \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(12 \in A\).       
B. \(3 \in A\).        
C. \(5 \notin A\).   
D. \(4 \notin A\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP