khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

10/08/2026 48 Lưu

Cho tam giác \(ABC\)\(AB = a\), \(AC = 2a\), \(\widehat A = 60^\circ \). \(M\) là điểm thỏa mãn \(2\overrightarrow {MA} + 3\overrightarrow {MB} = \vec 0\).

a) Điểm \(M\) nằm giữa hai điểm \(A\)\(B\).
Đúng
Sai
b) \(\overrightarrow {AM} = \frac{3}{5}\overrightarrow {AB} \).
Đúng
Sai
c) \(\overrightarrow {CM} = - \frac{2}{5}\overrightarrow {AC} + \frac{3}{5}\overrightarrow {AB} \).
Đúng
Sai
d) \(\overrightarrow {CA} \cdot \overrightarrow {CM} = \frac{{17}}{5}{a^2}\).
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Đúng. \(2\overrightarrow {MA}  + 3\overrightarrow {MB}  = \vec 0 \Rightarrow \overrightarrow {MB}  =  - \frac{2}{3}\overrightarrow {MA} \).

Hai vectơ \(\overrightarrow {MA} \) và \[\overrightarrow {MB} \] ngược hướng nên \(M\) thuộc đoạn thẳng \(AB\) (nằm giữa \(A\) và \(B\)).

b) Đúng. \(2\overrightarrow {MA}  + 3\overrightarrow {MB}  = \vec 0 \Leftrightarrow  - 2\overrightarrow {AM}  + 3\left( {\overrightarrow {AB}  - \overrightarrow {AM} } \right) = \vec 0 \Leftrightarrow 5\overrightarrow {AM}  = 3\overrightarrow {AB}  \Leftrightarrow \overrightarrow {AM}  = \frac{3}{5}\overrightarrow {AB} \).

c) Sai. \(\overrightarrow {CM}  = \overrightarrow {AM}  - \overrightarrow {AC}  = \frac{3}{5}\overrightarrow {AB}  - \overrightarrow {AC} \).

d) Đúng. \(\overrightarrow {CA}  \cdot \overrightarrow {CM}  = \overrightarrow {CA}  \cdot \left( {\frac{3}{5}\overrightarrow {AB}  - \overrightarrow {AC} } \right) = \frac{3}{5}\left( {\overrightarrow {CA}  \cdot \overrightarrow {AB} } \right) + {\overrightarrow {AC} ^2}\).

Mặt khác: \(\overrightarrow {CA}  \cdot \overrightarrow {AB}  =  - \overrightarrow {AC}  \cdot \overrightarrow {AB}  =  - AC \cdot AB \cdot \cos 60^\circ  =  - 2a \cdot a \cdot \frac{1}{2} =  - {a^2}\).

Do đó: \(\overrightarrow {CA}  \cdot \overrightarrow {CM}  = \frac{3}{5} \cdot \left( { - {a^2}} \right) + {\left( {2a} \right)^2} =  - \frac{3}{5}{a^2} + 4{a^2} = \frac{{17}}{5}{a^2}\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} < 0\). 
B. \(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} \le 0\). 
C. \(\forall x \in \mathbb{R},{x^2} \le 0\). 
D. \(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} = 0\).

Lời giải

Phủ định của mệnh đề chứa ký hiệu \(\forall \) là mệnh đề chứa ký hiệu \(\exists \), và phủ định của phép so sánh \( > \) là \( \le \).

Do đó, phủ định của "\(\forall x \in \mathbb{R},{x^2} > 0\)" là "\(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} \le 0\)".

Chọn B.

Lời giải

Gọi \(x\) (ha) là diện tích trồng dứa, \(y\) (ha) là diện tích trồng củ đậu (\(x \ge 0,y \ge 0\)).

Theo đề bài, ta có các ràng buộc:

Tổng diện tích không vượt quá \(8{\rm{\;ha}}\): \(x + y \le 8\).

Tổng số công không vượt quá \(180\): \(20x + 30y \le 180 \Rightarrow 2x + 3y \le 18\).

Ta thu được hệ bất phương trình: \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x \ge 0}\\{y \ge 0}\\{x + y \le 8}\\{2x + 3y \le 18}\end{array}} \right.\).

Miền nghiệm của hệ bất phương trình là miền tứ giác \(OABC\) với các đỉnh:

\(O\left( {0;0} \right)\), \(A\left( {8;0} \right)\), \(B\left( {6;2} \right)\) (là giao điểm của \(x + y = 8\) và \(2x + 3y = 18\)), \(C\left( {0;6} \right)\).

    Kết luận: Miền nghiệm của hệ bất phương trình l (ảnh 1)

Tổng số tiền thu được (đơn vị: triệu đồng) là: \(F\left( {x;y} \right) = 3x + 4y\).

Tính giá trị \(F\left( {x;y} \right)\) tại các đỉnh của miền nghiệm:

Tại \(O\left( {0;0} \right)\): \(F\left( {0;0} \right) = 3 \cdot 0 + 4 \cdot 0 = 0\).

Tại \(A\left( {8;0} \right)\): \(F\left( {8;0} \right) = 3 \cdot 8 + 4 \cdot 0 = 24\).

Tại \(B\left( {6;2} \right)\): \(F\left( {6;2} \right) = 3 \cdot 6 + 4 \cdot 2 = 26\).

Tại \(C\left( {0;6} \right)\): \(F\left( {0;6} \right) = 3 \cdot 0 + 4 \cdot 6 = 24\).

So sánh các giá trị, \(F\left( {x;y} \right)\) đạt giá trị lớn nhất bằng \(26\) triệu đồng tại \(x = 6\) và \(y = 2\).

Kết luận: Hộ nông dân cần trồng \(6{\rm{\;ha}}\) dứa và \(2{\rm{\;ha}}\) củ đậu để thu được nhiều tiền nhất là \(26\) triệu đồng.

Câu 3

A. \(P\left( {2;3} \right)\).                  
B. \(M\left( {1; - 1} \right)\).  
C. \(N\left( {0; - 1} \right)\).                    
D. \(Q\left( {1;0} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(12 \in A\).       
B. \(3 \in A\).        
C. \(5 \notin A\).   
D. \(4 \notin A\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\overrightarrow {CB} \).             
B. \(\overrightarrow {BC} \). 
C. \(\vec 0\).                           
D. \( - \overrightarrow {CB} \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP