khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

10/08/2026 60 Lưu

Cho tam giác \(ABC\)\(AB = a\), \(AC = 2a\), \(\widehat A = 60^\circ \). \(M\) là điểm thỏa mãn \(2\overrightarrow {MA} + 3\overrightarrow {MB} = \vec 0\).

a) Điểm \(M\) nằm giữa hai điểm \(A\)\(B\).
Đúng
Sai
b) \(\overrightarrow {AM} = \frac{3}{5}\overrightarrow {AB} \).
Đúng
Sai
c) \(\overrightarrow {CM} = - \frac{2}{5}\overrightarrow {AC} + \frac{3}{5}\overrightarrow {AB} \).
Đúng
Sai
d) \(\overrightarrow {CA} \cdot \overrightarrow {CM} = \frac{{17}}{5}{a^2}\).
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Đúng. \(2\overrightarrow {MA}  + 3\overrightarrow {MB}  = \vec 0 \Rightarrow \overrightarrow {MB}  =  - \frac{2}{3}\overrightarrow {MA} \).

Hai vectơ \(\overrightarrow {MA} \) và \[\overrightarrow {MB} \] ngược hướng nên \(M\) thuộc đoạn thẳng \(AB\) (nằm giữa \(A\) và \(B\)).

b) Đúng. \(2\overrightarrow {MA}  + 3\overrightarrow {MB}  = \vec 0 \Leftrightarrow  - 2\overrightarrow {AM}  + 3\left( {\overrightarrow {AB}  - \overrightarrow {AM} } \right) = \vec 0 \Leftrightarrow 5\overrightarrow {AM}  = 3\overrightarrow {AB}  \Leftrightarrow \overrightarrow {AM}  = \frac{3}{5}\overrightarrow {AB} \).

c) Sai. \(\overrightarrow {CM}  = \overrightarrow {AM}  - \overrightarrow {AC}  = \frac{3}{5}\overrightarrow {AB}  - \overrightarrow {AC} \).

d) Đúng. \(\overrightarrow {CA}  \cdot \overrightarrow {CM}  = \overrightarrow {CA}  \cdot \left( {\frac{3}{5}\overrightarrow {AB}  - \overrightarrow {AC} } \right) = \frac{3}{5}\left( {\overrightarrow {CA}  \cdot \overrightarrow {AB} } \right) + {\overrightarrow {AC} ^2}\).

Mặt khác: \(\overrightarrow {CA}  \cdot \overrightarrow {AB}  =  - \overrightarrow {AC}  \cdot \overrightarrow {AB}  =  - AC \cdot AB \cdot \cos 60^\circ  =  - 2a \cdot a \cdot \frac{1}{2} =  - {a^2}\).

Do đó: \(\overrightarrow {CA}  \cdot \overrightarrow {CM}  = \frac{3}{5} \cdot \left( { - {a^2}} \right) + {\left( {2a} \right)^2} =  - \frac{3}{5}{a^2} + 4{a^2} = \frac{{17}}{5}{a^2}\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} < 0\). 
B. \(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} \le 0\). 
C. \(\forall x \in \mathbb{R},{x^2} \le 0\). 
D. \(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} = 0\).

Lời giải

Phủ định của mệnh đề chứa ký hiệu \(\forall \) là mệnh đề chứa ký hiệu \(\exists \), và phủ định của phép so sánh \( > \) là \( \le \).

Do đó, phủ định của "\(\forall x \in \mathbb{R},{x^2} > 0\)" là "\(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} \le 0\)".

Chọn B.

Lời giải

Vẽ các đường thẳng trên mặt phẳng tọa độ \(Oxy\):

\({d_1}: - 2x + y = 2\) đi qua điểm \(\left( { - 1;0} \right)\) và \(\left( {0;2} \right)\).

\({d_2}: - x + 2y = 4\) đi qua điểm \(\left( { - 4;0} \right)\) và \(\left( {0;2} \right)\).

\({d_3}:x + y = 5\) đi qua điểm \(\left( {5;0} \right)\) và \(\left( {0;5} \right)\).

\({d_4}:y = 0\) (trục hoành \(Ox\)).

Xác định nửa mặt phẳng nghiệm cho từng bất phương trình:

Thử gốc tọa độ \(O\left( {0;0} \right)\):

\( - 2 \cdot 0 + 0 = 0 \le 2\) (Đúng) nên miền nghiệm chứa \(O\left( {0;0} \right)\).

\( - 0 + 2 \cdot 0 = 0 \le 4\) (Đúng) nên miền nghiệm chứa \(O\left( {0;0} \right)\).

\(0 + 0 = 0 \le 5\) (Đúng) nên miền nghiệm chứa \(O\left( {0;0} \right)\).

\(y \ge 0\) là nửa mặt phẳng nằm phía trên trục \(Ox\).

Tọa độ giao điểm của các đường giới hạn:

Giao điểm của \({d_1}\) và \({d_4}\): \(M\left( { - 1;0} \right)\).

Giao điểm của \({d_3}\) và \({d_4}\): \(N\left( {5;0} \right)\).

Giao điểm của \({d_1}\) và \({d_2}\): Giải hệ \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{ - 2x + y = 2}\\{ - x + 2y = 4}\end{array}} \right. \Rightarrow P\left( {0;2} \right)\).

Giao điểm của \({d_2}\) và \({d_3}\): Giải hệ \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{ - x + 2y = 4}\\{x + y = 5}\end{array}} \right. \Rightarrow Q\left( {2;3} \right)\).

   Kết luận: Miền nghiệm của hệ bất phương trình l (ảnh 1)

Kết luận: Miền nghiệm của hệ bất phương trình là miền tứ giác \(MNQP\) (bao gồm cả biên) với tọa độ các đỉnh là \(M\left( { - 1;0} \right)\), \(N\left( {5;0} \right)\), \(Q\left( {2;3} \right)\), \(P\left( {0;2} \right)\).

Câu 3

A. \(P\left( {2;3} \right)\).                  
B. \(M\left( {1; - 1} \right)\).  
C. \(N\left( {0; - 1} \right)\).                    
D. \(Q\left( {1;0} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\overrightarrow {CB} \).             
B. \(\overrightarrow {BC} \). 
C. \(\vec 0\).                           
D. \( - \overrightarrow {CB} \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(12 \in A\).       
B. \(3 \in A\).        
C. \(5 \notin A\).   
D. \(4 \notin A\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP