SIMPLE WAYS TO KEEP FIT
1. Remember to have different kinds of ________.
2. Drink more water and milk, ________ soft drinks because they have a lot of sugar.
3. Do not use phones, tablets, __________ or watch TV too much.
4. Playing sports and always keep your body ________.
Part 2. Listen and fill in each blank with ONE suitable word. (1.0 pt)
Remember to have different kinds of _____.
SIMPLE WAYS TO KEEP FIT
1. Remember to have different kinds of ________.
2. Drink more water and milk, ________ soft drinks because they have a lot of sugar.
3. Do not use phones, tablets, __________ or watch TV too much.
4. Playing sports and always keep your body ________.
Part 2. Listen and fill in each blank with ONE suitable word. (1.0 pt)
Remember to have different kinds of _____.
Câu hỏi trong đề: Bộ 6 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 năm 2025-2026 (có đáp án) !!
Quảng cáo
Trả lời:
food
Remember to have different kinds of ________. (Hãy nhớ ăn đa dạng các loại ________.)
Thông tin: First, remember to have different kinds of food.
Dịch nghĩa: Đầu tiên, hãy nhớ ăn đa dạng các loại thức ăn.
Điền food.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Drink more water and milk, ______ soft drinks because they have a lot of sugar.
Drink more water and milk, ______ soft drinks because they have a lot of sugar.
avoid
Drink more water and milk, ________ soft drinks because they have a lot of sugar. (Uống nhiều nước và sữa hơn, ________ đồ uống có ga vì chúng có nhiều đường.)
Thông tin: ... drink more water and milk. [...] ... avoid soft drinks because they have lots of added sugar.
Dịch nghĩa: ... uống nhiều nước và sữa hơn. [...] ... tránh đồ uống có ga vì chúng có rất nhiều đường bổ sung.
Điền avoid.
Câu 3:
Do not use phones, tablets, __________ or watch TV too much.
Do not use phones, tablets, __________ or watch TV too much.
computers
Do not use phones, tablets, __________ or watch TV too much. (Không sử dụng điện thoại, máy tính bảng, __________ hoặc xem ti vi quá nhiều.)
Thông tin: Do not use your phones, tablets, computers or watch TV too much!
Dịch nghĩa: Đừng sử dụng điện thoại, máy tính bảng, máy tính hoặc xem ti vi quá nhiều!
Điền computers.
Câu 4:
Playing sports and always keep your body _______.
Playing sports and always keep your body _______.
active
Playing sports and always keep your body ________. (Chơi thể thao và luôn giữ cho cơ thể của bạn ________.)
Thông tin: Always keep your body active! Playing football, badminton, or any kinds of sports will surely bring you good health.
Dịch nghĩa: Luôn giữ cho cơ thể của bạn năng động! Chơi bóng đá, cầu lông, hoặc bất kỳ môn thể thao nào chắc chắn sẽ mang lại cho bạn sức khỏe tốt.
Điền active.
Audio script:
Good morning, children!
Today I’ll give you some tips on how to keep fit. First, remember to have different kinds of food. Some of you may like hamburgers and want to have it all the time, but that’s unhealthy. Change your food as often as you can! Second, drink more water and milk. They will bring you more good minerals and help you build strong bones. Fruit juice is also good for you but avoid soft drinks because they have lots of added sugar. The next tip is: Do not use your phones, tablets, computers or watch TV too much! They are not good for your eyes and they keep you away from physical activities. Always keep your body active! Playing football, badminton, or any kinds of sports will surely bring you good health.
Dịch bài nghe:
Chào buổi sáng các em!
Hôm nay thầy/cô sẽ cho các em một số lời khuyên về cách giữ gìn sức khỏe. Đầu tiên, hãy nhớ ăn đa dạng các loại thức ăn. Một số em có thể thích bơ-gơ và muốn ăn nó thường xuyên, nhưng điều đó không tốt cho sức khỏe. Hãy thay đổi thức ăn của các em thường xuyên nhất có thể! Thứ hai, uống nhiều nước và sữa hơn. Chúng sẽ mang lại cho các em nhiều khoáng chất tốt và giúp các em xây dựng hệ xương chắc khỏe. Nước ép trái cây cũng rất tốt cho các em nhưng hãy tránh đồ uống có ga vì chúng có rất nhiều đường bổ sung. Lời khuyên tiếp theo là: Đừng sử dụng điện thoại, máy tính bảng, máy tính hoặc xem ti vi quá nhiều! Chúng không tốt cho mắt của các em và chúng khiến các em xa rời các hoạt động thể chất. Luôn giữ cho cơ thể của mình năng động! Chơi bóng đá, cầu lông, hoặc bất kỳ môn thể thao nào chắc chắn sẽ mang lại cho các em sức khỏe tốt.
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. spend
Lời giải
Đáp án đúng là C
Cấu trúc: enjoy + V-ing: thích làm gì đó.
→ Many students enjoy spending their free time doing interesting activities.
Dịch nghĩa: Nhiều học sinh thích dành thời gian rảnh rỗi của mình để tham gia các hoạt động thú vị.
Câu 2
A. In grade 6
Lời giải
Đáp án đúng là A
When did Mai do the volunteer work?
(Mai đã làm công việc tình nguyện khi nào?)
A. In grade 6 (Khi học lớp 6)
B. 6 years ago (6 năm trước)
C. 6 years old (Khi 6 tuổi)
Thông tin: I also started to do volunteer work when I was in grade 6.
(Mình cũng đã bắt đầu làm công việc tình nguyện khi mình học lớp 6.)
Câu 3
A. He has a stomachache.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. decided
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. in
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. eye drops
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.