khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

06/09/2026 30 Lưu

Mary’s hair is long and her face is round. (Rewrite the sentence)

Mary has ……………...……………………………………………………………………

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Mary has long hair and a round face.

Mary has long hair and a round face.

Câu gốc: Mary’s hair is long and her face is round. (Tóc của Mary thì dài và khuôn mặt của cô ấy thì tròn.)

Quy tắc: Chuyển đổi mô tả đặc điểm cơ thể: S's + bộ phận cơ thể 1 + be + Adj1 and S's + bộ phận cơ thể 2 + be + Adj2 = S + has/have + Adj1 + bộ phận cơ thể 1 + and + a/an + Adj2 + bộ phận cơ thể 2.

Cách viết lại:

- Sử dụng “Mary” làm chủ ngữ chính, theo sau là động từ sở hữu “has”.

- Đảo tính từ “long” lên trước danh từ “hair” tạo thành cụm “long hair” (lưu ý “hair” là danh từ không đếm được nên không dùng mạo từ “a/an”).

- Thêm liên từ “and”.

- Đảo tính từ “round” lên trước danh từ “face” tạo thành cụm “a round face” (lưu ý “face” là danh từ đếm được số ít nên bắt buộc phải có mạo từ “a” ở trước).

→ Mary has long hair and a round face.

Dịch nghĩa: Mary có mái tóc dài và khuôn mặt tròn.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. She has short hair. 
B. She has long hair with glasses. 
C. She has long brown hair.

Lời giải

Đáp án đúng là C.

Who is Ben’s teacher? (Giáo viên của Ben là ai?)

A. She has short hair. (Cô ấy có mái tóc ngắn.)

B. She has long hair with glasses. (Cô ấy có mái tóc dài và đeo kính.)

C. She has long brown hair. (Cô ấy có mái tóc dài màu nâu.)

Thông tin: BOY: Her name is Sue. She’s got long brown hair.

WOMAN: Does she wear glasses?

BOY: No, she doesn’t.

Dịch nghĩa: Bé trai: Cô ấy tên là Sue. Cô ấy có mái tóc dài màu nâu.

Người phụ nữ: Cô ấy có đeo kính không?

Bé trai: Dạ không.

Lời giải

Đáp án:

Wednesday

Wednesday

Day you came: _____________ (Ngày bạn đến: _____________)

Thông tin:

A: So what day did you go to the funfair Clare?

B: Oh ..er.. last Wednesday.

Dịch nghĩa:

A: Vậy cháu đã đi đến khu vui chơi vào ngày nào thế Clare?

B: Ồ ..ờ.. thứ Tư tuần trước ạ.

Điền Wednesday.

Câu 3

A. I                                    

B. me                                
C. my                                
D. yours

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. living room                 

B. bathroom                     
C. bedroom                     
D. kitchen

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. the Peter                      

B. Peter’s                          
C. Peter                            
D. Peter is

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. uniform                       

B. history                         
C. lesson                          
D. calculator

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP