PHẦN III. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
PHẦN III. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Trong dao động điều hòa, vận tốc của vật biến thiên sớm pha một góc bằng bao nhiêu \({\rm{rad}}\) so với li độ?
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Đáp án: \(\frac{\pi }{2}\) (hoặc \(0,5\pi \))
Phương trình li độ: \(x = A\cos (\omega t + \varphi )\).
Phương trình vận tốc: \(v = x' = \omega A\cos \left( {\omega t + \varphi + \frac{\pi }{2}} \right)\).
Pha của \(v\) lớn hơn pha của \(x\) một góc là \(\frac{\pi }{2}{\rm{ rad}}\).
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.
có độ lớn tỷ lệ nghịch với độ lớn li độ của vật.
luôn hướng về vị trí cân bằng.
có độ lớn tỷ lệ thuận với độ lớn vận tốc của vật.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Vecto gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.
Câu 2
a. Vận tốc biến thiên điều hòa cùng tần số góc \(\omega \) với li độ.
b. Vận tốc đạt giá trị cực đại \({v_{\max }} = \omega A\) khi vật qua vị trí biên dương.
c. Vận tốc trễ pha \(\frac{\pi }{2}\) so với li độ \(x\).
d. Độ lớn vận tốc cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng.
Lời giải
a) Đúng. Phương trình vận tốc \(v = x' = - \omega A\sin (\omega t + \varphi ) = \omega A\cos \left( {\omega t + \varphi + \frac{\pi }{2}} \right)\), cùng tần số góc \(\omega \) với li độ.
b) Sai. Vận tốc đạt giá trị cực đại \({v_{\max }} = \omega A\) khi vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Tại vị trí biên dương (\(x = A\)), vận tốc bằng \(0\).
c) Sai. Vận tốc sớm pha \(\frac{\pi }{2}\) so với li độ \(x\).
d) Đúng. Độ lớn vận tốc \(|v| = \omega \sqrt {{A^2} - {x^2}} \) đạt giá trị cực đại \(|v{|_{\max }} = \omega A\) khi \(x = 0\) (vị trí cân bằng).
Câu 3
a. Gia tốc luôn biến thiên ngược pha với li độ \(x\).
b. Biểu thức liên hệ giữa gia tốc và li độ là \(a = - {\omega ^2}x\).
c. Gia tốc của vật có giá trị nhỏ nhất bằng \(0\).
d. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của li độ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. \[{v_{{\rm{max}}}} = {A^2}\omega \].
B. \[{v_{{\rm{max}}}} = A\omega \].
C. \[{v_{{\rm{max}}}} = - A\omega \].
D. \[{v_{{\rm{max}}}} = A{\omega ^2}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
biên độ của dao động bằng bán kính quỹ đạo của chuyển động tròn đều.
vận tốc của dao động bằng vận tốc dài của chuyển động tròn đều.
tần số góc của dao động bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều.
li độ của dao động bằng toạ độ hình chiếu của chuyển động tròn đều.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Quỹ đạo là đường hình sin.
B. Quỹ đạo là một đoạn thẳng.
C. Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian.
D. Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.