khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

06/09/2026 17 Lưu

I - Listening (2.0 pts)

Part 1. Listen and circle A, B or C to complete the sentences. (1.0 pt)

What is the boy’s problem?

A. He has a stomachache.            

B. He has a toothache.        
C. He has a headache.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là C

What is the boy’s problem? (Vấn đề của cậu bé là gì?)

A. He has a stomachache. (Cậu ấy bị đau đau bụng.)

B. He has a toothache. (Cậu ấy bị đau răng.)

C. He has a headache. (Cậu ấy bị đau đầu.)

Thông tin: Boy: I have a headache and I feel very tired.

Dịch nghĩa: Cậu bé: Cháu bị đau đầu và cháu cảm thấy rất mệt.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

What time does the boy often go to bed?

A. 7:30                                            

B. 10:30                                
C. 11:30

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là C

What time does the boy often go to bed? (Cậu bé thường đi ngủ lúc mấy giờ?)

A. 7:30                              B. 10:30                   C. 11:30

Thông tin: Boy: Well, let me see. At about half past 11.

Dịch nghĩa: Cậu bé: À, để cháu xem. Khoảng 11 giờ rưỡi (11:30) ạ.

Câu 3:

Why does the boy often go to bed late?

A. He plays computer games.    

B. He watches movies.       
C. He does his homework.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là A

Why does the boy often go to bed late? (Tại sao cậu bé thường đi ngủ muộn?)

A. He plays computer games. (Cậu ấy chơi trò chơi trên máy tính.)

B. He watches movies. (Cậu ấy xem phim.)

C. He does his homework. (Cậu ấy làm bài tập về nhà.)

Thông tin: Boy: Oh Actually, I'm into playing computer games and I can't stop playing them.

Dịch nghĩa: Cậu bé: Ồ thật ra, cháu rất thích chơi trò chơi trên máy tính và cháu không thể ngừng chơi chúng được.

Câu 4:

What does the doctor give the boy?

A. Vitamins                                    

B. Some medicine               
C. A glass of water

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B

What does the doctor give the boy? (Bác sĩ đưa cho cậu bé cái gì?)

A. Vitamins: Các loại vitamin

B. Some medicine: Một ít thuốc

C. A glass of water: Một cốc nước

Thông tin: Doctor: This is some medicine to help you feel better.

Dịch nghĩa: Bác sĩ: Đây là một ít thuốc giúp cháu cảm thấy tốt hơn.

Audio script:

Boy: Good afternoon doctor.

Doctor: Good afternoon. What can I do for you?

Boy: I'm not feeling very well.

Doctor: How are you feeling?

Boy: I have a headache and I feel very tired.

Doctor: I see. Do you get enough sleep every night?

Boy: No, I don't.

Doctor: What time do you often go to bed?

Boy: Well, let me see. At about half past 11.

Doctor: Do you often stay up late like that?

Boy: Oh Actually, I'm into playing computer games and I can't stop playing them.

Doctor: That's why you're not feeling well right now. You shouldn't play computer games too much or look at the computer for a long time, and you should get enough sleep.

Boy: I got it.

Doctor: This is some medicine to help you feel better.

Boy: Thanks, doctor.

Doctor: You're welcome. 

Dịch bài nghe:

Cậu bé: Chào bác sĩ ạ.

Bác sĩ: Chào cháu. Bác có thể giúp gì cho cháu?

Cậu bé: Cháu cảm thấy không được khỏe lắm.

Bác sĩ: Cháu cảm thấy thế nào?

Cậu bé: Cháu bị đau đầu và cảm thấy rất mệt.

Bác sĩ: Bác hiểu rồi. Cháu có ngủ đủ giấc mỗi đêm không?

Cậu bé: Dạ không ạ.

Bác sĩ: Cháu thường đi ngủ lúc mấy giờ?

Cậu bé: À, để cháu xem. Khoảng 11 giờ rưỡi ạ.

Bác sĩ: Cháu có thường xuyên thức khuya như vậy không?

Cậu bé: Ồ thật ra, cháu rất thích chơi trò chơi trên máy tính và cháu không thể ngừng chơi chúng được.

Bác sĩ: Đó là lý do tại sao hiện giờ cháu cảm thấy không khỏe. Cháu không nên chơi trò chơi trên máy tính quá nhiều hoặc nhìn vào máy tính trong thời gian dài, và cháu nên ngủ đủ giấc.

Cậu bé: Cháu hiểu rồi ạ.

Bác sĩ: Đây là một ít thuốc để giúp cháu cảm thấy tốt hơn.

Cậu bé: Cảm ơn bác sĩ.

Bác sĩ: Không có chi.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. spend                                

B. spends                     
C. spending                
D. spent

Lời giải

Đáp án đúng là C

Cấu trúc: enjoy + V-ing: thích làm gì đó.

→ Many students enjoy spending their free time doing interesting activities.

Dịch nghĩa: Nhiều học sinh thích dành thời gian rảnh rỗi của mình để tham gia các hoạt động thú vị.

Lời giải

Đáp án:

1. food

 food

Remember to have different kinds of ________. (Hãy nhớ ăn đa dạng các loại ________.)

Thông tin: First, remember to have different kinds of food.

Dịch nghĩa: Đầu tiên, hãy nhớ ăn đa dạng các loại thức ăn.

Điền food.

Câu 3

A. In grade 6                             

B. 6 years ago                           
C. 6 years old

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. decided                            

B. collected                 
C. watched                  
D. donated

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. in                                       

B. at                              
C. on                            
D. for

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. eye drops                         

B. lip balm                  
C. sun cream               
D. helmet

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP