khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

10/08/2026 5 Lưu

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

Cho ba lực \(\overrightarrow {{F_1}}  = \overrightarrow {MA} \), \(\overrightarrow {{F_2}}  = \overrightarrow {MB} \), \(\overrightarrow {{F_3}}  = \overrightarrow {MC} \) cùng tác động vào một ô tô tại điểm \(M\) và ô tô đứng yên. Cho biết cường độ hai lực \(\overrightarrow {{F_1}} ,\overrightarrow {{F_2}} \) đều bằng \(25{\rm{\;N}}\) và \(\widehat {AMB} = 60^\circ \). Tính cường độ lực \(\overrightarrow {{F_3}} \) (làm tròn đến hàng phần chục).

loading...

Trả lời: _________

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. \(43,3\)

Vì ô tô đứng yên nên hợp lực tác dụng lên ô tô bằng \(\vec 0\): \(\overrightarrow {{F_1}}  + \overrightarrow {{F_2}}  + \overrightarrow {{F_3}}  = \vec 0 \Rightarrow \overrightarrow {{F_3}}  =  - \left( {\overrightarrow {{F_1}}  + \overrightarrow {{F_2}} } \right)\).

Cường độ của lực \(\overrightarrow {{F_3}} \) là: \(\left| {\overrightarrow {{F_3}} } \right| = \left| {\overrightarrow {{F_1}}  + \overrightarrow {{F_2}} } \right| = \sqrt {\left| {\overrightarrow {{F_1}} } \right|{^2} + \left| {\overrightarrow {{F_2}} } \right|{^2} + 2\left| {\overrightarrow {{F_1}} } \right| \cdot \left| {\overrightarrow {{F_2}} } \right|\cos \left( {\widehat {AMB}} \right)} \).

Thay số: \(\left| {\overrightarrow {{F_3}} } \right| = \sqrt {{{25}^2} + {{25}^2} + 2 \cdot 25 \cdot 25 \cdot \cos 60^\circ }  = \sqrt {625 + 625 + 625}  = 25\sqrt 3  \approx 43,3{\rm{\;N}}\).

Trả lời: \(43,3\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} < 0\). 
B. \(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} \le 0\). 
C. \(\forall x \in \mathbb{R},{x^2} \le 0\). 
D. \(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} = 0\).

Lời giải

Phủ định của mệnh đề chứa ký hiệu \(\forall \) là mệnh đề chứa ký hiệu \(\exists \), và phủ định của phép so sánh \( > \) là \( \le \).

Do đó, phủ định của "\(\forall x \in \mathbb{R},{x^2} > 0\)" là "\(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} \le 0\)".

Chọn B.

Câu 2

A. \(P\left( {2;3} \right)\).                  
B. \(M\left( {1; - 1} \right)\).  
C. \(N\left( {0; - 1} \right)\).                    
D. \(Q\left( {1;0} \right)\).

Lời giải

Thay tọa độ điểm \(P\left( {2;3} \right)\) vào bất phương trình: .

Chọn A.

Câu 3

A. \(A\left( {1;1} \right)\).                   
B. \(B\left( { - 1;1} \right)\).   
C. \(C\left( {0;0} \right)\).                        
D. \(D\left( {1;0} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\overrightarrow {CB} \).             
B. \(\overrightarrow {BC} \). 
C. \(\vec 0\).                           
D. \( - \overrightarrow {CB} \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(12 \in A\).       
B. \(3 \in A\).        
C. \(5 \notin A\).   
D. \(4 \notin A\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \( - \frac{{\sqrt 3 }}{2}\).                 
B. \(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\).      
C. \( - \frac{1}{2}\).          
D. \(\frac{1}{2}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\left| {\overrightarrow {AB} } \right| = - AB\).                 
B. Vectơ \(\overrightarrow {AB} \)\(\overrightarrow {BA} \) cùng hướng.       
C. Hai vectơ \(\vec 0\) có cùng độ dài. 
D. Vectơ là một đoạn thẳng.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP